Nhóm ngành 74601 · Toán và thống kê

Toán học

Có 10 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Toán học7460101Chưa cóNhà toán học, thống kê
Khoa học tính toán7460107Chưa cóChưa gắn nghề nào
Khoa học dữ liệu
Xem 25 trường
7460108A00 · A01 · D01 · D07 · X26 · C01Chuyên viên phòng chống gian lận giao dịch, Chuyên viên phân tích dữ liệu, Kỹ sư trí tuệ nhân tạo, Kỹ sư dữ liệu, Nhà khoa học dữ liệu, Chuyên viên kiểm định và quản trị rủi ro trí tuệ nhân tạo, Chuyên viên phân tích thể thao, Chuyên viên tin sinh học
Toán ứng dụng
Xem 7 trường
7460112A00 · A01 · X06 · D01 · D07 · X26Chuyên gia tính toán bảo hiểm, Chuyên viên phân tích dữ liệu, Nhà toán học, thống kê
Toán cơ7460115Chưa cóChưa gắn nghề nào
Toán tin
Xem 4 trường
7460117A00 · A01 · D07 · C01 · D01 · X26Nhà khoa học dữ liệu

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Khoa học dữ liệu
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 23/25 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 22/25 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 22/25 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 16/25 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 13/25 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 12/25 trường
Toán ứng dụng
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 7/7 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 7/7 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 5/7 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 4/7 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 4/7 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 3/7 trường
Toán tin
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 4/4 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 4/4 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 3/4 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 2/4 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 2/4 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 2/4 trường
Khoa học dữ liệu · 7460108 · 25 trường Việt Nam · 8 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 23/25 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 22/25 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 22/25 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 16/25 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 13/25 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 12/25 trường

Hà Nội · 12 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
Đại học Công đoàn
công lập · LDA
Khoa học dữ liệuA00; A01; A03; C01; D01; X06
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Khoa học dữ liệuA00; A01; X06
Đại học Điện lực
công lập · DDL
Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHT
Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D07; D08; X26
Đại học Kinh tế Quốc dân
công lập · KHA
Khoa học dữ liệu (gồm Phân tích dữ liệu kinh tế)A00; A01; D01; D07
Đại học Mỏ – Địa chất
công lập · MDA
Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27
Học viện Ngân hàng
công lập · NHH
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D07
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
Học viện Tài chính
công lập · HTC
Khoa học dữ liệu trong tài chínhA00; A01; D01; D07
Đại học Xây dựng Hà Nội
công lập · XDA
Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Đại học Y tế Công cộng
công lập · YTC
Khoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X26

TP.HCM · 10 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công Thương TP.HCM
công lập · DCT
Khoa học dữ liệuA00; C01; D01; X26
Trường ĐH Công nghệ Thông tin – ĐHQG TP.HCM
công lập · QSC
Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; X26; X06; D07; A02
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM
công lập · QST
Nhóm ngành Khoa học dữ liệuD01; B00; B08; A01; X26; A00; X06; D07
Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
công lập · KSA
Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07
Đại học Mở TP.HCM
công lập · MBS
Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
Đại học Ngân hàng TP.HCM
công lập · NHS
Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; X26
Đại học Tài chính – Marketing
công lập · DMS
Khoa học dữ liệuA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Khoa học dữ liệuC01; C03; C04; D01; X01; X02
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; X02
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26

Đà Nẵng · 3 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Kinh tế – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDQ
Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; X25; X26
Trường ĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDS
Khoa học dữ liệuC01; D01; X02
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; D01; X26

