Nhóm ngành 74801 · Máy tính và công nghệ thông tin

Máy tính

Có 29 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Khoa học máy tính
Xem 22 trường
7480101A00 · A01 · X06 · D01 · D07 · X26Kỹ sư trí tuệ nhân tạo, Nhà khoa học dữ liệu, Quản trị cơ sở dữ liệu, Kỹ sư chuỗi khối, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính, Chuyên viên ngôn ngữ cho trí tuệ nhân tạo
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Xem 9 trường
7480102A01 · A00 · D01 · C01 · X06 · X26Quản trị mạng, Kỹ sư điện toán đám mây, Kỹ thuật viên vận hành trung tâm dữ liệu
Kỹ thuật phần mềm
Xem 14 trường
7480103A00 · A01 · D01 · C01 · D07 · X26Lập trình viên, Lập trình viên ứng dụng di động, Kiểm thử phần mềm, Lập trình trò chơi, Lập trình viên web, Kỹ sư thực tế ảo, thực tế tăng cường, Kỹ sư phần mềm ô tô, Kiến trúc sư giải pháp phần mềm, Kỹ sư cầu nối phần mềm
Hệ thống thông tin
Xem 9 trường
7480104A00 · A01 · D01 · X06 · X26 · D07Kỹ sư nhà máy thông minh, Kiểm thử phần mềm, Kỹ sư dữ liệu, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ, Quản trị cơ sở dữ liệu, Chuyên viên quản trị dữ liệu, Chuyên viên triển khai phần mềm doanh nghiệp, Kỹ sư tự động hóa quy trình bằng phần mềm, Kiến trúc sư giải pháp phần mềm, Chuyên viên chuyển đổi số khu vực công, Chuyên viên số hóa di sản
Kỹ thuật máy tính
Xem 13 trường
7480106A00 · A01 · X06 · C01 · D01 · X26Kỹ sư hệ thống nhúng, Kỹ sư phần mềm ô tô
Trí tuệ nhân tạo
Xem 27 trường
7480107A00 · A01 · D01 · C01 · D07 · X06Kỹ sư robot, Kỹ sư trí tuệ nhân tạo, Chuyên viên vận hành AI trong doanh nghiệp, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108Chưa cóChưa gắn nghề nào

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Khoa học máy tính
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 21/22 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 21/22 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 15/22 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 14/22 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 14/22 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 14/22 trường
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 9/9 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 8/9 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 6/9 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 5/9 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 4/9 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 4/9 trường
Kỹ thuật phần mềm
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 12/13 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 12/13 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 12/13 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 8/13 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 7/13 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 7/13 trường
Hệ thống thông tin
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 8/9 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 8/9 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 7/9 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 5/9 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 5/9 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 4/9 trường
Kỹ thuật máy tính
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 12/13 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 12/13 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 9/13 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 6/13 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 5/13 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 5/13 trường
Trí tuệ nhân tạo
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 25/26 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 25/26 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 20/26 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 14/26 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 13/26 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 13/26 trường
Khoa học máy tính · 7480101 · 22 trường Việt Nam · 27 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 21/22 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 21/22 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 15/22 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 14/22 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 14/22 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 14/22 trường

Hà Nội · 12 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Khoa học Máy tính (gồm liên kết ĐH Troy)A00; A01; B03; C01; C02; X02; D01
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X07
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)
công lập · BVH
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)A00; A01; X06; X26
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Khoa học máy tínhA00; A01; X06
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Khoa học máy tínhA00; A01; D07; X06
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHT
Khoa học máy tính và thông tinA00; A01; C01; D07; D08; X26
Đại học Kinh tế Quốc dân
công lập · KHA
Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07
Trường ĐH Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội
công lập · VJU
Khoa học và Kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; C02; D01; D06; D07; D23; D28; X02; X06; X26; X46
Đại học Xây dựng Hà Nội
công lập · XDA
Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Đại học Đại Nam
tư thục · DDN
Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Khoa học máy tínhA00; A01; D07; X06; X26; X27
Đại học Thăng Long
tư thục · DTL
Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07; X06; X26

