Nhóm ngành 75203 · Kỹ thuật

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

Có 18 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Kỹ thuật hoá học
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 6/6 trườngB00Toán, Hóa học, Sinh học · 6/6 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 6/6 trườngC02Ngữ văn, Toán, Hóa học · 5/6 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 4/6 trườngX10mã riêng của trường, xem đề án · 3/6 trường
Kỹ thuật vật liệu
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 4/4 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 4/4 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 3/4 trườngA02Toán, Vật lí, Sinh học · 2/4 trườngC02Ngữ văn, Toán, Hóa học · 2/4 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 2/4 trường
Kỹ thuật môi trường
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 8/8 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 6/8 trườngB00Toán, Hóa học, Sinh học · 6/8 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 6/8 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 4/8 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 4/8 trường
Kỹ thuật hoá học · 7520301 · 6 trường Việt Nam · 8 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 6/6 trườngB00Toán, Hóa học, Sinh học · 6/6 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 6/6 trườngC02Ngữ văn, Toán, Hóa học · 5/6 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 4/6 trườngX10mã riêng của trường, xem đề án · 3/6 trường

Hà Nội · 4 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Kỹ thuật Hoá họcA00; B00; D07; B03; C01; C02; X02
Đại học Mỏ – Địa chất
công lập · MDA
Kỹ thuật hoá họcA00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Kỹ thuật hóa họcA00; D07; C02; C05; B00; X09; X10
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D07; X10; X11

TP.HCM · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Tôn Đức Thắng
công lập · DTT
Kỹ thuật hóa học (gồm CT tiên tiến)A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDK
Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; C02; D07; X11

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 8 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Inha University
인하대학교 · Đại học · Incheon
Kỹ thuật hoá họcTOP 1 · Ưu túChưa có
University Of Seoul
서울시립대학교 · Đại học · Seoul
Hoá học ứng dụngTOP 1 · Ưu tú2.156.000–2.848.000 KRW/kỳ
Mức HK1/2026; TOPIK từ cấp 3
Kyonggi University
경기대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật hoá họcTOP 2 · Chứng nhận3.485.000–4.502.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 2
Chungbuk National University
충북대학교 · Đại học · Chungbuk
Hoá học công nghiệpTOP 2 · Chứng nhận2.440.000–2.642.000 KRW/kỳ
Kỳ 1 năm 1 (tạm tính); TOPIK từ cấp 3
Incheon National University
인천대학교 · Đại học · Incheon
Kỹ thuật năng lượng và hoá họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kwangwoon University
광운대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật hoá họcTOP 2 · Chứng nhận4.042.000–5.253.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 3
Busan Institute Of Science And Technology
부산과학기술대학교 · Cao đẳng · Busan
Kỹ thuật hoá họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kunjang University College
군장대학교 · Cao đẳng · Jeonbuk
Năng lượng tái tạo và kỹ thuật hoá họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Kỹ thuật vật liệu · 7520309 · 4 trường Việt Nam · 8 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 4/4 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 4/4 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 3/4 trườngA02Toán, Vật lí, Sinh học · 2/4 trườngC02Ngữ văn, Toán, Hóa học · 2/4 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 2/4 trường

Hà Nội · 4 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Kỹ thuật Vật liệu (gồm Khoa học và kỹ thuật vật liệu CT tiên tiến)A00; A01; D07; B03; C01; C02; X02
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Kỹ thuật vật liệuA00; A01; X06
Đại học Mỏ – Địa chất
công lập · MDA
Kỹ thuật vật liệuA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01
Đại học Xây dựng Hà Nội
công lập · XDA
Kỹ thuật vật liệuA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 8 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Inha University
인하대학교 · Đại học · Incheon
Khoa học và kỹ thuật vật liệuTOP 1 · Ưu túChưa có
Korea Aerospace University
한국항공대학교 · Đại học · Gyeonggi
Khoa học và kỹ thuật vật liệuTOP 1 · Ưu túChưa có
Pohang University of Science and Technology (POSTECH)
포항공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Khoa học và kỹ thuật vật liệuTOP 1 · Ưu túChưa có
Inha Technical College
인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon
Kỹ thuật vật liệuTOP 1 · Ưu túChưa có
Kookmin University
국민대학교 · Đại học · Seoul
Vật liệu điện hoáTOP 2 · Chứng nhận4.691.000–6.253.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026
Incheon National University
인천대학교 · Đại học · Incheon
Khoa học và kỹ thuật vật liệuTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kumoh National Institute Of Technology
국립금오공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Khoa học và kỹ thuật vật liệuTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Chonnam National University
전남대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Khoa học và kỹ thuật vật liệuTOP 2 · Chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Kỹ thuật môi trường · 7520320 · 8 trường Việt Nam · 11 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 8/8 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 6/8 trườngB00Toán, Hóa học, Sinh học · 6/8 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 6/8 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 4/8 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 4/8 trường

Hà Nội · 5 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; D07; B03; C01; C02; X02
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D01; D07; X06
Đại học Mỏ – Địa chất
công lập · MDA
Kỹ thuật môi trườngA00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10
Đại học Xây dựng Hà Nội
công lập · XDA
Kỹ thuật môi trườngA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14

TP.HCM · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Nông Lâm TP.HCM
công lập · NLS
Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D08; D07; X28
Đại học Văn Hiến
tư thục · DVH
Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDK
Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07; D08; X11

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 11 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Hanyang University
한양대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 1 · Ưu tú5.279.000–6.976.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026
Inha Technical College
인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 1 · Ưu túChưa có
Yonsei University
연세대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kyonggi University
경기대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật môi trường và năng lượngTOP 2 · Chứng nhận3.485.000–4.502.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 2
Seoul National University Of Science And Technology
서울과학기술대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật hội tụ: Xây dựng và môi trườngTOP 2 · Chứng nhận2.599.230–3.047.230 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Hanbat National University
국립한밭대학교 · Đại học · Daejeon
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kwangwoon University
광운대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật môi trườngTOP 2 · Chứng nhận4.042.000–5.253.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 3
The University Of Suwon
수원대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Dongshinuniversity
동신대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Mokpo National Maritime University
국립목포해양대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật môi trường và sinh họcTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Xem thêm 1 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
SinGyeongju University
신경주대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Năng lượng môi trườngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lí, Sinh học
A03Toán, Vật lí, Lịch sử
A04Toán, Vật lí, Địa lí
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X14Toán, Sinh học, Tin học
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A05, A06, A09, A10, C05, X09, X10, X11, X25, X28, X54.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Kỹ sư môi trường, Chuyên viên đánh giá tác động môi trường, Chuyên viên an toàn – sức khỏe – môi trường, Chuyên viên kinh tế tuần hoàn, Kỹ thuật viên tái chế pin, Chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý (ISO), Kỹ sư hàn, Kỹ sư hệ thống nhà máy, Kỹ sư năng lượng hydro và khí, Kỹ sư công nghệ màn hình hiển thị, Kỹ sư pin và hệ thống pin, Kỹ sư phòng sạch, Kỹ sư độ tin cậy sản phẩm, Kỹ sư năng lượng sinh khối, Thí nghiệm viên vật liệu xây dựng, Kỹ sư hóa học, Kỹ sư vật liệu, Chuyên viên nghiên cứu phát triển mỹ phẩm

Chat ZaloĐăng ký tư vấn