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 8 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Korea National University Of Transportation
국립한국교통대학교 · Đại học · Chungbuk
Khoa học dữ liệuTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Daejin University
대진대학교 · Đại học · Gyeonggi
AI và dữ liệu lớnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Woosong University
우송대학교 · Đại học · Daejeon
AI và dữ liệu lớnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Korea Nazarene University
나사렛대학교 · Đại học · Chungnam
CNTT và AI (AI – dữ liệu lớn, an toàn thông tin, nội dung đa phương tiện)TOP 2 · Chứng nhậnChưa có
GANGSEO UNIVERSITY
강서대학교 · Đại học · Seoul
Quản trị dữ liệu lớn G2TOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Chonnam National University
전남대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Hội tụ dữ liệu lớnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hanyang Womens University
한양여자대학교 · Cao đẳng · Seoul
Dữ liệu lớnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
The University Of Suwon
수원대학교 · Đại học · Gyeonggi
Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Toán ứng dụng · 7460112 · 7 trường Việt Nam · 4 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 7/7 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 7/7 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 5/7 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 4/7 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 4/7 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 3/7 trường

Hà Nội · 3 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Toán ứng dụng (Toán tin ứng dụng)A00; A01; D01; D07; X06
Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH)
công lập · KCN
Toán ứng dụngA00; A01; A04; A09; A19; B00; D01; D07; D08; D20; D32; D33; D84; D90; D91; D96; D97; D98
Đại học Thủ đô Hà Nội
công lập · HNM
Toán ứng dụngA00; A01; A02; C01; D30

TP.HCM · 4 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM
công lập · QST
Nhóm ngành Toán học, Toán ứng dụng, Toán tinA00; A01; B00; B08; D01; D07; X06; X26
Trường ĐH Quốc tế – ĐHQG TP.HCM
công lập · QSQ
Toán - Tin học (nhóm ngành gồm Toán ứng dụng)A00; A01; X06; X10; X26
Đại học Sư phạm TP.HCM
công lập · SPS
Toán ứng dụngA00; A01; X06; X07
Đại học Tôn Đức Thắng
công lập · DTT
Toán ứng dụngA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 4 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Keimyung University
계명대학교 · Đại học · Daegu
Toán họcTOP 1 · Ưu tú3.460.000–5.066.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
University Of Seoul
서울시립대학교 · Đại học · Seoul
Toán họcTOP 1 · Ưu tú2.156.000–2.848.000 KRW/kỳ
Mức HK1/2026; TOPIK từ cấp 3
Pohang University of Science and Technology (POSTECH)
포항공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Toán họcTOP 1 · Ưu túChưa có
Daejeon University
대전대학교 · Đại học · Daejeon
Toán học và khoa học tính toánTOP 2 · Chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Toán tin · 7460117 · 4 trường Việt Nam · 2 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 4/4 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 4/4 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 3/4 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 2/4 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 2/4 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 2/4 trường

Hà Nội · 3 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Toán - TinA00; A01; B03; C01; C02; X02
Đại học Điện lực
công lập · DDL
Toán tinA00; A01; D01; D07
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHT
Toán tinA00; A01; C01; D07; D08; X26

TP.HCM · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM
công lập · QST
Nhóm ngành Toán học, Toán ứng dụng, Toán tinD07; D01; B00; B08; A01; X26; A00; X06

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 2 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Dong-A University
동아대학교 · Đại học · Busan
Toán tinTOP 2 · Chứng nhận3.476.700–4.690.300 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Daejeon University
대전대학교 · Đại học · Daejeon
Toán học và khoa học tính toánTOP 2 · Chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lí, Sinh học
A03Toán, Vật lí, Lịch sử
A04Toán, Vật lí, Địa lí
A07Toán, Lịch sử, Địa lí
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A05, A06, A09, A19, D20, D30, D32, D33, D84, D90, D91, D96, D97, D98, X05, X09, X10, X17, X21, X25, X27.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Chuyên gia tính toán bảo hiểm, Chuyên viên phòng chống gian lận giao dịch, Chuyên viên phân tích dữ liệu, Kỹ sư trí tuệ nhân tạo, Kỹ sư dữ liệu, Nhà khoa học dữ liệu, Chuyên viên kiểm định và quản trị rủi ro trí tuệ nhân tạo, Chuyên viên phân tích thể thao, Nhà toán học, thống kê, Chuyên viên tin sinh học

Chat ZaloĐăng ký tư vấn