TP.HCM · 8 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Công nghệ Thông tin – ĐHQG TP.HCM
công lập · QSC
Khoa học máy tínhA00; A01; A02; D01; D07; X06; X26
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM
công lập · QST
Khoa học máy tính (CT tiên tiến)A00; A01; B08; D07; X06; X26
Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
công lập · KSA
Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07
Đại học Mở TP.HCM
công lập · MBS
Khoa học máy tính (gồm CT tiên tiến)A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26; X27; X28
Đại học Tôn Đức Thắng
công lập · DTT
Khoa học máy tính (gồm CT tiên tiến)A00; A01; C01; D01; D07; X26
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Khoa học máy tínhC01; C03; C04; D01; X01; X02
Đại học Quốc tế Sài Gòn
tư thục · SIU
Khoa học máy tínhA00; A01; D07; X02; X06; X10
Đại học Văn Hiến
tư thục · DVH
Khoa học máy tínhA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Đà Nẵng · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDV
Khoa học máy tínhA00; A01; D01; X02; X06; X26
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Khoa học máy tínhA00; A01; C01; C02; D01; X26

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 27 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Duksung Womens University
덕성여자대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật phần mềm sốTOP 1 · Ưu túChưa có
Korea Aerospace University
한국항공대학교 · Đại học · Gyeonggi
Phần mềmTOP 1 · Ưu túChưa có
Seoul Theological University
서울신학대학교 · Đại học · Gyeonggi
Phần mềm hội tụ CNTTTOP 1 · Ưu túChưa có
Chosun University
조선대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Phần mềm AI; Phần mềm AI: Phần mềm phương tiện di chuyển; Phần mềm AI: Kỹ thuật trí tuệ nhân tạo; Phần mềm AI: An toàn thông tin; Phần mềm AI: Kỹ thuật thông tin – truyền thông; Phần mềm AI: Kỹ thuật máy tínhTOP 2 · Chứng nhận3.241.800–4.302.800 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Daegu University
대구대학교 · Đại học · Gyeongbuk
AI: Phần mềm AITOP 2 · Chứng nhận3.772.000–5.185.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Daegu Catholic University
대구가톨릭대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Phần mềm máy tính; Thông tin máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Inje University
인제대학교 · Đại học · Gyeongnam
Kỹ thuật máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tongmyong University
동명대학교 · Đại học · Busan
AI và kỹ thuật máy tínhTOP 2 · Chứng nhận3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Hanseo University
한서대학교 · Đại học · Chungnam
Kỹ thuật phần mềm hàng không vũ trụTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dongseo University
동서대학교 · Đại học · Busan
Phần mềm; Kỹ thuật máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Xem thêm 17 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Pyeongtaek University
평택대학교 · Đại học · Gyeonggi
Phần mềm hội tụTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Changshin University
창신대학교 · Đại học · Gyeongnam
Kỹ thuật hội tụ thông minh: Kỹ thuật máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Korean Bible University
한국성서대학교 · Đại học · Seoul
Phần mềm máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Chonnam National University
전남대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật phần mềmTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seokyeong University
서경대학교 · Đại học · Seoul
Phần mềm; Kỹ thuật máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yeungjin University
영진전문대학교 · Cao đẳng · Daegu
Thông tin máy tính; Bảo mật máy tính AITOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hanyang Womens University
한양여자대학교 · Cao đẳng · Seoul
Phần mềm hội tụTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Induk University
인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật máy tính và điện tử; Phần mềm máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Busan Institute Of Science And Technology
부산과학기술대학교 · Cao đẳng · Busan
Phần mềm máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Ansan University
안산대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Thông tin máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
The University Of Suwon
수원대학교 · Đại học · Gyeonggi
Phần mềm trí tuệ nhân tạoTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Yeonsung University
연성대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Phần mềm máy tínhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Seoil University
서일대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật máy tính và điện tửTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Doowon Technical University
두원공과대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật máy tính (3 năm)TOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Baekseok Culture University
백석문화대학교 · Cao đẳng · Chungnam
Thông tin máy tínhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Baewha WomenS University
배화여자대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật phần mềmTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
JEI University
재능대학교 · Cao đẳng · Incheon
Thông tin máy tính AITOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu · 7480102 · 9 trường Việt Nam · 10 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 9/9 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 8/9 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 6/9 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 5/9 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 4/9 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 4/9 trường

