Nhóm ngành 74801 · Máy tính và công nghệ thông tin
Máy tính
Có 29 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.
Các ngành trong nhóm
Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển
Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.
Tổ hợp thường gặp của từng ngành
Khoa học máy tính · 7480101 · 22 trường Việt Nam · 27 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 12 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội công lập · BKA | Khoa học Máy tính (gồm liên kết ĐH Troy) | A00; A01; B03; C01; C02; X02; D01 |
| Đại học Công nghiệp Hà Nội công lập · DCN | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X07 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) công lập · BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | A00; A01; X06; X26 |
| Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội công lập · QHI | Khoa học máy tính | A00; A01; X06 |
| Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội) công lập · GHA | Khoa học máy tính | A00; A01; D07; X06 |
| Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội công lập · QHT | Khoa học máy tính và thông tin | A00; A01; C01; D07; D08; X26 |
| Đại học Kinh tế Quốc dân công lập · KHA | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 |
| Trường ĐH Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội công lập · VJU | Khoa học và Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D06; D07; D23; D28; X02; X06; X26; X46 |
| Đại học Xây dựng Hà Nội công lập · XDA | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 |
| Đại học Đại Nam tư thục · DDN | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 |
| Đại học Phenikaa tư thục · PKA | Khoa học máy tính | A00; A01; D07; X06; X26; X27 |
| Đại học Thăng Long tư thục · DTL | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
TP.HCM · 8 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Trường ĐH Công nghệ Thông tin – ĐHQG TP.HCM công lập · QSC | Khoa học máy tính | A00; A01; A02; D01; D07; X06; X26 |
| Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM công lập · QST | Khoa học máy tính (CT tiên tiến) | A00; A01; B08; D07; X06; X26 |
| Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) công lập · KSA | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 |
| Đại học Mở TP.HCM công lập · MBS | Khoa học máy tính (gồm CT tiên tiến) | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26; X27; X28 |
| Đại học Tôn Đức Thắng công lập · DTT | Khoa học máy tính (gồm CT tiên tiến) | A00; A01; C01; D01; D07; X26 |
| Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) tư thục · DKC | Khoa học máy tính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| Đại học Quốc tế Sài Gòn tư thục · SIU | Khoa học máy tính | A00; A01; D07; X02; X06; X10 |
| Đại học Văn Hiến tư thục · DVH | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 |
Đà Nẵng · 2 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh – ĐH Đà Nẵng công lập · DDV | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X02; X06; X26 |
| Đại học Duy Tân tư thục · DDT | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; X26 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 27 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Duksung Womens University 덕성여자대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật phần mềm số | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Korea Aerospace University 한국항공대학교 · Đại học · Gyeonggi | Phần mềm | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Seoul Theological University 서울신학대학교 · Đại học · Gyeonggi | Phần mềm hội tụ CNTT | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Chosun University 조선대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Phần mềm AI; Phần mềm AI: Phần mềm phương tiện di chuyển; Phần mềm AI: Kỹ thuật trí tuệ nhân tạo; Phần mềm AI: An toàn thông tin; Phần mềm AI: Kỹ thuật thông tin – truyền thông; Phần mềm AI: Kỹ thuật máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | 3.241.800–4.302.800 KRW/kỳ Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Daegu University 대구대학교 · Đại học · Gyeongbuk | AI: Phần mềm AI | TOP 2 · Chứng nhận | 3.772.000–5.185.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Daegu Catholic University 대구가톨릭대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Phần mềm máy tính; Thông tin máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Inje University 인제대학교 · Đại học · Gyeongnam | Kỹ thuật máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Tongmyong University 동명대학교 · Đại học · Busan | AI và kỹ thuật máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | 3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Hanseo University 한서대학교 · Đại học · Chungnam | Kỹ thuật phần mềm hàng không vũ trụ | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Dongseo University 동서대학교 · Đại học · Busan | Phần mềm; Kỹ thuật máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
Xem thêm 17 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Pyeongtaek University 평택대학교 · Đại học · Gyeonggi | Phần mềm hội tụ | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Changshin University 창신대학교 · Đại học · Gyeongnam | Kỹ thuật hội tụ thông minh: Kỹ thuật máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Korean Bible University 한국성서대학교 · Đại học · Seoul | Phần mềm máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Chonnam National University 전남대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật phần mềm | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Seokyeong University 서경대학교 · Đại học · Seoul | Phần mềm; Kỹ thuật máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Yeungjin University 영진전문대학교 · Cao đẳng · Daegu | Thông tin máy tính; Bảo mật máy tính AI | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Hanyang Womens University 한양여자대학교 · Cao đẳng · Seoul | Phần mềm