Nhóm ngành 77207 · Sức khỏe

Y tế công cộng

Có 7 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Y tế công cộng
B00Toán, Hóa học, Sinh học · 5/6 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 4/6 trườngB08Toán, Sinh học, Tiếng Anh · 4/6 trườngB03Toán, Sinh học, Ngữ văn · 3/6 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 3/6 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 2/6 trường
Y tế công cộng · 7720701 · 6 trường Việt Nam · 16 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

B00Toán, Hóa học, Sinh học · 5/6 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 4/6 trườngB08Toán, Sinh học, Tiếng Anh · 4/6 trườngB03Toán, Sinh học, Ngữ văn · 3/6 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 3/6 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 2/6 trường

Hà Nội · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Y Hà Nội
công lập · YHB
Y tế công cộngA01; D01; D07; D10
Đại học Y tế Công cộng
công lập · YTC
Y tế công cộngB00; B03; B08; C02; D01; D13

TP.HCM · 3 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Y Dược TP.HCM
công lập · YDS
Y tế công cộngA00; B00; B08
Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
công lập · TYS
Y tế công cộngB00; B03; B08; A00
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
tư thục · HIU
Y tế công cộngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
công lập · YDN
Y tế công cộngA00; B00; B08; D07

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 16 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Keimyung University
계명대학교 · Đại học · Daegu
Y tế công cộngTOP 1 · Ưu tú3.460.000–5.066.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Joongbu University
중부대학교 · Đại học · Chungnam
Quản lý y tếTOP 1 · Ưu túChưa có
Namseoul University
남서울대학교 · Đại học · Chungnam
Quản lý y tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Gwangju University
광주대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Quản lý y tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hanyang Womens University
한양여자대학교 · Cao đẳng · Seoul
Quản lý y tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kyung-In WomenS University
경인여자대학교 · Cao đẳng · Incheon
Thông tin và quản lý y tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Vision College Of Jeonju
전주비전대학교 · Cao đẳng · Jeonbuk
Quản lý y tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yeonsung University
연성대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Quản lý y tếTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Gumi University
구미대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk
Quản lý y tế (3 năm)TOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Gwangju Health University
광주보건대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Quản lý y tếTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Xem thêm 6 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Kyungbuk College
경북전문대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk
Quản lý y tếTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Suncheon Jeil College
순천제일대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Quản lý y tếTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Jinju Health College
진주보건대학교 · Cao đẳng · Gyeongnam
Quản lý y tế; Quản lý y tế (3 năm)TOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Kimpo University
김포대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Quản lý y tế (3/4 năm)TOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Youngnam Foreign Language College
영남외국어대학 · Cao đẳng · Gyeongbuk
Quản lý y tế và phúc lợiTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Songgok University
송곡대학교 · Cao đẳng · Gangwon
Quản lý y tếTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lí, Sinh học
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
X14Toán, Sinh học, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): D13, X10.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Nhân viên y tế công cộng, Chuyên viên thông tin y tế, hồ sơ bệnh án, Chuyên viên quản lý bệnh viện, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Điều phối viên y tế cho khách nước ngoài, Điều phối viên chăm sóc sức khỏe từ xa, Chuyên viên sở, ngành

Chat ZaloĐăng ký tư vấn