Nhóm ngành 74602 · Toán và thống kê

Thống kê

Có 4 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Thống kê
Xem 2 trường
7460201A00 · A01 · X06 · X26 · C01 · D01Chuyên gia tính toán bảo hiểm, Chuyên viên phân tích dữ liệu, Chuyên viên thống kê nhà nước, Nhà toán học, thống kê

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Thống kê
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 2/2 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 2/2 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 2/2 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 2/2 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 1/2 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 1/2 trường
Thống kê · 7460201 · 2 trường Việt Nam · 3 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 2/2 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 2/2 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 2/2 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 2/2 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 1/2 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 1/2 trường

TP.HCM · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Quốc tế – ĐHQG TP.HCM
công lập · QSQ
Toán - Tin học (nhóm ngành gồm Thống kê ứng dụng)A00; A01; X06; X10; X26
Đại học Tôn Đức Thắng
công lập · DTT
Thống kêA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 3 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Keimyung University
계명대학교 · Đại học · Daegu
Thống kêTOP 1 · Ưu tú3.460.000–5.066.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
University Of Seoul
서울시립대학교 · Đại học · Seoul
Thống kêTOP 1 · Ưu tú2.156.000–2.848.000 KRW/kỳ
Mức HK1/2026; TOPIK từ cấp 3
Pyeongtaek University
평택대학교 · Đại học · Gyeonggi
Thông tin dữ liệu và thống kêTOP 2 · Chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
X06Toán, Vật lí, Tin học
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): X10.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Chuyên gia tính toán bảo hiểm, Chuyên viên phân tích dữ liệu, Chuyên viên thống kê nhà nước, Nhà toán học, thống kê

Chat ZaloĐăng ký tư vấn