hội tụ | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Induk University 인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật máy tính và điện tử; Phần mềm máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Busan Institute Of Science And Technology 부산과학기술대학교 · Cao đẳng · Busan | Phần mềm máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Ansan University 안산대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Thông tin máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| The University Of Suwon 수원대학교 · Đại học · Gyeonggi | Phần mềm trí tuệ nhân tạo | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Yeonsung University 연성대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Phần mềm máy tính | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Seoil University 서일대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật máy tính và điện tử | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Doowon Technical University 두원공과대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật máy tính (3 năm) | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Baekseok Culture University 백석문화대학교 · Cao đẳng · Chungnam | Thông tin máy tính | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Baewha WomenS University 배화여자대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật phần mềm | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| JEI University 재능대학교 · Cao đẳng · Incheon | Thông tin máy tính AI | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu · 7480102 · 9 trường Việt Nam · 10 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 4 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp Hà Nội công lập · DCN | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X07 |
| Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội công lập · QHI | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06 |
| Đại học Điện lực công lập · DDL | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; D07 |
| Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp công lập · DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (cơ sở Hà Nội) | A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 |
TP.HCM · 4 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Gia Định tư thục · GDU | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X26 |
| Đại học Nguyễn Tất Thành tư thục · NTT | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; D07 |
| Đại học Văn Hiến tư thục · DVH | Mạng máy tính và truyền thông | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 |
| Đại học Văn Lang tư thục · DVL | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 |
Đà Nẵng · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Duy Tân tư thục · DDT | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 10 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Chosun University 조선대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Phần mềm AI: Kỹ thuật thông tin – truyền thông | TOP 2 · Chứng nhận | 3.241.800–4.302.800 KRW/kỳ Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Namseoul University 남서울대학교 · Đại học · Chungnam | Kỹ thuật thông tin – truyền thông thông minh | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Pyeongtaek University 평택대학교 · Đại học · Gyeonggi | Thông tin – truyền thông | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Sungkonghoe University 성공회대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật thông tin – truyền thông | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Bucheon University 부천대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Thông tin – truyền thông | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Induk University 인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật thông tin – truyền thông thông minh | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Seoil University 서일대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật thông tin – truyền thông | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Dongyang Mirae University 동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật thông tin – truyền thông | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Suwon Science College 수원과학대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật điện tử – thông tin: Thông tin – truyền thông; Thông tin – truyền thông | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| JEI University 재능대학교 · Cao đẳng · Incheon | Thông tin – truyền thông AI | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Kỹ thuật phần mềm · 7480103 · 14 trường Việt Nam · 18 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 5 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp Hà Nội công lập · DCN | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X07 |
| Đại học Kinh tế Quốc dân công lập · KHA | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 |
| Đại học Thủy lợi công lập · TLA | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 |
| Đại học CMC tư thục · CMC | Kỹ thuật phần mềm | (Toán; 2 môn bất kì) |
| Đại học Phenikaa tư thục · PKA | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 |
TP.HCM · 8 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Mở TP.HCM công lập · MBS | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 |
| Đại học Sài Gòn công lập · SGD | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B00; C01; D01; D07 |
| Đại học Gia Định tư thục · GDU | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X26 |
| Đại học Hoa Sen tư thục · HSU | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 |
| Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM tư thục · UEF | Kỹ thuật phần mềm | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT) tư thục · DNT | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27 |
| Đại học Nguyễn Tất Thành tư thục · NTT | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 |
