Tra theo nhóm ngành
Em đã nghĩ tới một nhóm ngành? Mở nhóm đó để xem những nghề nào học ngành này, trường nào đào tạo, xét tuyển bằng tổ hợp gì. Muốn đi từ nghề sang ngành thì vào tra cứu nghềrồi xem phần "Học ngành gì" trong từng hồ sơ.
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên · mã 14
- Khoa học giáo dục · 11 nghề
- Đào tạo giáo viên · 31 nghề
Nghệ thuật · mã 21
- Mỹ thuật · 5 nghề
- Nghệ thuật trình diễn · 10 nghề
- Nghệ thuật nghe nhìn · 1 nghề
- Mỹ thuật ứng dụng · 21 nghề · có danh sách trường cho 3 ngành
Nhân văn · mã 22
- Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam · 1 nghề
- Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài · 26 nghề · có danh sách trường cho 4 ngành
- Khác (nhân văn) · 16 nghề
Khoa học xã hội và hành vi · mã 31
- Kinh tế học · 29 nghề · có danh sách trường cho 2 ngành
- Khoa học chính trị · 10 nghề
- Xã hội học và Nhân học · 6 nghề
- Tâm lý học · 12 nghề
- Khu vực học · 3 nghề · có danh sách trường cho 1 ngành
Báo chí và thông tin · mã 32
- Báo chí và truyền thông · 24 nghề · có danh sách trường cho 1 ngành
- Thông tin - Thư viện · 2 nghề
- Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng · 3 nghề
- Xuất bản - Phát hành · 1 nghề
Kinh doanh và quản lý · mã 34
- Kinh doanh · 64 nghề · có danh sách trường cho 4 ngành
- Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm · 27 nghề
- Kế toán - Kiểm toán · 18 nghề
- Quản trị - Quản lý · 31 nghề · có danh sách trường cho 2 ngành
Pháp luật · mã 38
- Luật · 43 nghề · có danh sách trường cho 1 ngành
Khoa học sự sống · mã 42
- Sinh học · 4 nghề
- Sinh học ứng dụng · 11 nghề · có danh sách trường cho 1 ngành
Khoa học tự nhiên · mã 44
- Khoa học vật chất · 6 nghề · có danh sách trường cho 1 ngành
- Khoa học trái đất · 4 nghề
- Khoa học môi trường · 5 nghề · có danh sách trường cho 1 ngành
Toán và thống kê · mã 46
Máy tính và công nghệ thông tin · mã 48
- Máy tính · 29 nghề · có danh sách trường cho 6 ngành
- Công nghệ thông tin · 31 nghề · có danh sách trường cho 2 ngành
Công nghệ kỹ thuật · mã 51
- Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng · 1 nghề
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí · 13 nghề · có danh sách trường cho 4 ngành
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông · 8 nghề · có danh sách trường cho 3 ngành
- Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường · 3 nghề · có danh sách trường cho 1 ngành
- Quản lý công nghiệp · 17 nghề
Kỹ thuật · mã 52
- Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật · 49 nghề · có danh sách trường cho 9 ngành
- Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông · 30 nghề · có danh sách trường cho 3 ngành
- Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường · 18 nghề · có danh sách trường cho 3 ngành
- Vật lý kỹ thuật · 4 nghề · có danh sách trường cho 1 ngành
- Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa · 7 nghề
- Kỹ thuật mỏ · 3 nghề
Sản xuất và chế biến · mã 54
- Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống · 13 nghề
- Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da · 5 nghề · có danh sách trường cho 1 ngành
- Khác (sản xuất và chế biến) · 1 nghề
Kiến trúc và xây dựng · mã 58
- Kiến trúc và quy hoạch · 6 nghề · có danh sách trường cho 2 ngành
- Xây dựng · 25 nghề · có danh sách trường cho 2 ngành
- Quản lý xây dựng · 2 nghề
Nông, lâm nghiệp và thủy sản · mã 62
- Nông nghiệp · 22 nghề
- Lâm nghiệp · 5 nghề
- Thủy sản · 6 nghề
Thú y · mã 64
- Thú y · 3 nghề
Sức khỏe · mã 72
- Y học · 6 nghề
- Dược học · 7 nghề
- Điều dưỡng - hộ sinh · 10 nghề
- Dinh dưỡng · 2 nghề
- Răng - Hàm - Mặt (Nha khoa) · 2 nghề
- Kỹ thuật Y học · 7 nghề
- Y tế công cộng · 7 nghề · có danh sách trường cho 1 ngành
- Quản lý Y tế · 1 nghề
Dịch vụ xã hội · mã 76
- Công tác xã hội · 19 nghề
Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân · mã 81
- Du lịch · 11 nghề · có danh sách trường cho 1 ngành
- Khách sạn, nhà hàng · 8 nghề
- Thể dục, thể thao · 4 nghề
Dịch vụ vận tải · mã 84
- Khai thác vận tải · 9 nghề
Môi trường và bảo vệ môi trường · mã 85
An ninh, Quốc phòng · mã 86
- An ninh và trật tự xã hội · 7 nghề
- Quân sự · 6 nghề
Danh mục ngành: Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT, danh mục thống kê ngành đào tạo trình độ đại học (bản đăng trên Hoatieu.vn, xem ngày 21/10/2026).