Nhóm ngành 74802 · Máy tính và công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

Có 31 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Công nghệ thông tin
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 27/28 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 26/28 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 19/28 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 17/28 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 15/28 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 14/28 trường
An toàn thông tin
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 16/16 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 15/16 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 11/16 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 9/16 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 9/16 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 8/16 trường
Công nghệ thông tin · 7480201 · 28 trường Việt Nam · 14 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 27/28 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 26/28 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 19/28 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 17/28 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 15/28 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 14/28 trường

Hà Nội · 15 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật; Global ICT; Việt - Pháp)A00; A01; B03; C01; C02; X02; D28; D29
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X07
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)
công lập · BVH
Công nghệ thông tin (gồm CLC; định hướng ứng dụng; Việt - Nhật)A00; A01; X06; X26
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Công nghệ thông tinA00; A01; X06
Đại học Điện lực
công lập · DDL
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Công nghệ thông tin (gồm CLC Việt - Anh)A00; A01; D07; X06
Đại học Hà Nội
công lập · NHF
Công nghệ thông tin (gồm CT tiên tiến)A01; D01; X26
Đại học Kinh tế Quốc dân
công lập · KHA
Công nghệ thông tin (gồm CNTT và chuyển đổi số CLC)A00; A01; D01; D07
Học viện Kỹ thuật Mật mã
công lập · KMA
Công nghệ thông tinA00; A01; X26; X06
Đại học Mỏ – Địa chất
công lập · MDA
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27
Đại học Sư phạm Hà Nội
công lập · SPH
Công nghệ thông tinA00; A01; X06
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
Đại học Xây dựng Hà Nội
công lập · XDA
Công nghệ thông tin (gồm Công nghệ đa phương tiện; An toàn thông tin)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Công nghệ thông tin (gồm CNTT Việt Nhật)A00; A01; D01; D06; D07; X06; X26
Đại học Thăng Long
tư thục · DTL
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; X06; X26

TP.HCM · 10 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp TP.HCM
công lập · IUH
Nhóm ngành Công nghệ thông tinC01; C02; D01; X02; X03
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở TP.HCM)
công lập · BVS
Công nghệ thông tin (gồm CLC)A00; A01; X06; X26
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
Công nghệ thông tin (gồm CT tiếng Anh, tiếng Nhật)D01; C01; A01; A00
Trường ĐH Công nghệ Thông tin – ĐHQG TP.HCM
công lập · QSC
Công nghệ thông tin (gồm CNTT Việt Nhật)A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06
Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM
công lập · GSA
Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X06
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM
công lập · QST
Nhóm ngành máy tính và CNTT (gồm CT tăng cường tiếng Anh)D07; B08; A01; X26; A00; X06
Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
công lập · KSA
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07
Đại học Mở TP.HCM
công lập · MBS
Công nghệ thông tin (gồm CT tiên tiến)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
Đại học Tôn Đức Thắng
công lập · DTT
Công nghệ thông tin (song bằng liên kết ĐH La Trobe)A00; A01; C01; D01; D07; X26
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Công nghệ thông tin (gồm CT chuẩn quốc tế)A00; A01; B00; C01; C03; D01

Đà Nẵng · 3 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDK
Công nghệ thông tin (gồm ngoại ngữ Nhật; KHDL & TTNT; PFIEV)A00; A01; X06; X26; D28; X46; D07; X07
Trường ĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDS
Công nghệ thông tinA00; X06; A01
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
tư thục · KTD
Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 14 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Seoul Theological University
서울신학대학교 · Đại học · Gyeonggi
Phần mềm hội tụ CNTT; Hội tụ CNTTTOP 1 · Ưu túChưa có
Ulsan College
울산과학대학교 · Cao đẳng · Ulsan
Hội tụ CNTTTOP 1 · Ưu túChưa có
Yonsei University
연세대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật hội tụ CNTTTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Daegu University
대구대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Hội tụ CNTTTOP 2 · Chứng nhận3.772.000–5.185.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Daegu Catholic University
대구가톨릭대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Thông tin máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Korea Nazarene University
나사렛대학교 · Đại học · Chungnam
CNTT và AI (AI – dữ liệu lớn, an toàn thông tin, nội dung đa phương tiện)TOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Uiduk University
위덕대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Hội tụ CNTTTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hansei University
한세대학교 · Đại học · Gyeonggi
Hội tụ CNTT; Công nghệ thông tinTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Pyeongtaek University
평택대학교 · Đại học · Gyeonggi
Phần mềm hội tụTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yeungjin University
영진전문대학교 · Cao đẳng · Daegu
Thông tin máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Xem thêm 4 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Hanyang Womens University
한양여자대학교 · Cao đẳng · Seoul
Phần mềm hội tụTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Ansan University
안산대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Thông tin máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Baekseok Culture University
백석문화대학교 · Cao đẳng · Chungnam
Thông tin máy tínhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
JEI University
재능대학교 · Cao đẳng · Incheon
Thông tin máy tính AITOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
An toàn thông tin · 7480202 · 16 trường Việt Nam · 7 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 16/16 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 15/16 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 11/16 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 9/16 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 9/16 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 8/16 trường

