Nhóm ngành 78101 · Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

Du lịch

Có 11 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 20/22 trườngD15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh · 10/22 trườngD14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh · 9/22 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 8/22 trườngD10Toán, Địa lí, Tiếng Anh · 8/22 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 7/22 trường
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành · 7810103 · 22 trường Việt Nam · 29 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 20/22 trườngD15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh · 10/22 trườngD14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh · 9/22 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 8/22 trườngD10Toán, Địa lí, Tiếng Anh · 8/22 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 7/22 trường

Hà Nội · 13 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15
Đại học Điện lực
công lập · DDL
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D07
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; C01
Đại học Hà Nội
công lập · NHF
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm CT tiên tiến)D01; D10
Học viện Hành chính và Quản trị công
công lập · HCH
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC01; D01; D10; D15
Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHX
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D09; D10; D11; D14; D15
Đại học Kinh tế Quốc dân
công lập · KHA
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm Quản trị lữ hành)A00; A01; D01; D07
Đại học Mở Hà Nội
công lập · MHN
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D09; D10
Đại học Sư phạm Hà Nội
công lập · SPH
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD14; C00; X70
Đại học Thương mại
công lập · TMU
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm IPOP)A00; A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Đại học Thủ đô Hà Nội
công lập · HNM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15; X78
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D07; X02; X26
Đại học Thăng Long
tư thục · DTL
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC01; C02; C03; C04; D01; X01

TP.HCM · 7 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công Thương TP.HCM
công lập · DCT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; C03; D15; C00
Đại học Văn hóa TP.HCM
công lập · VHS
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị lữ hành)C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM
tư thục · UEF
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC01; C03; C04; D01; X01; X02
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT)
tư thục · DNT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15; X26; X78
Đại học Văn Hiến
tư thục · DVH
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15; D09; D10; X26

Đà Nẵng · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; C00; D01; C03; C04; X01
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
tư thục · KTD
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 29 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Seoul Theological University
서울신학대학교 · Đại học · Gyeonggi
Quản trị du lịchTOP 1 · Ưu túChưa có
Inha Technical College
인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon
Quản trị du lịchTOP 1 · Ưu túChưa có
Cheongju University
청주대학교 · Đại học · Chungbuk
Quản trị du lịchTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Mokwon University
목원대학교 · Đại học · Daejeon
Quản trị hàng không, khách sạn, du lịchTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Youngsan University
영산대학교(해운대) · Đại học · Busan
Quản trị hàng không và du lịch; Du lịch và hội nghị (MICE)TOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Anyang University
안양대학교 · Đại học · Gyeonggi
Quản trị du lịchTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Changshin University
창신대학교 · Đại học · Gyeongnam
Quản trị du lịch quốc tế: Du lịch hàng khôngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Jangan College
장안대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Quản trị du lịchTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kyungbok University
경복대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Khách sạn và du lịchTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Osan University
오산대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Khách sạn và du lịch quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Xem thêm 19 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Ansan University
안산대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Khách sạn và du lịchTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seojeong University
서정대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Khách sạn, hàng không và du lịchTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kyung-In WomenS University
경인여자대학교 · Cao đẳng · Incheon
Du lịch và ngoại ngữ; Khách sạn và du lịchTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tongwon University
동원대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Du lịchTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kunjang University College
군장대학교 · Cao đẳng · Jeonbuk
Khách sạn và du lịchTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Jeju Tourism University
제주관광대학교 · Cao đẳng · Jeju
Du lịch và ẩm thực khách sạn; Điều phối du lịch y tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yong In University
용인대학교 · Đại học · Gyeonggi
Quản trị du lịchTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Songwon University
송원대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Du lịch hàng khôngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Chungcheong University
충청대학교 · Cao đẳng · Chungbuk
Dịch vụ du lịchTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Doowon Technical University
두원공과대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Khách sạn và du lịch (3 năm)TOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Yuhan University
유한대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Quản trị khách sạn và du lịchTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Baewha WomenS University
배화여자대학교 · Cao đẳng · Seoul
Khách sạn và du lịch quốc tếTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Hallym Polytechnic University
한림성심대학교 · Cao đẳng · Gangwon
Du lịch và ẩm thực; Du lịch quốc tế: Dịch vụ hàng không và khách sạnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Soongeui Womens University
숭의여자대학교 · Cao đẳng · Seoul
Khách sạn và du lịchTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Busan Health University
부산보건대학교 · Cao đẳng · Busan
Dịch vụ hàng không và du lịchTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Daewon University College
대원대학교 · Cao đẳng · Chungbuk
Quản trị khách sạn và du lịchTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Cheongam University
청암대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Quản trị khách sạn – du lịch Hàn QuốcTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Korea Tourism College
한국관광대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Quản trị du lịchTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Songgok University
송곡대학교 · Cao đẳng · Gangwon
Du lịch và dịch vụ ăn uốngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
B00Toán, Hóa học, Sinh học
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): D11, X17, X21, X22, X25, X27, X28, X70, X74, X78.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Tiếp viên hàng không, Điều phối viên y tế cho khách nước ngoài, Người tổ chức hoạt động trải nghiệm ngoài nhà trường, Hướng dẫn viên du lịch, Điều hành tour, Chuyên viên tổ chức sự kiện, Nhân viên đặt phòng, bán vé, Thuyết minh viên du lịch, Hướng dẫn viên du lịch mạo hiểm, Chuyên viên phát triển sản phẩm du lịch, Quản lý spa, thẩm mỹ viện

Chat ZaloĐăng ký tư vấn