Nhóm ngành 75104 · Công nghệ kỹ thuật

Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

Có 3 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Xem 8 trường
7510401A00 · B00 · D07 · C02Kỹ thuật viên sản xuất pin, Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm, Kỹ sư hóa học
Công nghệ vật liệu7510402Chưa cóChưa gắn nghề nào
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Chưa cóChưa gắn nghề nào
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407Chưa cóChưa gắn nghề nào

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 7/8 trườngB00Toán, Hóa học, Sinh học · 6/8 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 6/8 trườngC02Ngữ văn, Toán, Hóa học · 5/8 trường
Công nghệ kỹ thuật hóa học · 7510401 · 8 trường Việt Nam · 7 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 7/8 trườngB00Toán, Hóa học, Sinh học · 6/8 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 6/8 trườngC02Ngữ văn, Toán, Hóa học · 5/8 trường

Hà Nội · 3 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHT
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A05; A06; B00; C02; D07
Đại học Mỏ – Địa chất
công lập · MDA
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06

TP.HCM · 5 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công Thương TP.HCM
công lập · DCT
Công nghệ kỹ thuật hóa họcB00; B08; A00; D07
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
Công nghệ kỹ thuật hóa học (gồm CT tiếng Anh)A00; B00; C02; D07
Đại học Nông Lâm TP.HCM
công lập · NLS
Công nghệ kỹ thuật hóa học (gồm CT nâng cao)A00; A01; A02; B00; D08; D07
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM
công lập · DTM
Công nghệ kỹ thuật hóa họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 7 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Inha University
인하대학교 · Đại học · Incheon
Kỹ thuật hoá họcTOP 1 · Ưu túChưa có
University Of Seoul
서울시립대학교 · Đại học · Seoul
Hoá học ứng dụngTOP 1 · Ưu tú2.156.000–2.848.000 KRW/kỳ
Mức HK1/2026; TOPIK từ cấp 3
Kyonggi University
경기대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật hoá họcTOP 2 · Chứng nhận3.485.000–4.502.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 2
Chungbuk National University
충북대학교 · Đại học · Chungbuk
Hoá học công nghiệpTOP 2 · Chứng nhận2.440.000–2.642.000 KRW/kỳ
Kỳ 1 năm 1 (tạm tính); TOPIK từ cấp 3
Kwangwoon University
광운대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật hoá họcTOP 2 · Chứng nhận4.042.000–5.253.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 3
Busan Institute Of Science And Technology
부산과학기술대학교 · Cao đẳng · Busan
Kỹ thuật hoá họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kunjang University College
군장대학교 · Cao đẳng · Jeonbuk
Năng lượng tái tạo và kỹ thuật hoá họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lí, Sinh học
A03Toán, Vật lí, Lịch sử
A04Toán, Vật lí, Địa lí
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A05, A06, A10, X04.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Kỹ thuật viên sản xuất pin, Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm, Kỹ sư hóa học

Chat ZaloĐăng ký tư vấn