| Đại học Văn Lang tư thục · DVL | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 |
Đà Nẵng · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Duy Tân tư thục · DDT | Kỹ thuật phần mềm (gồm CT Việt Nhật, CT Tiên tiến & Quốc tế) | A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 18 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Duksung Womens University 덕성여자대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật phần mềm số | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Korea Aerospace University 한국항공대학교 · Đại học · Gyeonggi | Phần mềm | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Seoul Theological University 서울신학대학교 · Đại học · Gyeonggi | Phần mềm hội tụ CNTT | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Chosun University 조선대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Phần mềm AI; Phần mềm AI: Phần mềm phương tiện di chuyển; Phần mềm AI: Kỹ thuật trí tuệ nhân tạo; Phần mềm AI: An toàn thông tin; Phần mềm AI: Kỹ thuật thông tin – truyền thông; Phần mềm AI: Kỹ thuật máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | 3.241.800–4.302.800 KRW/kỳ Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Daegu University 대구대학교 · Đại học · Gyeongbuk | AI: Phần mềm AI | TOP 2 · Chứng nhận | 3.772.000–5.185.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Daegu Catholic University 대구가톨릭대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Phần mềm máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Hanseo University 한서대학교 · Đại học · Chungnam | Kỹ thuật phần mềm hàng không vũ trụ | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Dongseo University 동서대학교 · Đại học · Busan | Phần mềm | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Pyeongtaek University 평택대학교 · Đại học · Gyeonggi | Phần mềm hội tụ | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Korean Bible University 한국성서대학교 · Đại học · Seoul | Phần mềm máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
Xem thêm 8 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Chonnam National University 전남대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật phần mềm | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Seokyeong University 서경대학교 · Đại học · Seoul | Phần mềm | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Hanyang Womens University 한양여자대학교 · Cao đẳng · Seoul | Phần mềm hội tụ | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Induk University 인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul | Phần mềm máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Busan Institute Of Science And Technology 부산과학기술대학교 · Cao đẳng · Busan | Phần mềm máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| The University Of Suwon 수원대학교 · Đại học · Gyeonggi | Phần mềm trí tuệ nhân tạo | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Yeonsung University 연성대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Phần mềm máy tính | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Baewha WomenS University 배화여자대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật phần mềm | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Hệ thống thông tin · 7480104 · 9 trường Việt Nam · 8 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 6 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp Hà Nội công lập · DCN | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X07 |
| Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội công lập · QHI | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06 |
| Học viện Hành chính và Quản trị công công lập · HCH | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26 |
| Đại học Kinh tế Quốc dân công lập · KHA | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 |
| Đại học Thủy lợi công lập · TLA | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 |
| Đại học Thăng Long tư thục · DTL | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
TP.HCM · 3 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Nông Lâm TP.HCM công lập · NLS | Hệ thống thông tin | A00; A01; A04; D01; D07; X26 |
| Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM công lập · DTM | Hệ thống thông tin | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 |
| Đại học Văn Lang tư thục · DVL | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 |
Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 8 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Jeju National University 제주대학교 · Đại học · Jeju | Hệ thống thông tin quản lý | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Dong-Eui University 동의대학교 · Đại học · Busan | Hệ thống thông tin quản lý | TOP 2 · Chứng nhận | 3.284.000–4.398.000 KRW/kỳ Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| University Of Ulsan 울산대학교 · Đại học · Ulsan | Hệ thống thông tin quản lý | TOP 2 · Chứng nhận | 3.018.000–4.830.000 KRW/kỳ Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 4 |
| Chungbuk National University 충북대학교 · Đại học · Chungbuk | Hệ thống thông tin quản lý | TOP 2 · Chứng nhận | 2.440.000–2.642.000 KRW/kỳ Kỳ 1 năm 1 (tạm tính); TOPIK từ cấp 3 |
| Hannam University 한남대학교 · Đại học · Daejeon | Hệ thống thông tin quản lý | TOP 2 · Chứng nhận | 3.636.160–4.646.790 KRW/kỳ Mức HK1/2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Pai Chai University 배재대학교 · Đại học · Daejeon | Hệ thống thông tin quản lý | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Tongmyong University 동명대학교 · Đại học · Busan | Hệ thống thông tin và bảo mật | TOP 2 · Chứng nhận | 3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Yuhan University 유한대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Hệ thống thông tin quản lý | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Kỹ thuật máy tính · 7480106 · 13 trường Việt Nam · 10 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 5 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội công lập · BKA | Kỹ thuật Máy tính | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội công lập · QHI | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06 |
