Nhóm ngành 75203 · Kỹ thuật
Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
Có 18 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.
Các ngành trong nhóm
| Ngành | Mã | Tổ hợp thường gặp | Nghề trong kho học ngành này |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật hoá học Xem 6 trường | 7520301 | A00 · B00 · D07 · C02 · A01 · X10 | Kỹ sư hệ thống nhà máy, Kỹ sư năng lượng hydro và khí, Kỹ sư pin và hệ thống pin, Kỹ sư hóa học, Chuyên viên nghiên cứu phát triển mỹ phẩm |
| Kỹ thuật vật liệu Xem 4 trường | 7520309 | A00 · A01 · C01 · A02 · C02 · D07 | Kỹ sư hàn, Kỹ sư công nghệ màn hình hiển thị, Kỹ sư độ tin cậy sản phẩm, Thí nghiệm viên vật liệu xây dựng, Kỹ sư vật liệu |
| Kỹ thuật vật liệu kim loại | 7520310 | Chưa có | Chưa gắn nghề nào |
| Kỹ thuật dệt | 7520312 | Chưa có | Chưa gắn nghề nào |
| Kỹ thuật môi trường Xem 8 trường | 7520320 | A00 · A01 · B00 · D07 · C01 · D01 | Kỹ sư môi trường, Chuyên viên đánh giá tác động môi trường, Chuyên viên an toàn – sức khỏe – môi trường, Chuyên viên kinh tế tuần hoàn, Kỹ thuật viên tái chế pin, Chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý (ISO), Kỹ sư phòng sạch, Kỹ sư năng lượng sinh khối |
Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển
Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.
Tổ hợp thường gặp của từng ngành
Kỹ thuật hoá học · 7520301 · 6 trường Việt Nam · 8 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 4 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội công lập · BKA | Kỹ thuật Hoá học | A00; B00; D07; B03; C01; C02; X02 |
| Đại học Mỏ – Địa chất công lập · MDA | Kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 |
| Đại học Thủy lợi công lập · TLA | Kỹ thuật hóa học | A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10 |
| Đại học Phenikaa tư thục · PKA | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07; X10; X11 |
TP.HCM · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Tôn Đức Thắng công lập · DTT | Kỹ thuật hóa học (gồm CT tiên tiến) | A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11 |
Đà Nẵng · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng công lập · DDK | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; C02; D07; X11 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 8 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Inha University 인하대학교 · Đại học · Incheon | Kỹ thuật hoá học | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| University Of Seoul 서울시립대학교 · Đại học · Seoul | Hoá học ứng dụng | TOP 1 · Ưu tú | 2.156.000–2.848.000 KRW/kỳ Mức HK1/2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Kyonggi University 경기대학교 · Đại học · Gyeonggi | Kỹ thuật hoá học | TOP 2 · Chứng nhận | 3.485.000–4.502.000 KRW/kỳ Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 2 |
| Chungbuk National University 충북대학교 · Đại học · Chungbuk | Hoá học công nghiệp | TOP 2 · Chứng nhận | 2.440.000–2.642.000 KRW/kỳ Kỳ 1 năm 1 (tạm tính); TOPIK từ cấp 3 |
| Incheon National University 인천대학교 · Đại học · Incheon | Kỹ thuật năng lượng và hoá học | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kwangwoon University 광운대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật hoá học | TOP 2 · Chứng nhận | 4.042.000–5.253.000 KRW/kỳ Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Busan Institute Of Science And Technology 부산과학기술대학교 · Cao đẳng · Busan | Kỹ thuật hoá học | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kunjang University College 군장대학교 · Cao đẳng · Jeonbuk | Năng lượng tái tạo và kỹ thuật hoá học | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Kỹ thuật vật liệu · 7520309 · 4 trường Việt Nam · 8 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 4 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội công lập · BKA | Kỹ thuật Vật liệu (gồm Khoa học và kỹ thuật vật liệu CT tiên tiến) | A00; A01; D07; B03; C01; C02; X02 |
| Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội công lập · QHI | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; X06 |
| Đại học Mỏ – Địa chất công lập · MDA | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01 |
| Đại học Xây dựng Hà Nội công lập · XDA | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 8 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Inha University 인하대학교 · Đại học · Incheon | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Korea Aerospace University 한국항공대학교 · Đại học · Gyeonggi | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Pohang University of Science and Technology (POSTECH) 포항공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Inha Technical College 인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon | Kỹ thuật vật liệu | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Kookmin University 국민대학교 · Đại học · Seoul | Vật liệu điện hoá | TOP 2 · Chứng nhận | 4.691.000–6.253.000 KRW/kỳ Kỳ đầu, mức năm 2026 |
