Nhóm ngành 74202 · Khoa học sự sống

Sinh học ứng dụng

Có 11 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Công nghệ sinh học
B00Toán, Hóa học, Sinh học · 20/22 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 13/22 trườngA02Toán, Vật lí, Sinh học · 13/22 trườngB08Toán, Sinh học, Tiếng Anh · 12/22 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 10/22 trườngX14Toán, Sinh học, Tin học · 9/22 trường
Công nghệ sinh học · 7420201 · 22 trường Việt Nam · 6 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

B00Toán, Hóa học, Sinh học · 20/22 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 13/22 trườngA02Toán, Vật lí, Sinh học · 13/22 trườngB08Toán, Sinh học, Tiếng Anh · 12/22 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 10/22 trườngX14Toán, Sinh học, Tin học · 9/22 trường

Hà Nội · 9 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Công nghệ sinh họcA00; A01; X06; A02
Đại học Dược Hà Nội
công lập · DKH
Công nghệ sinh họcB00
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHT
Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16
Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH)
công lập · KCN
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốcA00; A02; B00; D07; D20; D90; D91; D08; D15; D32; D96
Đại học Mở Hà Nội
công lập · MHN
Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; D07
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
công lập · HVN
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệuA00; A01; B00; B02; B08; C03; D01; X07; X08; X13
Đại học Sư phạm Hà Nội
công lập · SPH
Công nghệ sinh họcA02; B00; B08
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Công nghệ sinh họcA02; B00; D08; B01; B02; B03; X13; X14
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07; X14; X15

TP.HCM · 10 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công Thương TP.HCM
công lập · DCT
Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07
Đại học Công nghiệp TP.HCM
công lập · IUH
Công nghệ sinh học (gồm CT tăng cường tiếng Anh)A02; B00; B03; B08; X13; X16
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM
công lập · QST
Công nghệ sinh học (gồm CT tăng cường tiếng Anh)X28; B00; B03; B08; X15; X16; A02
Đại học Mở TP.HCM
công lập · MBS
Công nghệ sinh học (gồm CT tiên tiến)A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56; X57
Đại học Nông Lâm TP.HCM
công lập · NLS
Công nghệ sinh học (gồm CT nâng cao)A00; A02; B00; D07; D08; X14
Đại học Tôn Đức Thắng
công lập · DTT
Công nghệ sinh học (gồm CT tiên tiến)A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Công nghệ sinh họcB03; C01; C02; D01; X01; X02
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
tư thục · HIU
Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; D07; D08; X14
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Công nghệ sinh họcA02; B00; B08; X14; X66

Đà Nẵng · 3 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDK
Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; C02; D07; D08
Trường ĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDS
Công nghệ sinh họcB00; B03; B08; X14; A02
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; B03; D08; X14

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 6 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Inha University
인하대학교 · Đại học · Incheon
Kỹ thuật sinh họcTOP 1 · Ưu túChưa có
Joongbu University
중부대학교 · Đại học · Chungnam
Hội tụ sinh họcTOP 1 · Ưu túChưa có
Dankook University
단국대학교 · Đại học · Gyeonggi
Công nghệ sinh họcTOP 2 · Chứng nhận4.350.000–6.557.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Pukyong National University
국립부경대학교 · Đại học · Busan
Hội tụ sinh học con ngườiTOP 2 · Chứng nhận1.873.000–2.390.850 KRW/kỳ
Kỳ 1/2027; TOPIK từ cấp 3
Inje University
인제대학교 · Đại học · Gyeongnam
Công nghệ sinh họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Sahmyook University
삼육대학교 · Đại học · Seoul
Công nghệ sinh học tích hợpTOP 2 · Chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lí, Sinh học
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)
X14Toán, Sinh học, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): B01, B02, D20, D32, D90, D91, D96, X08, X10, X11, X12, X13, X15, X16, X27, X28, X56, X57, X66.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Kỹ thuật viên nông nghiệp công nghệ cao, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm vi sinh, Chuyên viên đánh giá cảm quan thực phẩm, Kỹ sư thực phẩm từ protein thay thế, Chuyên viên chứng nhận Halal, Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm, Kỹ sư công nghệ sinh học, Nhà sinh học phân tử, di truyền, Chuyên viên tin sinh học, Chuyên viên nghiên cứu phát triển mỹ phẩm, Kỹ thuật viên sản xuất sinh phẩm

Chat ZaloĐăng ký tư vấn