Hà Nội · 4 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X06; X07
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X06
Đại học Điện lực
công lập · DDL
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D07
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp
công lập · DKK
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (cơ sở Hà Nội)A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02

TP.HCM · 4 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Gia Định
tư thục · GDU
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; D01; X26
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D07
Đại học Văn Hiến
tư thục · DVH
Mạng máy tính và truyền thôngA01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 10 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Chosun University
조선대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Phần mềm AI: Kỹ thuật thông tin – truyền thôngTOP 2 · Chứng nhận3.241.800–4.302.800 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Namseoul University
남서울대학교 · Đại học · Chungnam
Kỹ thuật thông tin – truyền thông thông minhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Pyeongtaek University
평택대학교 · Đại học · Gyeonggi
Thông tin – truyền thôngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Sungkonghoe University
성공회대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật thông tin – truyền thôngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Bucheon University
부천대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Thông tin – truyền thôngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Induk University
인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật thông tin – truyền thông thông minhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seoil University
서일대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật thông tin – truyền thôngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Dongyang Mirae University
동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật thông tin – truyền thôngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Suwon Science College
수원과학대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật điện tử – thông tin: Thông tin – truyền thông; Thông tin – truyền thôngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
JEI University
재능대학교 · Cao đẳng · Incheon
Thông tin – truyền thông AITOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Kỹ thuật phần mềm · 7480103 · 14 trường Việt Nam · 18 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 12/13 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 12/13 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 12/13 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 8/13 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 7/13 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 7/13 trường

Hà Nội · 5 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; X07
Đại học Kinh tế Quốc dân
công lập · KHA
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
Đại học CMC
tư thục · CMC
Kỹ thuật phần mềm (Toán; 2 môn bất kì)
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02

TP.HCM · 8 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Mở TP.HCM
công lập · MBS
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
Đại học Sài Gòn
công lập · SGD
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; B00; C01; D01; D07
Đại học Gia Định
tư thục · GDU
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X26
Đại học Hoa Sen
tư thục · HSU
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM
tư thục · UEF
Kỹ thuật phần mềmC01; C03; C04; D01; X01; X02
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT)
tư thục · DNT
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Kỹ thuật phần mềm (gồm CT Việt Nhật, CT Tiên tiến & Quốc tế)A00; A01; D01; C01; C02; X26

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 18 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Duksung Womens University
덕성여자대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật phần mềm sốTOP 1 · Ưu túChưa có
Korea Aerospace University
한국항공대학교 · Đại học · Gyeonggi
Phần mềmTOP 1 · Ưu túChưa có
Seoul Theological University
서울신학대학교 · Đại học · Gyeonggi
Phần mềm hội tụ CNTTTOP 1 · Ưu túChưa có
Chosun University
조선대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Phần mềm AI; Phần mềm AI: Phần mềm phương tiện di chuyển; Phần mềm AI: Kỹ thuật trí tuệ nhân tạo; Phần mềm AI: An toàn thông tin; Phần mềm AI: Kỹ thuật thông tin – truyền thông; Phần mềm AI: Kỹ thuật máy tínhTOP 2 · Chứng nhận3.241.800–4.302.800 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Daegu University
대구대학교 · Đại học · Gyeongbuk
AI: Phần mềm AITOP 2 · Chứng nhận3.772.000–5.185.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Daegu Catholic University
대구가톨릭대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Phần mềm máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hanseo University
한서대학교 · Đại học · Chungnam
Kỹ thuật phần mềm hàng không vũ trụTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dongseo University
동서대학교 · Đại học · Busan
Phần mềmTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Pyeongtaek University
평택대학교 · Đại học · Gyeonggi
Phần mềm hội tụTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Korean Bible University
한국성서대학교 · Đại học · Seoul
Phần mềm máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Xem thêm 8 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Chonnam National University
전남대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật phần mềmTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seokyeong University
서경대학교 · Đại học · Seoul
Phần mềmTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hanyang Womens University
한양여자대학교 · Cao đẳng · Seoul
Phần mềm hội tụTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Induk University
인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul
Phần mềm máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Busan Institute Of Science And Technology
부산과학기술대학교 · Cao đẳng · Busan
Phần mềm máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
The University Of Suwon
수원대학교 · Đại học · Gyeonggi
Phần mềm trí tuệ nhân tạoTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Yeonsung University
연성대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Phần mềm máy tínhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Baewha WomenS University
배화여자대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật phần mềmTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Hệ thống thông tin · 7480104 · 9 trường Việt Nam · 8 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 8/9 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 8/9 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 7/9 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 5/9 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 5/9 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 4/9 trường