| Incheon National University 인천대학교 · Đại học · Incheon | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kumoh National Institute Of Technology 국립금오공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Chonnam National University 전남대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Kỹ thuật môi trường · 7520320 · 8 trường Việt Nam · 11 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 5 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội công lập · BKA | Kỹ thuật Môi trường | A00; B00; D07; B03; C01; C02; X02 |
| Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội) công lập · GHA | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; D07; X06 |
| Đại học Mỏ – Địa chất công lập · MDA | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01 |
| Đại học Thủy lợi công lập · TLA | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10 |
| Đại học Xây dựng Hà Nội công lập · XDA | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 |
TP.HCM · 2 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Nông Lâm TP.HCM công lập · NLS | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D08; D07; X28 |
| Đại học Văn Hiến tư thục · DVH | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 |
Đà Nẵng · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng công lập · DDK | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07; D08; X11 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 11 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Hanyang University 한양대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật xây dựng và môi trường | TOP 1 · Ưu tú | 5.279.000–6.976.000 KRW/kỳ Mức HK2/2026 |
| Inha Technical College 인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon | Kỹ thuật xây dựng và môi trường | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Yonsei University 연세대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật xây dựng và môi trường | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kyonggi University 경기대학교 · Đại học · Gyeonggi | Kỹ thuật môi trường và năng lượng | TOP 2 · Chứng nhận | 3.485.000–4.502.000 KRW/kỳ Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 2 |
| Seoul National University Of Science And Technology 서울과학기술대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật hội tụ: Xây dựng và môi trường | TOP 2 · Chứng nhận | 2.599.230–3.047.230 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Hanbat National University 국립한밭대학교 · Đại học · Daejeon | Kỹ thuật xây dựng và môi trường | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kwangwoon University 광운대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật môi trường | TOP 2 · Chứng nhận | 4.042.000–5.253.000 KRW/kỳ Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 3 |
| The University Of Suwon 수원대학교 · Đại học · Gyeonggi | Kỹ thuật xây dựng và môi trường | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Dongshinuniversity 동신대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật xây dựng và môi trường | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Mokpo National Maritime University 국립목포해양대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật môi trường và sinh học | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Xem thêm 1 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| SinGyeongju University 신경주대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Năng lượng môi trường | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Mã tổ hợp trên trang này
Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
| Mã | Môn |
|---|---|
| A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| A02 | Toán, Vật lí, Sinh học |
| A03 | Toán, Vật lí, Lịch sử |
| A04 | Toán, Vật lí, Địa lí |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| B03 | Toán, Sinh học, Ngữ văn |
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí |
| C02 | Ngữ văn, Toán, Hóa học |
| C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| X01 | Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học |
| X14 | Toán, Sinh học, Tin học |
| X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A05, A06, A09, A10, C05, X09, X10, X11, X25, X28, X54.
Tất cả nghề học nhóm ngành này
Kỹ sư môi trường, Chuyên viên đánh giá tác động môi trường, Chuyên viên an toàn – sức khỏe – môi trường, Chuyên viên kinh tế tuần hoàn, Kỹ thuật viên tái chế pin, Chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý (ISO), Kỹ sư hàn, Kỹ sư hệ thống nhà máy, Kỹ sư năng lượng hydro và khí, Kỹ sư công nghệ màn hình hiển thị, Kỹ sư pin và hệ thống pin, Kỹ sư phòng sạch, Kỹ sư độ tin cậy sản phẩm, Kỹ sư năng lượng sinh khối, Thí nghiệm viên vật liệu xây dựng, Kỹ sư hóa học, Kỹ sư vật liệu, Chuyên viên nghiên cứu phát triển mỹ phẩm