Nhóm ngành 73106 · Khoa học xã hội và hành vi

Khu vực học

Có 3 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Quốc tế học7310601Chưa cóChưa gắn nghề nào
Châu Á học7310602Chưa cóChưa gắn nghề nào
Thái Bình Dương học7310607Chưa cóChưa gắn nghề nào
Đông phương học7310608Chưa cóChưa gắn nghề nào
Trung Quốc học7310612Chưa cóChưa gắn nghề nào
Nhật Bản học7310613Chưa cóChưa gắn nghề nào
Hàn Quốc học
Xem 2 trường
7310614D01 · D09 · D10 · D14 · D15 · DD2Trợ lý biết tiếng Hàn, Nhật, Trung cho doanh nghiệp nước ngoài, Phiên dịch viên tiếng Hàn trong nhà máy
Đông Nam Á học7310620Chưa cóChưa gắn nghề nào
Việt Nam học7310630Chưa cóGiáo viên tiếng Việt cho người nước ngoài

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Hàn Quốc học
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 2/2 trườngD09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh · 2/2 trườngD10Toán, Địa lí, Tiếng Anh · 2/2 trườngD14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh · 2/2 trườngD15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh · 2/2 trườngDD2Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn · 2/2 trường
Hàn Quốc học · 7310614 · 2 trường Việt Nam · 11 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 2/2 trườngD09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh · 2/2 trườngD10Toán, Địa lí, Tiếng Anh · 2/2 trườngD14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh · 2/2 trườngD15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh · 2/2 trườngDD2Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn · 2/2 trường

Hà Nội · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHX
Hàn Quốc họcD01; D09; D10; D11; D14; D15; DD2
Học viện Ngoại giao
công lập · HQT
Hàn Quốc họcC00; A00; A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15; DD2

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 11 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Sejong University
세종대학교 · Đại học · Seoul
Lãnh đạo toàn cầu: Ngôn ngữ và văn hoá Hàn QuốcTOP 1 · Ưu tú4.669.000–6.392.000 KRW/kỳ
Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3
Sungshin Womens University
성신여자대학교 · Đại học · Seoul
Trường Văn hoá – công nghệ Hàn Quốc quốc tế: Hàn Quốc học; Trường Văn hoá – công nghệ Hàn Quốc quốc tế: Hàn Quốc học (giáo dục tiếng Hàn)TOP 1 · Ưu tú3.833.000–5.374.000 KRW/kỳ
Tham khảo 2027; TOPIK từ cấp 3
Sun Moon University
선문대학교 · Đại học · Chungnam
Hàn Quốc học toàn cầuTOP 1 · Ưu túChưa có
Dankook University
단국대학교 · Đại học · Gyeonggi
Hàn Quốc họcTOP 2 · Chứng nhận4.350.000–6.557.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Chosun University
조선대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Biểu diễn và lên kế hoạch văn hoá Hàn QuốcTOP 2 · Chứng nhận3.241.800–4.302.800 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Namseoul University
남서울대학교 · Đại học · Chungnam
Hàn Quốc học toàn cầuTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Soonchunhyang University
순천향대학교 · Đại học · Chungnam
Nội dung văn hoá Hàn QuốcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tongmyong University
동명대학교 · Đại học · Busan
Hàn Quốc học toàn cầuTOP 2 · Chứng nhận3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Woosong University
우송대학교 · Đại học · Daejeon
Ngôn ngữ và văn hoá Hàn QuốcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dong-Eui Institute of Technology
동의과학대학교 · Cao đẳng · Busan
Nội dung văn hoá Hàn QuốcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Xem thêm 1 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Kyung-In WomenS University
경인여자대학교 · Cao đẳng · Incheon
Hàn Quốc học toàn cầuTOP 2 · Chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
DD2Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): D11.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Giáo viên tiếng Việt cho người nước ngoài, Trợ lý biết tiếng Hàn, Nhật, Trung cho doanh nghiệp nước ngoài, Phiên dịch viên tiếng Hàn trong nhà máy

Chat ZaloĐăng ký tư vấn