Nhóm ngành 74403 · Khoa học tự nhiên

Khoa học môi trường

Có 5 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Khoa học môi trường
Xem 5 trường
7440301A00 · B00 · A01 · D07 · C01 · D01Kỹ sư môi trường, Nhân viên quan trắc môi trường, Chuyên viên tín chỉ các-bon, Chuyên viên đánh giá tác động môi trường, Chuyên viên phát triển bền vững

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Khoa học môi trường
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 5/5 trườngB00Toán, Hóa học, Sinh học · 5/5 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 4/5 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 4/5 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 3/5 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 3/5 trường
Khoa học môi trường · 7440301 · 5 trường Việt Nam · 12 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 5/5 trườngB00Toán, Hóa học, Sinh học · 5/5 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 4/5 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 4/5 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 3/5 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 3/5 trường

Hà Nội · 3 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHT
Khoa học môi trườngA00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02
Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH)
công lập · KCN
Khoa học môi trường ứng dụngA00; B00; D07; X10
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
công lập · HVN
Khoa học môi trườngA00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04

TP.HCM · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Nông Lâm TP.HCM
công lập · NLS
Khoa học môi trườngA00; A01; A02; B00; D07; D08
Đại học Sài Gòn
công lập · SGD
Khoa học môi trườngA00; A01; B00; C01; D01; D07

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 12 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Hanyang University
한양대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 1 · Ưu tú5.279.000–6.976.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026
Keimyung University
계명대학교 · Đại học · Daegu
Khoa học trái đất và môi trườngTOP 1 · Ưu tú3.460.000–5.066.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Inha Technical College
인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 1 · Ưu túChưa có
Yonsei University
연세대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kyonggi University
경기대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật môi trường và năng lượngTOP 2 · Chứng nhận3.485.000–4.502.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 2
Seoul National University Of Science And Technology
서울과학기술대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật hội tụ: Xây dựng và môi trườngTOP 2 · Chứng nhận2.599.230–3.047.230 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Hanbat National University
국립한밭대학교 · Đại học · Daejeon
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kwangwoon University
광운대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật môi trườngTOP 2 · Chứng nhận4.042.000–5.253.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 3
The University Of Suwon
수원대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Dongshinuniversity
동신대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Xem thêm 2 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Mokpo National Maritime University
국립목포해양대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật môi trường và sinh họcTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
SinGyeongju University
신경주대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Năng lượng môi trườngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lí, Sinh học
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X02Toán, Ngữ văn, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A11, X03, X04, X10.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Kỹ sư môi trường, Nhân viên quan trắc môi trường, Chuyên viên tín chỉ các-bon, Chuyên viên đánh giá tác động môi trường, Chuyên viên phát triển bền vững

Chat ZaloĐăng ký tư vấn