Nhóm ngành 75801 · Kiến trúc và xây dựng

Kiến trúc và quy hoạch

Có 6 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Kiến trúc
Xem 17 trường
7580101V00 · V01 · A00 · V02 · A01Kiến trúc sư, Kiến trúc sư cảnh quan, Chuyên viên tư vấn công trình xanh
Kiến trúc cảnh quan7580102Chưa cóKiến trúc sư cảnh quan
Kiến trúc nội thất7580103Chưa cóChưa gắn nghề nào
Kiến trúc đô thị7580104Chưa cóChưa gắn nghề nào
Quy hoạch vùng và đô thị
Xem 3 trường
7580105V01 · V02 · V00 · A00 · A01 · C01Kiến trúc sư, Kỹ sư quy hoạch đô thị
Quản lý đô thị và công trình7580106Chưa cóChưa gắn nghề nào
Thiết kế nội thất7580108Chưa cóThiết kế nội thất, Chuyên viên trưng bày cửa hàng
Bảo tồn di sản kiến trúc - Đô thị7580111Chưa cóChưa gắn nghề nào
Đô thị học7580112Chưa cóChưa gắn nghề nào

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Kiến trúc
V00Toán, Vật lí, Vẽ · 11/17 trườngV01Toán, Ngữ văn, Vẽ · 9/17 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 7/17 trườngV02Toán, Tiếng Anh, Vẽ · 7/17 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 6/17 trường
Quy hoạch vùng và đô thị
V01Toán, Ngữ văn, Vẽ · 3/3 trườngV02Toán, Tiếng Anh, Vẽ · 3/3 trườngV00Toán, Vật lí, Vẽ · 2/3 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 1/3 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 1/3 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 1/3 trường
Kiến trúc · 7580101 · 17 trường Việt Nam · 30 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

V00Toán, Vật lí, Vẽ · 11/17 trườngV01Toán, Ngữ văn, Vẽ · 9/17 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 7/17 trườngV02Toán, Tiếng Anh, Vẽ · 7/17 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 6/17 trường

Hà Nội · 5 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Kiến trúcA00; A01; V00; V01
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHK
Kiến trúc và Thiết kế cảnh quanV00; V01; V02; V03; V06; V10; V11
Đại học Xây dựng Hà Nội
công lập · XDA
Kiến trúc (gồm Kiến trúc công nghệ)V00; V02; V10
Đại học Đại Nam
tư thục · DDN
Kiến trúcA00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
Đại học Nguyễn Trãi
tư thục · NTU
Kiến trúcA00; A07; C04

TP.HCM · 8 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
Kiến trúcV03; V04; V05; V06; V12
Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM
công lập · GSA
Kiến trúcA00; A01; V00; V01
Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
công lập · KSA
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minhA00; A01; D01; V00; D09
Đại học Kiến trúc TP.HCM
công lập · KTS
Kiến trúc (gồm CLC)V00; V01; V02
Đại học Tôn Đức Thắng
công lập · DTT
Kiến trúc (gồm CT tiên tiến)H01; H06; V00; V02
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Kiến trúcC01; C03; C04; D01; X02; H01
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Kiến trúcD01; V01; H01; C04
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
tư thục · HIU
Kiến trúcA00; A01; V00; V01; X06; X10

