Nhóm ngành 73101 · Khoa học xã hội và hành vi

Kinh tế học

Có 29 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Kinh tế7310101Chưa cóChuyên viên phát triển bền vững, Tư vấn quản lý doanh nghiệp, Thẩm định viên về giá, Chuyên viên thẩm định bảo hiểm, Chuyên viên sở, ngành, Thanh tra viên, Đấu giá viên, Chuyên viên quản lý doanh thu khách sạn, Nghiên cứu viên chính sách, Nhà kinh tế học
Kinh tế chính trị7310102Chưa cóChưa gắn nghề nào
Kinh tế đầu tư
Xem 8 trường
7310104D01 · A01 · A00 · D07 · C01 · X25Chuyên viên phát triển dự án năng lượng tái tạo, Chuyên viên quản trị và chuyển giao công nghệ, Chuyên viên xúc tiến đầu tư khu công nghiệp, Chuyên viên phân tích tài chính, Môi giới chứng khoán, Chuyên viên quản lý quỹ đầu tư, Chuyên viên thẩm định dự án đầu tư, Chuyên viên đầu tư khởi nghiệp
Kinh tế phát triển7310105Chưa cóNhà kinh tế học, Doanh nhân xã hội
Kinh tế quốc tế
Xem 12 trường
7310106D01 · A01 · A00 · D07 · C01Nhân viên kinh doanh logistics, Nhân viên kinh doanh quốc tế, Chuyên viên xúc tiến thương mại, Chuyên viên tuân thủ thương mại và xuất xứ hàng hóa, Chuyên viên quan hệ chính phủ và đối ngoại doanh nghiệp, Chuyên viên nguồn vốn ngân hàng, Chuyên viên thanh toán quốc tế
Thống kê kinh tế7310107Chưa cóChuyên viên quản lý rủi ro, Chuyên viên nghiên cứu thị trường
Toán kinh tế7310108Chưa cóChuyên viên quản lý rủi ro, Chuyên viên thống kê nhà nước, Nhà kinh tế học
Kinh tế số7310109Chưa cóChưa gắn nghề nào

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Kinh tế đầu tư
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 8/8 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 7/8 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 6/8 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 5/8 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 3/8 trườngX25mã riêng của trường, xem đề án · 3/8 trường
Kinh tế quốc tế
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 12/12 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 10/12 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 9/12 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 9/12 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 4/12 trường
Kinh tế đầu tư · 7310104 · 8 trường Việt Nam · 20 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 8/8 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 7/8 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 6/8 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 5/8 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 3/8 trườngX25mã riêng của trường, xem đề án · 3/8 trường

Hà Nội · 6 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Học viện Chính sách và Phát triển
công lập · HCP
Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; X25
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Kinh tế đầu tưA01; D01; X25
Đại học Kinh tế Quốc dân
công lập · KHA
Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; D07
Đại học Kiến trúc Hà Nội
công lập · KTA
Kinh tế đầu tưA00; C01; C02; D01; X03; X04
Học viện Tài chính
công lập · HTC
Kinh tế đầu tư (gồm định hướng ACCA)A00; A01; D01; D07; X06; X26
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Kinh tế và quản lý đầu tưA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26

TP.HCM · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Mở TP.HCM
công lập · MBS
Kinh tế đầu tư (tuyển mới năm 2026)A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; C01; A07; X01

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 20 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Kyung Hee University
경희대학교 · Đại học · Seoul
Kinh tế họcTOP 1 · Ưu tú4.977.400–6.718.400 KRW/kỳ
Mức HK2/2026, có thể đổi cho kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Korea University
고려대학교 · Đại học · Seoul
Kinh tế họcTOP 1 · Ưu túChưa có
Pusan National University
부산대학교 · Đại học · Busan
Kinh tế họcTOP 1 · Ưu tú2.069.000–2.932.000 KRW/kỳ
Kỳ 1/2027; TOPIK từ cấp 5
Hanyang University
한양대학교 · Đại học · Seoul
Tài chính và quản trị; Kinh tế và tài chínhTOP 1 · Ưu tú5.279.000–6.976.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026
Jeju National University
제주대학교 · Đại học · Jeju
Kinh tế họcTOP 1 · Ưu túChưa có
Gachon University
가천대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kinh tế họcTOP 2 · Chứng nhận4.373.800–5.939.800 KRW/kỳ
Kỳ 1/2027 (có thể tăng)
Jeonbuk National University
전북대학교 · Đại học · Jeonbuk
Kinh tế họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Wonkwang University
원광대학교 · Đại học · Jeonbuk
Kinh tế họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hannam University
한남대학교 · Đại học · Daejeon
Kinh tế họcTOP 2 · Chứng nhận3.636.160–4.646.790 KRW/kỳ
Mức HK1/2026; TOPIK từ cấp 3
Sogang University
서강대학교 · Đại học · Seoul
Kinh tế họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Xem thêm 10 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Hanbat National University
국립한밭대학교 · Đại học · Daejeon
Kinh tế họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
The Catholic University Of Korea
가톨릭대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kinh tế họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Sunchon National University
국립순천대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kinh tế họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Mokwon University
목원대학교 · Đại học · Daejeon
Tài chính và kinh tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Daejeon University
대전대학교 · Đại học · Daejeon
Kinh tế họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seoul Womens University
서울여자대학교 · Đại học · Seoul
Kinh tế họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hallym University
한림대학교 · Đại học · Gangwon
Tài chínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kongju National University
국립공주대학교 · Đại học · Chungnam
Thương mại quốc tế: Kinh tế họcTOP 2 · Chứng nhận1.734.000–2.299.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Chonnam National University
전남대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Dữ liệu lớn và kỹ thuật tài chínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
The University Of Suwon
수원대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kinh tế và tài chínhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Kinh tế quốc tế · 7310106 · 12 trường Việt Nam · 11 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 12/12 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 10/12 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 9/12 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 9/12 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 4/12 trường