| Đại học Điện lực công lập · DDL | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 |
| Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội) công lập · GHA | Kỹ thuật máy tính (chuyên sâu chip - bán dẫn) | A00; A01; D07; X06 |
| Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội công lập · QHQ | Tin học và Kỹ thuật máy tính | A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 |
TP.HCM · 5 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp TP.HCM công lập · IUH | Kỹ thuật máy tính (gồm Kỹ thuật thiết kế vi mạch) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| Trường ĐH Công nghệ Thông tin – ĐHQG TP.HCM công lập · QSC | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 |
| Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM công lập · GSA | Kỹ thuật máy tính (chuyên sâu chip - bán dẫn) | A00; A01; C01; X06 |
| Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) tư thục · DKC | Kỹ thuật máy tính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| Đại học Hùng Vương TP.HCM tư thục · DHV | Kỹ thuật máy tính | D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00 |
Đà Nẵng · 3 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng công lập · DDK | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 |
| Trường ĐH CNTT và Truyền thông Việt – Hàn – ĐH Đà Nẵng công lập · VKU | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| Đại học Đông Á tư thục · DAD | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 10 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Chosun University 조선대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Phần mềm AI: Kỹ thuật máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | 3.241.800–4.302.800 KRW/kỳ Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Inje University 인제대학교 · Đại học · Gyeongnam | Kỹ thuật máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Tongmyong University 동명대학교 · Đại học · Busan | AI và kỹ thuật máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | 3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Dongseo University 동서대학교 · Đại học · Busan | Kỹ thuật máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Changshin University 창신대학교 · Đại học · Gyeongnam | Kỹ thuật hội tụ thông minh: Kỹ thuật máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Seokyeong University 서경대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Induk University 인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật máy tính và điện tử | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Seoil University 서일대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật máy tính và điện tử | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Doowon Technical University 두원공과대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật máy tính (3 năm) | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Baewha WomenS University 배화여자대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật máy tính | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Trí tuệ nhân tạo · 7480107 · 27 trường Việt Nam · 22 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 14 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công đoàn công lập · LDA | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) công lập · BVH | Trí tuệ nhân tạo (gồm AIoT) | A00; A01; X06; X26 |
| Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải công lập · GTA | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 |
| Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội công lập · QHI | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06 |
| Đại học Điện lực công lập · DDL | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 |
| Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội) công lập · GHA | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; X06 |
| Đại học Kinh tế Quốc dân công lập · KHA | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 |
| Học viện Kỹ thuật Quân sự (hệ dân sự) công lập · DQH | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06 |
| Đại học Ngoại thương công lập · NTH | Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 |
| Đại học Sư phạm Hà Nội công lập · SPH | Trí tuệ nhân tạo | X06; A01 |
| Đại học Thủy lợi công lập · TLA | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 |
| Đại học CMC tư thục · CMC | Trí tuệ nhân tạo | (Toán; 2 môn bất kì) |
| Đại học Phenikaa tư thục · PKA | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 |
| Đại học Thăng Long tư thục · DTL | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
TP.HCM · 12 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công Thương TP.HCM công lập · DCT | Trí tuệ nhân tạo | D01; A00; C01; X26 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở TP.HCM) công lập · BVS | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 |
| Đại học Mở TP.HCM công lập · MBS | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 |
| Đại học Ngân hàng TP.HCM công lập · NHS | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 |
| Đại học Sài Gòn công lập · SGD | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; B00; C01; D01; D07 |
| Đại học Tài chính – Marketing công lập · DMS | Trí tuệ nhân tạo | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 |
| Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) tư thục · DKC | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 |
| Đại học Gia Định tư thục · GDU | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01; X26 |
| Đại học Hoa Sen tư thục · HSU | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 |
| Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT) tư thục · DNT | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27 |