Hà Nội · 6 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Hệ thống thông tinA00; A01; X06; X07
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Hệ thống thông tinA00; A01; X06
Học viện Hành chính và Quản trị công
công lập · HCH
Hệ thống thông tinA00; A01; D01; X26
Đại học Kinh tế Quốc dân
công lập · KHA
Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D07
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
Đại học Thăng Long
tư thục · DTL
Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D07; X06; X26

TP.HCM · 3 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Nông Lâm TP.HCM
công lập · NLS
Hệ thống thông tinA00; A01; A04; D01; D07; X26
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM
công lập · DTM
Hệ thống thông tinB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Hệ thống thông tinA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 8 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Jeju National University
제주대학교 · Đại học · Jeju
Hệ thống thông tin quản lýTOP 1 · Ưu túChưa có
Dong-Eui University
동의대학교 · Đại học · Busan
Hệ thống thông tin quản lýTOP 2 · Chứng nhận3.284.000–4.398.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
University Of Ulsan
울산대학교 · Đại học · Ulsan
Hệ thống thông tin quản lýTOP 2 · Chứng nhận3.018.000–4.830.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 4
Chungbuk National University
충북대학교 · Đại học · Chungbuk
Hệ thống thông tin quản lýTOP 2 · Chứng nhận2.440.000–2.642.000 KRW/kỳ
Kỳ 1 năm 1 (tạm tính); TOPIK từ cấp 3
Hannam University
한남대학교 · Đại học · Daejeon
Hệ thống thông tin quản lýTOP 2 · Chứng nhận3.636.160–4.646.790 KRW/kỳ
Mức HK1/2026; TOPIK từ cấp 3
Pai Chai University
배재대학교 · Đại học · Daejeon
Hệ thống thông tin quản lýTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tongmyong University
동명대학교 · Đại học · Busan
Hệ thống thông tin và bảo mậtTOP 2 · Chứng nhận3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Yuhan University
유한대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Hệ thống thông tin quản lýTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Kỹ thuật máy tính · 7480106 · 13 trường Việt Nam · 10 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 12/13 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 12/13 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 9/13 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 6/13 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 5/13 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 5/13 trường

Hà Nội · 5 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Kỹ thuật Máy tínhA00; A01; B03; C01; C02; X02
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Kỹ thuật máy tínhA00; A01; X06
Đại học Điện lực
công lập · DDL
Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; D07
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Kỹ thuật máy tính (chuyên sâu chip - bán dẫn)A00; A01; D07; X06
Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHQ
Tin học và Kỹ thuật máy tínhA00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26

TP.HCM · 5 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp TP.HCM
công lập · IUH
Kỹ thuật máy tính (gồm Kỹ thuật thiết kế vi mạch)A00; A01; C01; X05; X06; X07
Trường ĐH Công nghệ Thông tin – ĐHQG TP.HCM
công lập · QSC
Kỹ thuật máy tínhA00; A01; X06; X26
Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM
công lập · GSA
Kỹ thuật máy tính (chuyên sâu chip - bán dẫn)A00; A01; C01; X06
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Kỹ thuật máy tínhC01; C03; C04; D01; X01; X02
Đại học Hùng Vương TP.HCM
tư thục · DHV
Kỹ thuật máy tínhD01; A01; C04; C03; X01; C01; A00