Hà Nội · 7 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Học viện Chính sách và Phát triển
công lập · HCP
Kinh tế quốc tế (gồm Kinh tế đối ngoại CLC; Kinh doanh toàn cầu)A00; A01; D01; D07; D84
Đại học Kinh tế Quốc dân
công lập · KHA
Kinh tế quốc tế (gồm CLC)A00; A01; D01; D07
Trường ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHE
Kinh tế quốc tếD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
Học viện Ngoại giao
công lập · HQT
Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD2
Đại học Ngoại thương
công lập · NTH
Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D03; D07
Đại học Thương mại
công lập · TMU
Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07
Đại học Thăng Long
tư thục · DTL
Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07; X01; X25

TP.HCM · 5 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Kinh tế – Luật – ĐHQG TP.HCM
công lập · QSK
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)A00; A01; D01; D07; X25; X26
Đại học Ngân hàng TP.HCM
công lập · NHS
Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Kinh tế quốc tếC01; C03; C04; D01; X01; X02
Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM
tư thục · UEF
Kinh tế quốc tếC01; D01; X02; C14; C03; C04
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Kinh tế quốc tếA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 11 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Sejong University
세종대학교 · Đại học · Seoul
Lãnh đạo toàn cầu: Thương mại quốc tếTOP 1 · Ưu tú4.669.000–6.392.000 KRW/kỳ
Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3
Duksung Womens University
덕성여자대학교 · Đại học · Seoul
Thương mại quốc tếTOP 1 · Ưu túChưa có
Cheongju University
청주대학교 · Đại học · Chungbuk
Thương mại quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Changwon National University
국립창원대학교 · Đại học · Gyeongnam
Thương mại quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hannam University
한남대학교 · Đại học · Daejeon
Thương mại quốc tếTOP 2 · Chứng nhận3.636.160–4.646.790 KRW/kỳ
Mức HK1/2026; TOPIK từ cấp 3
Sogang University
서강대학교 · Đại học · Seoul
Thương mại quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Woosuk University
우석대학교 · Đại học · Jeonbuk
Ngôn ngữ thương mại quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kongju National University
국립공주대학교 · Đại học · Chungnam
Thương mại quốc tế: Kinh tế học; Thương mại quốc tếTOP 2 · Chứng nhận1.734.000–2.299.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Jangan College
장안대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Tiếng Anh thương mại quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kyung-In WomenS University
경인여자대학교 · Cao đẳng · Incheon
Thương mại quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Xem thêm 1 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Chungwoon University
청운대학교 · Đại học công nghiệp · Chungnam
Thương mại quốc tếTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lí, Sinh học
A03Toán, Vật lí, Lịch sử
A04Toán, Vật lí, Địa lí
A07Toán, Lịch sử, Địa lí
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
D06Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
DD2Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A05, A06, C14, D03, D11, D12, D84, X03, X04, X10, X11, X17, X21, X25.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Chuyên viên phát triển dự án năng lượng tái tạo, Nhân viên kinh doanh logistics, Nhân viên kinh doanh quốc tế, Chuyên viên phát triển bền vững, Chuyên viên xúc tiến thương mại, Tư vấn quản lý doanh nghiệp, Chuyên viên quản trị và chuyển giao công nghệ, Chuyên viên xúc tiến đầu tư khu công nghiệp, Chuyên viên tuân thủ thương mại và xuất xứ hàng hóa, Chuyên viên quan hệ chính phủ và đối ngoại doanh nghiệp, Chuyên viên phân tích tài chính, Môi giới chứng khoán, Chuyên viên quản lý rủi ro, Thẩm định viên về giá, Chuyên viên nguồn vốn ngân hàng, Chuyên viên quản lý quỹ đầu tư, Chuyên viên thanh toán quốc tế, Chuyên viên thẩm định dự án đầu tư, Chuyên viên đầu tư khởi nghiệp, Chuyên viên thẩm định bảo hiểm, Chuyên viên nghiên cứu thị trường, Chuyên viên sở, ngành, Chuyên viên thống kê nhà nước, Thanh tra viên, Đấu giá viên, Chuyên viên quản lý doanh thu khách sạn, Nghiên cứu viên chính sách, Nhà kinh tế học, Doanh nhân xã hội

Chat ZaloĐăng ký tư vấn