Nhóm ngành 75201 · Kỹ thuật

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

Có 49 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Cơ kỹ thuật7520101Chưa cóChưa gắn nghề nào
Kỹ thuật cơ khí
Xem 10 trường
7520103A00 · A01 · C01 · X06 · A03 · X02Kỹ sư chất lượng nhà cung cấp, Kỹ sư cơ khí, Thợ chế tạo khuôn mẫu, Kỹ sư hàn, Kỹ thuật viên kiểm tra mối hàn, Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động, Kỹ sư hệ thống nhà máy, Kỹ sư mô phỏng và bản sao số, Kỹ sư thiết bị sản xuất bán dẫn, Kỹ sư đường sắt, Kỹ sư kinh doanh kỹ thuật
Kỹ thuật cơ điện tử
Xem 15 trường
7520114A00 · A01 · X06 · C01 · D01 · X26Kỹ sư dây chuyền dán linh kiện bề mặt (SMT), Kỹ sư cơ điện tử, Kỹ sư thiết bị bay không người lái, Kỹ sư robot, Kỹ sư mô phỏng và bản sao số, Kỹ sư thiết bị sản xuất bán dẫn, Kỹ sư độ tin cậy sản phẩm, Kỹ sư cơ điện công trình, Kỹ sư hệ thống kho tự động
Kỹ thuật nhiệt
Xem 6 trường
7520115A00 · A01 · D01 · C01 · D07 · X06Chuyên viên kiểm toán năng lượng, Kỹ sư kỹ thuật nhiệt, Kỹ sư hệ thống nhà máy, Kỹ sư năng lượng tái tạo, Kỹ sư năng lượng hydro và khí, Kỹ sư phòng sạch, Kỹ sư năng lượng sinh khối, Chuyên viên tư vấn công trình xanh, Kỹ sư cơ điện công trình, Chuyên viên logistics chuỗi lạnh
Kỹ thuật cơ khí động lực
Xem 5 trường
7520116A00 · A01 · C01 · X06Kỹ sư hàng không, Kỹ thuật viên bảo dưỡng tàu điện đô thị, Đăng kiểm viên xe cơ giới
Kỹ thuật công nghiệp
Xem 2 trường
7520117A00 · A01 · D01 · C01 · D07Kỹ sư quản lý sản xuất, Nhân viên kế hoạch sản xuất, Kỹ sư nhà máy thông minh, Kỹ sư chất lượng nhà cung cấp, Chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý (ISO), Kỹ sư công nghiệp cải tiến sản xuất, Chuyên viên đổi mới sáng tạo, Chuyên viên quản trị và chuyển giao công nghệ
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Chưa cóChưa gắn nghề nào
Kỹ thuật hàng không
Xem 4 trường
7520120A01 · A00 · C01 · D01 · X26Kỹ sư thiết bị bay không người lái, Kỹ sư hàng không, Thợ chế tạo linh kiện máy bay, Kỹ sư mô phỏng và bản sao số, Kỹ thuật viên bảo dưỡng máy bay, Nhân viên điều độ khai thác bay, Kỹ sư công nghệ vũ trụ
Kỹ thuật không gian
Xem 1 trường
7520121A00 · A01 · X06Kỹ sư hàng không, Kỹ sư công nghệ vũ trụ, Nhà thiên văn học
Kỹ thuật tàu thủy
Xem 1 trường
7520122A00 · A01 · X06 · X07Kỹ sư đóng tàu, Thợ điện tàu thủy, Thợ sơn tàu thủy, Giám định viên hàng hải, Kỹ thuật viên sửa chữa máy tàu thủy, Thợ lắp đặt đường ống công nghiệp
Kỹ thuật ô tô
Xem 8 trường
7520130A00 · A01 · X06 · C01 · D07Kỹ sư ô tô, Đăng kiểm viên xe cơ giới, Kỹ sư phần mềm ô tô
Kỹ thuật in7520137Chưa cóChưa gắn nghề nào
Kỹ thuật hàng hải7520138Chưa cóChưa gắn nghề nào