Đà Nẵng · 3 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDK
Kỹ thuật máy tínhA00; A01; X06; X26
Trường ĐH CNTT và Truyền thông Việt – Hàn – ĐH Đà Nẵng
công lập · VKU
Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; D07; X06; X26
Đại học Đông Á
tư thục · DAD
Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 10 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Chosun University
조선대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Phần mềm AI: Kỹ thuật máy tínhTOP 2 · Chứng nhận3.241.800–4.302.800 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Inje University
인제대학교 · Đại học · Gyeongnam
Kỹ thuật máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tongmyong University
동명대학교 · Đại học · Busan
AI và kỹ thuật máy tínhTOP 2 · Chứng nhận3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Dongseo University
동서대학교 · Đại học · Busan
Kỹ thuật máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Changshin University
창신대학교 · Đại học · Gyeongnam
Kỹ thuật hội tụ thông minh: Kỹ thuật máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seokyeong University
서경대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật máy tínhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Induk University
인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật máy tính và điện tửTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seoil University
서일대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật máy tính và điện tửTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Doowon Technical University
두원공과대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật máy tính (3 năm)TOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Baewha WomenS University
배화여자대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật máy tínhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Trí tuệ nhân tạo · 7480107 · 27 trường Việt Nam · 22 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 25/26 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 25/26 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 20/26 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 14/26 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 13/26 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 13/26 trường

Hà Nội · 14 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công đoàn
công lập · LDA
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)
công lập · BVH
Trí tuệ nhân tạo (gồm AIoT)A00; A01; X06; X26
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
công lập · GTA
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06
Đại học Điện lực
công lập · DDL
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; X06
Đại học Kinh tế Quốc dân
công lập · KHA
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07
Học viện Kỹ thuật Quân sự (hệ dân sự)
công lập · DQH
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06
Đại học Ngoại thương
công lập · NTH
Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D07
Đại học Sư phạm Hà Nội
công lập · SPH
Trí tuệ nhân tạoX06; A01
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
Đại học CMC
tư thục · CMC
Trí tuệ nhân tạo (Toán; 2 môn bất kì)
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26
Đại học Thăng Long
tư thục · DTL
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; X06; X26

TP.HCM · 12 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công Thương TP.HCM
công lập · DCT
Trí tuệ nhân tạoD01; A00; C01; X26
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở TP.HCM)
công lập · BVS
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26
Đại học Mở TP.HCM
công lập · MBS
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
Đại học Ngân hàng TP.HCM
công lập · NHS
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26
Đại học Sài Gòn
công lập · SGD
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; B00; C01; D01; D07
Đại học Tài chính – Marketing
công lập · DMS
Trí tuệ nhân tạoC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Đại học Gia Định
tư thục · GDU
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01; X26
Đại học Hoa Sen
tư thục · HSU
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT)
tư thục · DNT
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; C01; C02; X26

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 22 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Hansung University
한성대학교 · Đại học · Seoul
Trí tuệ nhân tạoTOP 1 · Ưu tú4.103.000–5.468.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Korea Aerospace University
한국항공대학교 · Đại học · Gyeonggi
Hội tụ AITOP 1 · Ưu túChưa có
Chosun University
조선대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Phần mềm AI; Phần mềm AI: Phần mềm phương tiện di chuyển; Phần mềm AI: Kỹ thuật trí tuệ nhân tạo; Phần mềm AI: An toàn thông tin; Phần mềm AI: Kỹ thuật thông tin – truyền thông; Phần mềm AI: Kỹ thuật máy tínhTOP 2 · Chứng nhận3.241.800–4.302.800 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Soongsil University
숭실대학교 · Đại học · Seoul
Trí tuệ nhân tạoTOP 2 · Chứng nhận4.892.000–6.393.000 KRW/kỳ
Kỳ nhập học 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Daegu University
대구대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Trí tuệ nhân tạo; AI: Phần mềm AITOP 2 · Chứng nhận3.772.000–5.185.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Seoul National University Of Science And Technology
서울과학기술대학교 · Đại học · Seoul
Trí tuệ nhân tạo ứng dụngTOP 2 · Chứng nhận2.599.230–3.047.230 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Inje University
인제대학교 · Đại học · Gyeongnam
Trường AI hội tụTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tongmyong University
동명대학교 · Đại học · Busan
AI và kỹ thuật máy tínhTOP 2 · Chứng nhận3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Dongseo University
동서대학교 · Đại học · Busan
Trí tuệ nhân tạo ứng dụngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Daejin University
대진대학교 · Đại học · Gyeonggi
AI và dữ liệu lớn; Hội tụ AITOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Xem thêm 12 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Woosong University
우송대학교 · Đại học · Daejeon
AI và dữ liệu lớnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hallym University
한림대학교 · Đại học · Gangwon
Robot AITOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kyungdong University
경동대학교 · Đại học · Gangwon
Trí tuệ nhân tạoTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Handong Global University
한동대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Trí tuệ nhân tạo ứng dụngTOP 2 · Chứng nhận4.023.000 KRW/kỳ
Năm học 2027
Sungkonghoe University
성공회대학교 · Đại học · Seoul
Trí tuệ nhân tạoTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Chonnam National University
전남대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Trí tuệ nhân tạoTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hanyang Womens University
한양여자대학교 · Cao đẳng · Seoul
Hội tụ AITOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Cheju Halla University
제주한라대학교 · Cao đẳng · Jeju
Kỹ thuật trí tuệ nhân tạoTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kunjang University College
군장대학교 · Cao đẳng · Jeonbuk
Hội tụ AITOP 2 · Chứng nhậnChưa có
The University Of Suwon
수원대학교 · Đại học · Gyeonggi
Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn; Phần mềm trí tuệ nhân tạoTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Yong In University
용인대학교 · Đại học · Gyeonggi
Trí tuệ nhân tạoTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Hankyong National University
한경국립대학교 · Đại học · Gyeonggi
Trí tuệ nhân tạo và CNTT toàn cầuTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lí, Sinh học
A03Toán, Vật lí, Lịch sử
A04Toán, Vật lí, Địa lí
A07Toán, Lịch sử, Địa lí
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D06Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D28Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)
X14Toán, Sinh học, Tin học
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A05, A06, A10, D23, X03, X04, X05, X09, X10, X11, X15, X17, X21, X22, X25, X27, X28, X46, X54, X56, X57.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Kỹ sư nhà máy thông minh, Kỹ sư robot, Lập trình viên, Kỹ sư trí tuệ nhân tạo, Quản trị mạng, Lập trình viên ứng dụng di động, Kiểm thử phần mềm, Kỹ sư dữ liệu, Nhà khoa học dữ liệu, Kỹ sư điện toán đám mây, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ, Quản trị cơ sở dữ liệu, Lập trình trò chơi, Kỹ sư hệ thống nhúng, Chuyên viên quản trị dữ liệu, Kỹ sư chuỗi khối, Lập trình viên web, Chuyên viên triển khai phần mềm doanh nghiệp, Kỹ sư thực tế ảo, thực tế tăng cường, Kỹ thuật viên vận hành trung tâm dữ liệu, Kỹ sư tự động hóa quy trình bằng phần mềm, Chuyên viên vận hành AI trong doanh nghiệp, Kỹ sư phần mềm ô tô, Kiến trúc sư giải pháp phần mềm, Kỹ sư cầu nối phần mềm, Chuyên viên chuyển đổi số khu vực công, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính, Chuyên viên số hóa di sản, Chuyên viên ngôn ngữ cho trí tuệ nhân tạo

Chat ZaloĐăng ký tư vấn