Đà Nẵng · 4 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDK
Kiến trúcV00; V01; V02
Phân hiệu ĐH Xây dựng Miền Trung tại Đà Nẵng
công lập · XDN
Kiến trúcA01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Kiến trúc (Kiến trúc công trình; Thiết kế nội thất)V00; V01; V02; V06
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
tư thục · KTD
Kiến trúcA00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 30 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Kyung Hee University
경희대학교 · Đại học · Seoul
Kiến trúcTOP 1 · Ưu tú4.977.400–6.718.400 KRW/kỳ
Mức HK2/2026, có thể đổi cho kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Korea University
고려대학교 · Đại học · Seoul
Kiến trúc (5 năm)TOP 1 · Ưu túChưa có
Pusan National University
부산대학교 · Đại học · Busan
Kiến trúcTOP 1 · Ưu tú2.069.000–2.932.000 KRW/kỳ
Kỳ 1/2027; TOPIK từ cấp 5
Hanyang University
한양대학교 · Đại học · Seoul
Kiến trúcTOP 1 · Ưu tú5.279.000–6.976.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026
Ajou University
아주대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kiến trúcTOP 1 · Ưu tú4.134.000–5.366.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Jeju National University
제주대학교 · Đại học · Jeju
Kiến trúcTOP 1 · Ưu túChưa có
Inha Technical College
인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon
Kiến trúcTOP 1 · Ưu túChưa có
Yonsei University
연세대학교 · Đại học · Seoul
Kiến trúc (5 năm)TOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dong-Eui University
동의대학교 · Đại học · Busan
Kiến trúcTOP 2 · Chứng nhận3.284.000–4.398.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Kyonggi University
경기대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kiến trúcTOP 2 · Chứng nhận3.485.000–4.502.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 2
Xem thêm 20 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Soonchunhyang University
순천향대학교 · Đại học · Chungnam
Kiến trúc (5 năm)TOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Chungbuk National University
충북대학교 · Đại học · Chungbuk
Kiến trúcTOP 2 · Chứng nhận2.440.000–2.642.000 KRW/kỳ
Kỳ 1 năm 1 (tạm tính); TOPIK từ cấp 3
Changwon National University
국립창원대학교 · Đại học · Gyeongnam
Kiến trúcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Korea National University Of Transportation
국립한국교통대학교 · Đại học · Chungbuk
Kiến trúcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Sunchon National University
국립순천대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kiến trúcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kwangwoon University
광운대학교 · Đại học · Seoul
Kiến trúcTOP 2 · Chứng nhận4.042.000–5.253.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 3
Semyung University
세명대학교 · Đại học · Chungbuk
Kiến trúcTOP 2 · Chứng nhận3.263.500–4.106.500 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Kumoh National Institute Of Technology
국립금오공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Kiến trúcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Sahmyook University
삼육대학교 · Đại học · Seoul
Kiến trúc (4 năm); Kiến trúc (5 năm)TOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Bucheon University
부천대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kiến trúcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kyungbok University
경복대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kiến trúc thân thiện môi trườngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Induk University
인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kiến trúcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tongwon University
동원대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kiến trúcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yeungnam University College
영남이공대학교 · Cao đẳng · Daegu
Kiến trúcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
The University Of Suwon
수원대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kiến trúcTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Dongshinuniversity
동신대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kiến trúcTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Dong Seoul University
동서울대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kiến trúcTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Yeonsung University
연성대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kiến trúcTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Gyeonggi University Of Science And Technology
경기과학기술대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kiến trúc và an toàn phòng cháyTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Donggang University
동강대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Kiến trúcTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Quy hoạch vùng và đô thị · 7580105 · 3 trường Việt Nam · 6 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

V01Toán, Ngữ văn, Vẽ · 3/3 trườngV02Toán, Tiếng Anh, Vẽ · 3/3 trườngV00Toán, Vật lí, Vẽ · 2/3 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 1/3 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 1/3 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 1/3 trường

Hà Nội · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Xây dựng Hà Nội
công lập · XDA
Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V02

TP.HCM · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Kiến trúc TP.HCM
công lập · KTS
Quy hoạch vùng và đô thị (gồm CLC)V00; V01; V02
Đại học Tôn Đức Thắng
công lập · DTT
Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; C01; C02; D01; V01; V02; X06

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 6 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Chungbuk National University
충북대학교 · Đại học · Chungbuk
Kỹ thuật đô thịTOP 2 · Chứng nhận2.440.000–2.642.000 KRW/kỳ
Kỳ 1 năm 1 (tạm tính); TOPIK từ cấp 3
Hanbat National University
국립한밭대학교 · Đại học · Daejeon
Kỹ thuật đô thịTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seokyeong University
서경대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật đô thịTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dong Seoul University
동서울대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Quy hoạch đô thị và bất động sảnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Chungcheong University
충청대학교 · Cao đẳng · Chungbuk
Thông tin xây dựng đô thịTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Hallym Polytechnic University
한림성심대학교 · Cao đẳng · Gangwon
Xây dựng và quy hoạch đô thịTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A07Toán, Lịch sử, Địa lí
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
V00Toán, Vật lí, Vẽ
V01Toán, Ngữ văn, Vẽ
V02Toán, Tiếng Anh, Vẽ
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A10, H01, H06, V03, V04, V05, V06, V10, V11, V12, X03, X05, X10, X27, X56.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Kiến trúc sư, Thiết kế nội thất, Kiến trúc sư cảnh quan, Kỹ sư quy hoạch đô thị, Chuyên viên tư vấn công trình xanh, Chuyên viên trưng bày cửa hàng

Chat ZaloĐăng ký tư vấn