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Kỹ thuật cơ khí
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 10/10 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 10/10 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 9/10 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 6/10 trườngA03Toán, Vật lí, Lịch sử · 4/10 trườngX02Toán, Ngữ văn, Tin học · 4/10 trường
Kỹ thuật cơ điện tử
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 14/15 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 14/15 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 12/15 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 10/15 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 8/15 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 7/15 trường
Kỹ thuật nhiệt
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 6/6 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 6/6 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 4/6 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 3/6 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 2/6 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 2/6 trường
Kỹ thuật cơ khí động lực
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 5/5 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 5/5 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 4/5 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 4/5 trường
Kỹ thuật công nghiệp
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 2/2 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 2/2 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 2/2 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 1/2 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 1/2 trường
Kỹ thuật hàng không
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 4/4 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 3/4 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 2/4 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 2/4 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 2/4 trường
Kỹ thuật không gian
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 1/1 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 1/1 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 1/1 trường
Kỹ thuật tàu thủy
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 1/1 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 1/1 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 1/1 trườngX07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) · 1/1 trường
Kỹ thuật ô tô
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 8/8 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 8/8 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 7/8 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 6/8 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 3/8 trường
Kỹ thuật cơ khí · 7520103 · 10 trường Việt Nam · 31 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 10/10 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 10/10 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 9/10 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 6/10 trườngA03Toán, Vật lí, Lịch sử · 4/10 trườngX02Toán, Ngữ văn, Tin học · 4/10 trường

Hà Nội · 7 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Kỹ thuật Cơ khí (gồm Cơ khí Chế tạo máy liên kết ĐH Griffith, Cơ khí Hàng không PFIEV)A00; A01; B03; C01; C02; X02
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)A00; A01; D07; C01; X06
Đại học Mỏ – Địa chất
công lập · MDA
Kỹ thuật cơ khíA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
công lập · HVN
Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Kỹ thuật cơ khí (gồm CT Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh)A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
Đại học Xây dựng Hà Nội
công lập · XDA
Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng; Kỹ thuật cơ điện; Kỹ thuật ô tô)A00; A01; C01; X06
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56

TP.HCM · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDK
Kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí động lực; Cơ khí hàng không; Phương tiện đường sắt tốc độ cao)A00; X06; A01; X07