Hà Nội · 9 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
An toàn thông tinA00; A01; X06; X07
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)
công lập · BVH
An toàn thông tin (gồm CLC)A00; A01; X06; X26
Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH)
công lập · KCN
An toàn thông tinA00; A01; X06; X26
Đại học Kinh tế Quốc dân
công lập · KHA
An toàn thông tinA00; A01; D01; D07
Học viện Kỹ thuật Mật mã
công lập · KMA
An toàn thông tin (cơ sở Hà Nội; cơ sở TP.HCM)A00; A01; X26; X06; C01
Học viện Kỹ thuật Quân sự (hệ dân sự)
công lập · DQH
An toàn không gian mạngA00; A01; X06
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
An ninh mạngA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
An toàn thông tinA00; A01; D01; D07; X06; X26

TP.HCM · 6 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công Thương TP.HCM
công lập · DCT
An toàn thông tinD01; A00; C01; X26
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở TP.HCM)
công lập · BVS
An toàn thông tin (gồm CLC)A00; A01; X06; X26
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
An toàn thông tinA00; A01; C01; D01; X06
Đại học Mở TP.HCM
công lập · MBS
An toàn thông tin (tuyển mới năm 2026)A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
An toàn thông tinA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM
tư thục · UMT
An toàn thông tinA00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
An toàn thông tin (gồm CT tiên tiến & quốc tế)A00; A01; D01; C01; C02; X26

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 7 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Chosun University
조선대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Phần mềm AI: An toàn thông tinTOP 2 · Chứng nhận3.241.800–4.302.800 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Tongmyong University
동명대학교 · Đại học · Busan
Hệ thống thông tin và bảo mậtTOP 2 · Chứng nhận3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Dongseo University
동서대학교 · Đại học · Busan
An toàn thông tinTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Korea Maritime & Ocean University
국립한국해양대학교 · Đại học · Busan
AI hàng hải và an ninh mạngTOP 2 · Chứng nhận1.792.000–2.248.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Korea Nazarene University
나사렛대학교 · Đại học · Chungnam
CNTT và AI (AI – dữ liệu lớn, an toàn thông tin, nội dung đa phương tiện)TOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Uiduk University
위덕대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Cảnh sát và an toàn thông tinTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yeungjin University
영진전문대학교 · Cao đẳng · Daegu
Bảo mật máy tính AITOP 2 · Chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A03Toán, Vật lí, Lịch sử
A04Toán, Vật lí, Địa lí
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D06Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D28Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
D29Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)
X14Toán, Sinh học, Tin học
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): AH2, AH3, D02, D03, D23, D24, D25, D30, DH3, X03, X10, X22, X27, X28, X46, X56, X57.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Nhà sáng lập khởi nghiệp, Chuyên viên kiểm toán công nghệ thông tin, Chuyên viên tối ưu tìm kiếm, Lập trình viên, Chuyên viên an ninh mạng, Lập trình viên ứng dụng di động, Kiểm thử phần mềm, Kỹ sư dữ liệu, Thiết kế giao diện, trải nghiệm người dùng, Kỹ sư điện toán đám mây, Quản lý sản phẩm công nghệ, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ, Quản trị cơ sở dữ liệu, Lập trình trò chơi, Chuyên viên quản trị dữ liệu, Kỹ sư chuỗi khối, Lập trình viên web, Kỹ sư thực tế ảo, thực tế tăng cường, Chuyên viên kiểm thử xâm nhập, Kỹ sư tự động hóa quy trình bằng phần mềm, Chuyên viên hệ thống thông tin địa lý, Kiến trúc sư giải pháp phần mềm, Kỹ sư cầu nối phần mềm, Chuyên viên kiểm định và quản trị rủi ro trí tuệ nhân tạo, Chuyên viên vận hành trò chơi trực tuyến, Công chức thuế, Chuyên viên chuyển đổi số khu vực công, Sĩ quan an ninh mạng, Chuyên viên tuân thủ pháp lý, bảo vệ dữ liệu cá nhân, Thiết kế trò chơi, Nhà sản xuất trò chơi điện tử

Chat ZaloĐăng ký tư vấn