| Đại học Nguyễn Tất Thành tư thục · NTT | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 |
| Đại học Văn Lang tư thục · DVL | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 |
Đà Nẵng · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Duy Tân tư thục · DDT | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 22 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Hansung University 한성대학교 · Đại học · Seoul | Trí tuệ nhân tạo | TOP 1 · Ưu tú | 4.103.000–5.468.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Korea Aerospace University 한국항공대학교 · Đại học · Gyeonggi | Hội tụ AI | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Chosun University 조선대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Phần mềm AI; Phần mềm AI: Phần mềm phương tiện di chuyển; Phần mềm AI: Kỹ thuật trí tuệ nhân tạo; Phần mềm AI: An toàn thông tin; Phần mềm AI: Kỹ thuật thông tin – truyền thông; Phần mềm AI: Kỹ thuật máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | 3.241.800–4.302.800 KRW/kỳ Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Soongsil University 숭실대학교 · Đại học · Seoul | Trí tuệ nhân tạo | TOP 2 · Chứng nhận | 4.892.000–6.393.000 KRW/kỳ Kỳ nhập học 3/2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Daegu University 대구대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Trí tuệ nhân tạo; AI: Phần mềm AI | TOP 2 · Chứng nhận | 3.772.000–5.185.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Seoul National University Of Science And Technology 서울과학기술대학교 · Đại học · Seoul | Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | TOP 2 · Chứng nhận | 2.599.230–3.047.230 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Inje University 인제대학교 · Đại học · Gyeongnam | Trường AI hội tụ | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Tongmyong University 동명대학교 · Đại học · Busan | AI và kỹ thuật máy tính | TOP 2 · Chứng nhận | 3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Dongseo University 동서대학교 · Đại học · Busan | Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Daejin University 대진대학교 · Đại học · Gyeonggi | AI và dữ liệu lớn; Hội tụ AI | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
Xem thêm 12 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Woosong University 우송대학교 · Đại học · Daejeon | AI và dữ liệu lớn | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Hallym University 한림대학교 · Đại học · Gangwon | Robot AI | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kyungdong University 경동대학교 · Đại học · Gangwon | Trí tuệ nhân tạo | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Handong Global University 한동대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | TOP 2 · Chứng nhận | 4.023.000 KRW/kỳ Năm học 2027 |
| Sungkonghoe University 성공회대학교 · Đại học · Seoul | Trí tuệ nhân tạo | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Chonnam National University 전남대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Trí tuệ nhân tạo | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Hanyang Womens University 한양여자대학교 · Cao đẳng · Seoul | Hội tụ AI | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Cheju Halla University 제주한라대학교 · Cao đẳng · Jeju | Kỹ thuật trí tuệ nhân tạo | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kunjang University College 군장대학교 · Cao đẳng · Jeonbuk | Hội tụ AI | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| The University Of Suwon 수원대학교 · Đại học · Gyeonggi | Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn; Phần mềm trí tuệ nhân tạo | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Yong In University 용인대학교 · Đại học · Gyeonggi | Trí tuệ nhân tạo | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Hankyong National University 한경국립대학교 · Đại học · Gyeonggi | Trí tuệ nhân tạo và CNTT toàn cầu | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Mã tổ hợp trên trang này
Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
| Mã | Môn |
|---|---|
| A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| A02 | Toán, Vật lí, Sinh học |
| A03 | Toán, Vật lí, Lịch sử |
| A04 | Toán, Vật lí, Địa lí |
| A07 | Toán, Lịch sử, Địa lí |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| B03 | Toán, Sinh học, Ngữ văn |
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí |
| C02 | Ngữ văn, Toán, Hóa học |
| C03 | Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
| C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| D06 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D10 | Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
| D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D28 | Toán, Vật lí, Tiếng Nhật |
| X01 | Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học |
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) |
| X14 | Toán, Sinh học, Tin học |
| X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A05, A06, A10, D23, X03, X04, X05, X09, X10, X11, X15, X17, X21, X22, X25, X27, X28, X46, X54, X56, X57.
Tất cả nghề học nhóm ngành này
Kỹ sư nhà máy thông minh, Kỹ sư robot, Lập trình viên, Kỹ sư trí tuệ nhân tạo, Quản trị mạng, Lập trình viên ứng dụng di động, Kiểm thử phần mềm, Kỹ sư dữ liệu, Nhà khoa học dữ liệu, Kỹ sư điện toán đám mây, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ, Quản trị cơ sở dữ liệu, Lập trình trò chơi, Kỹ sư hệ thống nhúng, Chuyên viên quản trị dữ liệu, Kỹ sư chuỗi khối, Lập trình viên web, Chuyên viên triển khai phần mềm doanh nghiệp, Kỹ sư thực tế ảo, thực tế tăng cường, Kỹ thuật viên vận hành trung tâm dữ liệu, Kỹ sư tự động hóa quy trình bằng phần mềm, Chuyên viên vận hành AI trong doanh nghiệp, Kỹ sư phần mềm ô tô, Kiến trúc sư giải pháp phần mềm, Kỹ sư cầu nối phần mềm, Chuyên viên chuyển đổi số khu vực công, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính, Chuyên viên số hóa di sản, Chuyên viên ngôn ngữ cho trí tuệ nhân tạo