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 31 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Hanyang University
한양대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật cơ khíTOP 1 · Ưu tú5.279.000–6.976.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026
Inha University
인하대학교 · Đại học · Incheon
Kỹ thuật cơ khíTOP 1 · Ưu túChưa có
Ajou University
아주대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật cơ khíTOP 1 · Ưu tú4.134.000–5.366.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Pohang University of Science and Technology (POSTECH)
포항공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Kỹ thuật cơ khíTOP 1 · Ưu túChưa có
Inha Technical College
인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon
Kỹ thuật cơ khíTOP 1 · Ưu túChưa có
Ulsan College
울산과학대학교 · Cao đẳng · Ulsan
Kỹ thuật cơ khíTOP 1 · Ưu túChưa có
Chungbuk National University
충북대학교 · Đại học · Chungbuk
Kỹ thuật cơ khíTOP 2 · Chứng nhận2.440.000–2.642.000 KRW/kỳ
Kỳ 1 năm 1 (tạm tính); TOPIK từ cấp 3
Seoul National University Of Science And Technology
서울과학기술대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật hội tụ: Cơ khíTOP 2 · Chứng nhận2.599.230–3.047.230 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Incheon National University
인천대학교 · Đại học · Incheon
Kỹ thuật cơ khí hội tụTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Korea National University Of Transportation
국립한국교통대학교 · Đại học · Chungbuk
Kỹ thuật cơ khíTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Xem thêm 21 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Sunchon National University
국립순천대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật cơ khí hàng không vũ trụTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tongmyong University
동명대학교 · Đại học · Busan
Kỹ thuật cơ khí và ô tôTOP 2 · Chứng nhận3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Korea Maritime & Ocean University
국립한국해양대학교 · Đại học · Busan
Kỹ thuật cơ khí: Kỹ thuật hệ thống cơ khí; Kỹ thuật cơ khí: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoàTOP 2 · Chứng nhận1.792.000–2.248.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Daejin University
대진대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật cơ khíTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kumoh National Institute Of Technology
국립금오공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật hệ thống cơ khíTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kyungwoon University
경운대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Kỹ thuật cơ khí hàng khôngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Myongji College
명지전문대학 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật cơ khíTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yeungjin University
영진전문대학교 · Cao đẳng · Daegu
Kỹ thuật cơ khí ứng dụng AITOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Induk University
인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật cơ khí và ô tô; Kỹ thuật cơ khíTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dong-Eui Institute of Technology
동의과학대학교 · Cao đẳng · Busan
Kỹ thuật cơ khíTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Osan University
오산대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật cơ khíTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kunjang University College
군장대학교 · Cao đẳng · Jeonbuk
Hệ thống cơ khí hội tụTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yeungnam University College
영남이공대학교 · Cao đẳng · Daegu
Kỹ thuật cơ khíTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tech University of Korea
한국공학대학교 · Đại học · Gyeonggi
Thiết kế cơ khí và kỹ thuật hệ thống; Kỹ thuật chế tạo cơ khíTOP 3 · Không chứng nhận4.025.000–4.863.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Dongyang Mirae University
동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật thiết kế cơ khíTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Gumi University
구미대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk
Kỹ thuật cơ khí và ô tôTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Daeduk University
대덕대학교 · Cao đẳng · Daejeon
Kỹ thuật cơ khí chính xácTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Gyeonggi University Of Science And Technology
경기과학기술대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật cơ khíTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Suncheon Jeil College
순천제일대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật cơ khí và ô tôTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Donggang University
동강대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật cơ khí ứng dụng AITOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Geoje University
거제대학교 · Cao đẳng · Gyeongnam
Kỹ thuật cơ khí và đóng tàu ứng dụng AITOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Kỹ thuật cơ điện tử · 7520114 · 15 trường Việt Nam · 7 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 14/15 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 14/15 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 12/15 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 10/15 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 8/15 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 7/15 trường

Hà Nội · 8 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Kỹ thuật Cơ điện tử (gồm CT tiên tiến; liên kết ĐH Leibniz Hannover, ĐHCN Nagaoka)A00; A01; B03; C01; C02; X02; D26; D28
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; X06
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; X06
Học viện Kỹ thuật Quân sự (hệ dân sự)
công lập · DQH
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; X06
Đại học Mỏ – Địa chất
công lập · MDA
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01; X06
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26
Trường ĐH Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội
công lập · VJU
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D06; D07; D23; D28; X02; X06; X26; X46
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A04; C01; D07; X06; X07

TP.HCM · 5 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM
công lập · GSA
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01; X06
Đại học Tôn Đức Thắng
công lập · DTT
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Kỹ thuật cơ điện tửC01; C03; C04; D01; X01; X02
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
tư thục · HIU
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C02; D01; X06; X26
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01; X26

Đà Nẵng · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDK
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; X06; X26
Đại học Đông Á
tư thục · DAD
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 7 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Hallym University
한림대학교 · Đại học · Gangwon
Robot AITOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hansei University
한세대학교 · Đại học · Gyeonggi
Robot thông minh hội tụ CNTTTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Chonnam National University
전남대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Hội tụ robotTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Induk University
인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật cơ điện tửTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tech University of Korea
한국공학대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật hệ thống cơ điện tửTOP 3 · Không chứng nhận4.025.000–4.863.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Dongyang Mirae University
동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật tự động hoá; Kỹ thuật robotTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Gyeonggi University Of Science And Technology
경기과학기술대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật cơ điện tửTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Kỹ thuật nhiệt · 7520115 · 6 trường Việt Nam · 1 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 6/6 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 6/6 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 4/6 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 3/6 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 2/6 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 2/6 trường

