Nhóm ngành 73801 · Pháp luật
Luật
Có 43 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.
Các ngành trong nhóm
Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển
Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.
Tổ hợp thường gặp của từng ngành
Luật kinh tế · 7380107 · 22 trường Việt Nam · 1 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 12 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Học viện Chính sách và Phát triển công lập · HCP | Luật kinh tế | C00; A01; D09; D84 |
| Đại học Kinh tế Quốc dân công lập · KHA | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D07 |
| Đại học Kiểm sát công lập · DKS | Luật kinh tế | C01; C02; C03; C04; A00; A01; D01; D07; D09; D14; D15 |
| Đại học Lao động – Xã hội công lập · DLX | Luật kinh tế | A00; A01; D01 |
| Đại học Luật Hà Nội công lập · LPH | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 |
| Đại học Mở Hà Nội công lập · MHN | Luật kinh tế | C00; C01; C03; D01; X01 |
| Học viện Ngân hàng công lập · NHH | Luật kinh tế | C00; C03; D01; D14 |
| Đại học Thương mại công lập · TMU | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D07 |
| Đại học Thủy lợi công lập · TLA | Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 |
| Đại học Phenikaa tư thục · PKA | Luật kinh tế | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 |
| Đại học Thăng Long tư thục · DTL | Luật kinh tế | C00; D01; X01; X70; X74; X78 |
| Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội tư thục · FBU | Luật kinh tế | A00; A01; C04; D01; X01; X02 |
TP.HCM · 9 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công Thương TP.HCM công lập · DCT | Luật kinh tế | C00; C03; C14; D01 |
| Đại học Công nghiệp TP.HCM công lập · IUH | Luật kinh tế | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 |
| Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) công lập · KSA | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D09 |
| Trường ĐH Kinh tế – Luật – ĐHQG TP.HCM công lập · QSK | Luật kinh tế (Luật kinh doanh; Luật thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| Đại học Mở TP.HCM công lập · MBS | Luật kinh tế | A00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X70 |
| Đại học Ngân hàng TP.HCM công lập · NHS | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01; D14 |
| Đại học Hoa Sen tư thục · HSU | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 |
| Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM tư thục · UEF | Luật kinh tế | C01; C03; C04; C14; D01; X02 |
| Đại học Văn Lang tư thục · DVL | Luật kinh tế | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 |
Đà Nẵng · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Trường ĐH Kinh tế – ĐH Đà Nẵng công lập · DDQ | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế; Luật kinh doanh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 1 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Kyungsung University 경성대학교 · Đại học · Busan | Luật | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Mã tổ hợp trên trang này
Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
| Mã | Môn |
|---|---|
| A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí |
| C02 | Ngữ văn, Toán, Hóa học |
| C03 | Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
| C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
| D06 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D10 | Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| X01 | Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): C14, C19, D02, D03, D05, D12, D13, D61, D63, D64, D84, X25, X70, X74, X78.
Tất cả nghề học nhóm ngành này
Kiểm ngư viên, Chuyên viên nhượng quyền thương mại, Chuyên viên thủ tục lao động nước ngoài và xuất nhập cảnh, Chuyên viên quan hệ chính phủ và đối ngoại doanh nghiệp, Chuyên viên tuân thủ ngân hàng, Chuyên viên quản lý bản quyền nội dung số, Chuyên viên kiểm định và quản trị rủi ro trí tuệ nhân tạo, Chuyên viên an toàn nền tảng số, Công chức cấp xã, phường, Công chức thuế, Công chức hải quan, Chuyên viên sở, ngành, Công chức quản lý thị trường, Công chức văn hóa – xã hội cấp xã, Thanh tra viên, Công chức tư pháp – hộ tịch, Công chức ngoại giao, Viên chức bảo hiểm xã hội, Công chức nội vụ, Viên chức trung tâm phục vụ hành chính công, Chuyên viên bồi thường, giải phóng mặt bằng, Bộ đội biên phòng, Điều tra viên, Luật sư, Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Công chứng viên, Thư ký tòa án, Thẩm phán, Kiểm sát viên, Thừa hành viên (trước đây là thừa phát lại), Chấp hành viên thi hành án, Chuyên viên sở hữu trí tuệ, Trợ giúp viên pháp lý, Đấu giá viên, Quản tài viên, Hòa giải viên thương mại, Thư ký nghiệp vụ công chứng, Chuyên viên tuân thủ pháp lý, bảo vệ dữ liệu cá nhân, Trọng tài viên thương mại, Trợ lý luật sư, Giám định viên tư pháp, Tư vấn viên pháp luật, Nhân viên doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài