Nhóm ngành 78101 · Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Du lịch
Có 11 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.
Các ngành trong nhóm
| Ngành | Mã | Tổ hợp thường gặp | Nghề trong kho học ngành này |
|---|---|---|---|
| Du lịch | 7810101 | Chưa có | Thuyết minh viên du lịch, Hướng dẫn viên du lịch mạo hiểm, Chuyên viên phát triển sản phẩm du lịch |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Xem 22 trường | 7810103 | D01 · D15 · D14 · A01 · D10 · A00 | Tiếp viên hàng không, Điều phối viên y tế cho khách nước ngoài, Người tổ chức hoạt động trải nghiệm ngoài nhà trường, Hướng dẫn viên du lịch, Điều hành tour, Chuyên viên tổ chức sự kiện, Nhân viên đặt phòng, bán vé, Chuyên viên phát triển sản phẩm du lịch, Quản lý spa, thẩm mỹ viện |
Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển
Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.
Tổ hợp thường gặp của từng ngành
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành · 7810103 · 22 trường Việt Nam · 29 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 13 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp Hà Nội công lập · DCN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 |
| Đại học Điện lực công lập · DDL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 |
| Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội) công lập · GHA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C01 |
| Đại học Hà Nội công lập · NHF | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm CT tiên tiến) | D01; D10 |
| Học viện Hành chính và Quản trị công công lập · HCH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; D01; D10; D15 |
| Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội công lập · QHX | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; D11; D14; D15 |
| Đại học Kinh tế Quốc dân công lập · KHA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm Quản trị lữ hành) | A00; A01; D01; D07 |
| Đại học Mở Hà Nội công lập · MHN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10 |
| Đại học Sư phạm Hà Nội công lập · SPH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D14; C00; X70 |
| Đại học Thương mại công lập · TMU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm IPOP) | A00; A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
| Đại học Thủ đô Hà Nội công lập · HNM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; X78 |
| Đại học Thủy lợi công lập · TLA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07; X02; X26 |
| Đại học Thăng Long tư thục · DTL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C02; C03; C04; D01; X01 |
TP.HCM · 7 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công Thương TP.HCM công lập · DCT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; C03; D15; C00 |
| Đại học Văn hóa TP.HCM công lập · VHS | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị lữ hành) | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 |
| Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) tư thục · DKC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 |
| Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM tư thục · UEF | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT) tư thục · DNT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; X26; X78 |
| Đại học Văn Hiến tư thục · DVH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 |
| Đại học Văn Lang tư thục · DVL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D09; D10; X26 |
Đà Nẵng · 2 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Duy Tân tư thục · DDT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; C00; D01; C03; C04; X01 |
| Đại học Kiến trúc Đà Nẵng tư thục · KTD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 |
Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 29 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Seoul Theological University 서울신학대학교 · Đại học · Gyeonggi | Quản trị du lịch | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Inha Technical College 인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon | Quản trị du lịch | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Cheongju University 청주대학교 · Đại học · Chungbuk | Quản trị du lịch | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Mokwon University 목원대학교 · Đại học · Daejeon | Quản trị hàng không, khách sạn, du lịch | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Youngsan University 영산대학교(해운대) · Đại học · Busan | Quản trị hàng không và du lịch; Du lịch và hội nghị (MICE) | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Anyang University 안양대학교 · Đại học · Gyeonggi | Quản trị du lịch | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Changshin University 창신대학교 · Đại học · Gyeongnam | Quản trị du lịch quốc tế: Du lịch hàng không | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Jangan College 장안대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Quản trị du lịch | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kyungbok University 경복대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Khách sạn và du lịch | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Osan University 오산대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Khách sạn và du lịch quốc tế | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
Xem thêm 19 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Ansan University 안산대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Khách sạn và du lịch | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Seojeong University 서정대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Khách sạn, hàng không và du lịch | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kyung-In WomenS University 경인여자대학교 · Cao đẳng · Incheon | Du lịch và ngoại ngữ; Khách sạn và du lịch | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Tongwon University 동원대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Du lịch | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kunjang University College 군장대학교 · Cao đẳng · Jeonbuk | Khách sạn và du lịch | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Jeju Tourism University 제주관광대학교 · Cao đẳng · Jeju | Du lịch và ẩm thực khách sạn; Điều phối du lịch y tế | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Yong In University 용인대학교 · Đại học · Gyeonggi | Quản trị du lịch | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Songwon University 송원대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Du lịch hàng không | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Chungcheong University 충청대학교 · Cao đẳng · Chungbuk | Dịch vụ du lịch | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Doowon Technical University 두원공과대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Khách sạn và du lịch (3 năm) | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Yuhan University 유한대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Quản trị khách sạn và du lịch | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Baewha WomenS University 배화여자대학교 · Cao đẳng · Seoul | Khách sạn và du lịch quốc tế | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Hallym Polytechnic University 한림성심대학교 · Cao đẳng · Gangwon | Du lịch và ẩm thực; Du lịch quốc tế: Dịch vụ hàng không và khách sạn | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Soongeui Womens University 숭의여자대학교 · Cao đẳng · Seoul | Khách sạn và du lịch | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Busan Health University 부산보건대학교 · Cao đẳng · Busan | Dịch vụ hàng không và du lịch | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Daewon University College 대원대학교 · Cao đẳng · Chungbuk | Quản trị khách sạn và du lịch | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Cheongam University 청암대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam | Quản trị khách sạn – du lịch Hàn Quốc | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Korea Tourism College 한국관광대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Quản trị du lịch | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Songgok University 송곡대학교 · Cao đẳng · Gangwon | Du lịch và dịch vụ ăn uống | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Mã tổ hợp trên trang này
Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
| Mã | Môn |
|---|---|
| A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí |
| C02 | Ngữ văn, Toán, Hóa học |
| C03 | Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
| C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D10 | Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| X01 | Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học |
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) |
| X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): D11, X17, X21, X22, X25, X27, X28, X70, X74, X78.
Tất cả nghề học nhóm ngành này
Tiếp viên hàng không, Điều phối viên y tế cho khách nước ngoài, Người tổ chức hoạt động trải nghiệm ngoài nhà trường, Hướng dẫn viên du lịch, Điều hành tour, Chuyên viên tổ chức sự kiện, Nhân viên đặt phòng, bán vé, Thuyết minh viên du lịch, Hướng dẫn viên du lịch mạo hiểm, Chuyên viên phát triển sản phẩm du lịch, Quản lý spa, thẩm mỹ viện