Hà Nội · 3 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Kỹ thuật NhiệtA00; A01; B03; C01; C02; X02
Đại học Điện lực
công lập · DDL
Kỹ thuật nhiệtA00; A01; D01; D07
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh và điều hoà không khí)A00; A01; D01; D07; X06

TP.HCM · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công Thương TP.HCM
công lập · DCT
Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; D01
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; D01; X26

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDK
Kỹ thuật nhiệtA00; A01; X06; X07

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 1 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Korea Maritime & Ocean University
국립한국해양대학교 · Đại học · Busan
Kỹ thuật cơ khí: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoàTOP 2 · Chứng nhận1.792.000–2.248.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Kỹ thuật cơ khí động lực · 7520116 · 5 trường Việt Nam · 15 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 5/5 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 5/5 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 4/5 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 4/5 trường

Hà Nội · 4 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00; A01; B03; C01; C02; X02
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; X06; X07
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Kỹ thuật cơ khí động lực (Phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Máy động lực; Đường sắt tốc độ cao)A00; A01; D01; D07; C01; X06
Đại học Mỏ – Địa chất
công lập · MDA
Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

TP.HCM · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM
công lập · GSA
Kỹ thuật cơ khí động lực (Máy xây dựng; Máy động lực)A00; A01; C01; X06

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 15 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Keimyung University
계명대학교 · Đại học · Daegu
Kỹ thuật hệ thống ô tôTOP 1 · Ưu tú3.460.000–5.066.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Joongbu University
중부대학교 · Đại học · Chungnam
Kỹ thuật ô tô tương lai hội tụTOP 1 · Ưu túChưa có
Inha Technical College
인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon
Kỹ thuật ô tôTOP 1 · Ưu túChưa có
Soonchunhyang University
순천향대학교 · Đại học · Chungnam
Ô tô thông minhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tongmyong University
동명대학교 · Đại học · Busan
Kỹ thuật cơ khí và ô tôTOP 2 · Chứng nhận3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Korea Maritime & Ocean University
국립한국해양대학교 · Đại học · Busan
Cảnh sát biển: Máy tàuTOP 2 · Chứng nhận1.792.000–2.248.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Induk University
인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật cơ khí và ô tôTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dong-Eui Institute of Technology
동의과학대학교 · Cao đẳng · Busan
Kỹ thuật ô tôTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seojeong University
서정대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật ô tôTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Nambu University
남부대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật ô tô và cơ khíTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Xem thêm 5 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Mokpo National Maritime University
국립목포해양대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Hệ thống máy tàu biểnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Dong Seoul University
동서울대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật ô tôTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Gumi University
구미대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk
Kỹ thuật cơ khí và ô tôTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Kookje University
국제대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật ô tôTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Suncheon Jeil College
순천제일대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật cơ khí và ô tôTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Kỹ thuật công nghiệp · 7520117 · 2 trường Việt Nam · 9 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 2/2 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 2/2 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 2/2 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 1/2 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 1/2 trường

Hà Nội · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Điện lực
công lập · DDL
Kỹ thuật công nghiệpA00; A01; D01; D07

TP.HCM · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
Kỹ thuật công nghiệpA00; A01; C01; D01

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 9 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Inha University
인하대학교 · Đại học · Incheon
Kỹ thuật công nghiệpTOP 1 · Ưu túChưa có
Pohang University of Science and Technology (POSTECH)
포항공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Kỹ thuật công nghiệp và quản lýTOP 1 · Ưu túChưa có
Ulsan College
울산과학대학교 · Cao đẳng · Ulsan
Kỹ thuật công nghiệp và quản lýTOP 1 · Ưu túChưa có
Changwon National University
국립창원대학교 · Đại học · Gyeongnam
Kỹ thuật hệ thống công nghiệpTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Incheon National University
인천대학교 · Đại học · Incheon
Kỹ thuật công nghiệp và quản lýTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hanseo University
한서대학교 · Đại học · Chungnam
Kỹ thuật công nghiệp và hệ thống hàng khôngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Daejin University
대진대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật công nghiệp và quản lýTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kumoh National Institute Of Technology
국립금오공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Kỹ thuật công nghiệpTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Induk University
인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật công nghiệp và quản lýTOP 2 · Chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Kỹ thuật hàng không · 7520120 · 4 trường Việt Nam · 6 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 4/4 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 3/4 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 2/4 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 2/4 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 2/4 trường

Hà Nội · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Kỹ thuật Hàng không (gồm Cơ khí hàng không PFIEV)A00; A01; B03; C01; C02; X02; D29
Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH)
công lập · KCN
Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; A09; A19

TP.HCM · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Học viện Hàng không Việt Nam
công lập · HHK
Kỹ thuật hàng không (gồm bảo dưỡng tàu bay; thiết bị bay không người lái)A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; C01; D01; X26

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 6 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Inha University
인하대학교 · Đại học · Incheon
Kỹ thuật hàng không vũ trụTOP 1 · Ưu túChưa có
Korea Aerospace University
한국항공대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật hàng không vũ trụ và cơ khí; Kỹ thuật điện tử hàng không và thông tinTOP 1 · Ưu túChưa có
Sunchon National University
국립순천대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật cơ khí hàng không vũ trụTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hanseo University
한서대학교 · Đại học · Chungnam
Kỹ thuật công nghiệp và hệ thống hàng không; Kỹ thuật điện tử hàng không; Kỹ thuật phần mềm hàng không vũ trụTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kyungwoon University
경운대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Kỹ thuật cơ khí hàng khôngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kyungbuk College
경북전문대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk
Bảo dưỡng điện tử hàng khôngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Kỹ thuật không gian · 7520121 · 1 trường Việt Nam · 5 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 1/1 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 1/1 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 1/1 trường

Hà Nội · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Kỹ thuật không gian (Công nghệ hàng không vũ trụ)A00; A01; X06

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 5 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Inha University
인하대학교 · Đại học · Incheon
Kỹ thuật hàng không vũ trụTOP 1 · Ưu túChưa có
Korea Aerospace University
한국항공대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật hàng không vũ trụ và cơ khíTOP 1 · Ưu túChưa có
Pukyong National University
국립부경대학교 · Đại học · Busan
Kỹ thuật hệ thống thông tin không gianTOP 2 · Chứng nhận1.873.000–2.390.850 KRW/kỳ
Kỳ 1/2027; TOPIK từ cấp 3
Sunchon National University
국립순천대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật cơ khí hàng không vũ trụTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hanseo University
한서대학교 · Đại học · Chungnam
Kỹ thuật phần mềm hàng không vũ trụTOP 2 · Chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Kỹ thuật tàu thủy · 7520122 · 1 trường Việt Nam · 3 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 1/1 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 1/1 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 1/1 trườngX07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) · 1/1 trường

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDK
Kỹ thuật Tàu thủyA00; X06; A01; X07

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 3 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Inha University
인하대학교 · Đại học · Incheon
Kiến trúc tàu thuỷ và kỹ thuật đại dươngTOP 1 · Ưu túChưa có
Mokpo Science University
목포과학대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Đóng tàuTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Geoje University
거제대학교 · Cao đẳng · Gyeongnam
Kỹ thuật cơ khí và đóng tàu ứng dụng AI; Thợ cả đóng tàuTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Kỹ thuật ô tô · 7520130 · 8 trường Việt Nam · 17 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 8/8 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 8/8 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 7/8 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 6/8 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 3/8 trường

Hà Nội · 6 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Kỹ thuật Ô tô (gồm CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Kỹ thuật ô tô (gồm CLC Việt - Anh)A00; A01; D07; C01; X06
Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH)
công lập · KCN
Kỹ thuật ô tôX06; A01; A00
Đại học Mỏ – Địa chất
công lập · MDA
Kỹ thuật ô tôA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Kỹ thuật ô tô (gồm Kỹ thuật phần mềm ô tô)A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07; X26

TP.HCM · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM
công lập · GSA
Kỹ thuật ô tô (gồm CLC Việt - Anh)A00; A01; C01; X06

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDK
Kỹ thuật ô tô (gồm CT Kỹ sư tài năng)A00; X06; A01; X07

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 17 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Keimyung University
계명대학교 · Đại học · Daegu
Kỹ thuật hệ thống ô tôTOP 1 · Ưu tú3.460.000–5.066.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Joongbu University
중부대학교 · Đại học · Chungnam
Kỹ thuật ô tô tương lai hội tụTOP 1 · Ưu túChưa có
Korea Aerospace University
한국항공대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật hệ thống xe tự lái AITOP 1 · Ưu túChưa có
Inha Technical College
인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon
Kỹ thuật ô tôTOP 1 · Ưu túChưa có
Soonchunhyang University
순천향대학교 · Đại học · Chungnam
Ô tô thông minhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tongmyong University
동명대학교 · Đại học · Busan
Kỹ thuật cơ khí và ô tôTOP 2 · Chứng nhận3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Induk University
인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật cơ khí và ô tôTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dong-Eui Institute of Technology
동의과학대학교 · Cao đẳng · Busan
Kỹ thuật ô tôTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seojeong University
서정대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật ô tôTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Nambu University
남부대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật ô tô và cơ khíTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Xem thêm 7 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Dong Seoul University
동서울대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật ô tôTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Gumi University
구미대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk
Kỹ thuật cơ khí và ô tôTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Doowon Technical University
두원공과대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Xe điệnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Yeoju Institute Of Technology
여주대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Phương tiện tương laiTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Kookje University
국제대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật ô tôTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Suncheon Jeil College
순천제일대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật cơ khí và ô tôTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Donggang University
동강대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Phương tiện tương lai ứng dụng AITOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lí, Sinh học
A03Toán, Vật lí, Lịch sử
A04Toán, Vật lí, Địa lí
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D06Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D28Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
D29Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A09, A10, A19, D23, D26, D27, D30, X03, X05, X08, X15, X25, X27, X28, X46, X54, X56.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Chuyên viên kiểm toán năng lượng, Kỹ sư đóng tàu, Thợ điện tàu thủy, Thợ sơn tàu thủy, Giám định viên hàng hải, Kỹ sư quản lý sản xuất, Nhân viên kế hoạch sản xuất, Kỹ sư nhà máy thông minh, Kỹ sư chất lượng nhà cung cấp, Kỹ sư dây chuyền dán linh kiện bề mặt (SMT), Chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý (ISO), Kỹ sư công nghiệp cải tiến sản xuất, Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư cơ điện tử, Thợ chế tạo khuôn mẫu, Kỹ sư hàn, Kỹ thuật viên kiểm tra mối hàn, Kỹ sư kỹ thuật nhiệt, Kỹ sư ô tô, Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động, Kỹ thuật viên sửa chữa máy tàu thủy, Kỹ sư thiết bị bay không người lái, Kỹ sư hàng không, Kỹ sư hệ thống nhà máy, Kỹ sư robot, Thợ chế tạo linh kiện máy bay, Kỹ sư mô phỏng và bản sao số, Thợ lắp đặt đường ống công nghiệp, Kỹ sư năng lượng tái tạo, Kỹ sư năng lượng hydro và khí, Kỹ sư thiết bị sản xuất bán dẫn, Kỹ sư phòng sạch, Kỹ sư độ tin cậy sản phẩm, Kỹ sư năng lượng sinh khối, Chuyên viên tư vấn công trình xanh, Kỹ sư cơ điện công trình, Kỹ thuật viên bảo dưỡng máy bay, Kỹ sư đường sắt, Chuyên viên logistics chuỗi lạnh, Nhân viên điều độ khai thác bay, Kỹ sư hệ thống kho tự động, Kỹ thuật viên bảo dưỡng tàu điện đô thị, Đăng kiểm viên xe cơ giới, Chuyên viên đổi mới sáng tạo, Kỹ sư kinh doanh kỹ thuật, Chuyên viên quản trị và chuyển giao công nghệ, Kỹ sư phần mềm ô tô, Kỹ sư công nghệ vũ trụ, Nhà thiên văn học

Chat ZaloĐăng ký tư vấn