Nhóm ngành 75201 · Kỹ thuật
Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
Có 49 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.
Các ngành trong nhóm
Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển
Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.
Tổ hợp thường gặp của từng ngành
Kỹ thuật cơ khí · 7520103 · 10 trường Việt Nam · 31 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 7 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội công lập · BKA | Kỹ thuật Cơ khí (gồm Cơ khí Chế tạo máy liên kết ĐH Griffith, Cơ khí Hàng không PFIEV) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội) công lập · GHA | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | A00; A01; D07; C01; X06 |
| Đại học Mỏ – Địa chất công lập · MDA | Kỹ thuật cơ khí | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam công lập · HVN | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 |
| Đại học Thủy lợi công lập · TLA | Kỹ thuật cơ khí (gồm CT Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh) | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 |
| Đại học Xây dựng Hà Nội công lập · XDA | Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng; Kỹ thuật cơ điện; Kỹ thuật ô tô) | A00; A01; C01; X06 |
| Đại học Phenikaa tư thục · PKA | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 |
TP.HCM · 2 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) tư thục · DKC | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 |
| Đại học Nguyễn Tất Thành tư thục · NTT | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C |
Đà Nẵng · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng công lập · DDK | Kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí động lực; Cơ khí hàng không; Phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A00; X06; A01; X07 |
Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 31 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Hanyang University 한양대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật cơ khí | TOP 1 · Ưu tú | 5.279.000–6.976.000 KRW/kỳ Mức HK2/2026 |
| Inha University 인하대학교 · Đại học · Incheon | Kỹ thuật cơ khí | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Ajou University 아주대학교 · Đại học · Gyeonggi | Kỹ thuật cơ khí | TOP 1 · Ưu tú | 4.134.000–5.366.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Pohang University of Science and Technology (POSTECH) 포항공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Kỹ thuật cơ khí | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Inha Technical College 인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon | Kỹ thuật cơ khí | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Ulsan College 울산과학대학교 · Cao đẳng · Ulsan | Kỹ thuật cơ khí | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Chungbuk National University 충북대학교 · Đại học · Chungbuk | Kỹ thuật cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | 2.440.000–2.642.000 KRW/kỳ Kỳ 1 năm 1 (tạm tính); TOPIK từ cấp 3 |
| Seoul National University Of Science And Technology 서울과학기술대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật hội tụ: Cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | 2.599.230–3.047.230 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Incheon National University 인천대학교 · Đại học · Incheon | Kỹ thuật cơ khí hội tụ | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Korea National University Of Transportation 국립한국교통대학교 · Đại học · Chungbuk | Kỹ thuật cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
Xem thêm 21 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Sunchon National University 국립순천대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật cơ khí hàng không vũ trụ | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Tongmyong University 동명대학교 · Đại học · Busan | Kỹ thuật cơ khí và ô tô | TOP 2 · Chứng nhận | 3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Korea Maritime & Ocean University 국립한국해양대학교 · Đại học · Busan | Kỹ thuật cơ khí: Kỹ thuật hệ thống cơ khí; Kỹ thuật cơ khí: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà | TOP 2 · Chứng nhận | 1.792.000–2.248.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Daejin University 대진대학교 · Đại học · Gyeonggi | Kỹ thuật cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kumoh National Institute Of Technology 국립금오공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật hệ thống cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kyungwoon University 경운대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Kỹ thuật cơ khí hàng không | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Myongji College 명지전문대학 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Yeungjin University 영진전문대학교 · Cao đẳng · Daegu | Kỹ thuật cơ khí ứng dụng AI | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Induk University 인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật cơ khí và ô tô; Kỹ thuật cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Dong-Eui Institute of Technology 동의과학대학교 · Cao đẳng · Busan | Kỹ thuật cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Osan University 오산대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kunjang University College 군장대학교 · Cao đẳng · Jeonbuk | Hệ thống cơ khí hội tụ | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Yeungnam University College 영남이공대학교 · Cao đẳng · Daegu | Kỹ thuật cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Tech University of Korea 한국공학대학교 · Đại học · Gyeonggi | Thiết kế cơ khí và kỹ thuật hệ thống; Kỹ thuật chế tạo cơ khí | TOP 3 · Không chứng nhận | 4.025.000–4.863.000 KRW/kỳ Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Dongyang Mirae University 동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật thiết kế cơ khí | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Gumi University 구미대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk | Kỹ thuật cơ khí và ô tô | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Daeduk University 대덕대학교 · Cao đẳng · Daejeon | Kỹ thuật cơ khí chính xác | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Gyeonggi University Of Science And Technology 경기과학기술대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật cơ khí | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Suncheon Jeil College 순천제일대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật cơ khí và ô tô | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Donggang University 동강대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật cơ khí ứng dụng AI | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Geoje University 거제대학교 · Cao đẳng · Gyeongnam | Kỹ thuật cơ khí và đóng tàu ứng dụng AI | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Kỹ thuật cơ điện tử · 7520114 · 15 trường Việt Nam · 7 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 8 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội công lập · BKA | Kỹ thuật Cơ điện tử (gồm CT tiên tiến; liên kết ĐH Leibniz Hannover, ĐHCN Nagaoka) | A00; A01; B03; C01; C02; X02; D26; D28 |
| Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội công lập · QHI | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06 |
| Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội) công lập · GHA | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06 |
| Học viện Kỹ thuật Quân sự (hệ dân sự) công lập · DQH | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06 |
| Đại học Mỏ – Địa chất công lập · MDA | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 |
| Đại học Thủy lợi công lập · TLA | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26 |
| Trường ĐH Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội công lập · VJU | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D06; D07; D23; D28; X02; X06; X26; X46 |
| Đại học Phenikaa tư thục · PKA | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; D07; X06; X07 |
TP.HCM · 5 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM công lập · GSA | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 |
| Đại học Tôn Đức Thắng công lập · DTT | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 |
| Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) tư thục · DKC | Kỹ thuật cơ điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| Đại học Quốc tế Hồng Bàng tư thục · HIU | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C02; D01; X06; X26 |
| Đại học Văn Lang tư thục · DVL | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X26 |
Đà Nẵng · 2 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng công lập · DDK | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06; X26 |
| Đại học Đông Á tư thục · DAD | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 7 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Hallym University 한림대학교 · Đại học · Gangwon | Robot AI | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Hansei University 한세대학교 · Đại học · Gyeonggi | Robot thông minh hội tụ CNTT | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Chonnam National University 전남대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Hội tụ robot | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Induk University 인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật cơ điện tử | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Tech University of Korea 한국공학대학교 · Đại học · Gyeonggi | Kỹ thuật hệ thống cơ điện tử | TOP 3 · Không chứng nhận | 4.025.000–4.863.000 KRW/kỳ Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Dongyang Mirae University 동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật tự động hoá; Kỹ thuật robot | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Gyeonggi University Of Science And Technology 경기과학기술대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật cơ điện tử | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Kỹ thuật nhiệt · 7520115 · 6 trường Việt Nam · 1 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 3 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội công lập · BKA | Kỹ thuật Nhiệt | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| Đại học Điện lực công lập · DDL | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 |
| Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội) công lập · GHA | Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | A00; A01; D01; D07; X06 |
TP.HCM · 2 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công Thương TP.HCM công lập · DCT | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01 |
| Đại học Văn Lang tư thục · DVL | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01; X26 |
Đà Nẵng · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng công lập · DDK | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 1 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Korea Maritime & Ocean University 국립한국해양대학교 · Đại học · Busan | Kỹ thuật cơ khí: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà | TOP 2 · Chứng nhận | 1.792.000–2.248.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Kỹ thuật cơ khí động lực · 7520116 · 5 trường Việt Nam · 15 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 4 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội công lập · BKA | Kỹ thuật Cơ khí động lực | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| Đại học Công nghiệp Hà Nội công lập · DCN | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; X07 |
| Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội) công lập · GHA | Kỹ thuật cơ khí động lực (Phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Máy động lực; Đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; D07; C01; X06 |
| Đại học Mỏ – Địa chất công lập · MDA | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 |
TP.HCM · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM công lập · GSA | Kỹ thuật cơ khí động lực (Máy xây dựng; Máy động lực) | A00; A01; C01; X06 |
Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 15 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Keimyung University 계명대학교 · Đại học · Daegu | Kỹ thuật hệ thống ô tô | TOP 1 · Ưu tú | 3.460.000–5.066.000 KRW/kỳ Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Joongbu University 중부대학교 · Đại học · Chungnam | Kỹ thuật ô tô tương lai hội tụ | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Inha Technical College 인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon | Kỹ thuật ô tô | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Soonchunhyang University 순천향대학교 · Đại học · Chungnam | Ô tô thông minh | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Tongmyong University 동명대학교 · Đại học · Busan | Kỹ thuật cơ khí và ô tô | TOP 2 · Chứng nhận | 3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Korea Maritime & Ocean University 국립한국해양대학교 · Đại học · Busan | Cảnh sát biển: Máy tàu | TOP 2 · Chứng nhận | 1.792.000–2.248.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Induk University 인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật cơ khí và ô tô | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Dong-Eui Institute of Technology 동의과학대학교 · Cao đẳng · Busan | Kỹ thuật ô tô | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Seojeong University 서정대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật ô tô | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Nambu University 남부대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật ô tô và cơ khí | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Xem thêm 5 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Mokpo National Maritime University 국립목포해양대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Hệ thống máy tàu biển | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Dong Seoul University 동서울대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật ô tô | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Gumi University 구미대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk | Kỹ thuật cơ khí và ô tô | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Kookje University 국제대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật ô tô | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Suncheon Jeil College 순천제일대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật cơ khí và ô tô | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Kỹ thuật công nghiệp · 7520117 · 2 trường Việt Nam · 9 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Điện lực công lập · DDL | Kỹ thuật công nghiệp | A00; A01; D01; D07 |
TP.HCM · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật) công lập · SPK | Kỹ thuật công nghiệp | A00; A01; C01; D01 |
Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 9 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Inha University 인하대학교 · Đại học · Incheon | Kỹ thuật công nghiệp | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Pohang University of Science and Technology (POSTECH) 포항공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Kỹ thuật công nghiệp và quản lý | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Ulsan College 울산과학대학교 · Cao đẳng · Ulsan | Kỹ thuật công nghiệp và quản lý | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Changwon National University 국립창원대학교 · Đại học · Gyeongnam | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Incheon National University 인천대학교 · Đại học · Incheon | Kỹ thuật công nghiệp và quản lý | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Hanseo University 한서대학교 · Đại học · Chungnam | Kỹ thuật công nghiệp và hệ thống hàng không | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Daejin University 대진대학교 · Đại học · Gyeonggi | Kỹ thuật công nghiệp và quản lý | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kumoh National Institute Of Technology 국립금오공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Kỹ thuật công nghiệp | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Induk University 인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật công nghiệp và quản lý | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Kỹ thuật hàng không · 7520120 · 4 trường Việt Nam · 6 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 2 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội công lập · BKA | Kỹ thuật Hàng không (gồm Cơ khí hàng không PFIEV) | A00; A01; B03; C01; C02; X02; D29 |
| Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) công lập · KCN | Kỹ thuật hàng không | A00; A01; A09; A19 |
TP.HCM · 2 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Học viện Hàng không Việt Nam công lập · HHK | Kỹ thuật hàng không (gồm bảo dưỡng tàu bay; thiết bị bay không người lái) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
| Đại học Văn Lang tư thục · DVL | Kỹ thuật hàng không | A00; A01; C01; D01; X26 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 6 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Inha University 인하대학교 · Đại học · Incheon | Kỹ thuật hàng không vũ trụ | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Korea Aerospace University 한국항공대학교 · Đại học · Gyeonggi | Kỹ thuật hàng không vũ trụ và cơ khí; Kỹ thuật điện tử hàng không và thông tin | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Sunchon National University 국립순천대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật cơ khí hàng không vũ trụ | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Hanseo University 한서대학교 · Đại học · Chungnam | Kỹ thuật công nghiệp và hệ thống hàng không; Kỹ thuật điện tử hàng không; Kỹ thuật phần mềm hàng không vũ trụ | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kyungwoon University 경운대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Kỹ thuật cơ khí hàng không | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kyungbuk College 경북전문대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk | Bảo dưỡng điện tử hàng không | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Kỹ thuật không gian · 7520121 · 1 trường Việt Nam · 5 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội công lập · QHI | Kỹ thuật không gian (Công nghệ hàng không vũ trụ) | A00; A01; X06 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 5 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Inha University 인하대학교 · Đại học · Incheon | Kỹ thuật hàng không vũ trụ | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Korea Aerospace University 한국항공대학교 · Đại học · Gyeonggi | Kỹ thuật hàng không vũ trụ và cơ khí | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Pukyong National University 국립부경대학교 · Đại học · Busan | Kỹ thuật hệ thống thông tin không gian | TOP 2 · Chứng nhận | 1.873.000–2.390.850 KRW/kỳ Kỳ 1/2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Sunchon National University 국립순천대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật cơ khí hàng không vũ trụ | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Hanseo University 한서대학교 · Đại học · Chungnam | Kỹ thuật phần mềm hàng không vũ trụ | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Kỹ thuật tàu thủy · 7520122 · 1 trường Việt Nam · 3 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Đà Nẵng · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng công lập · DDK | Kỹ thuật Tàu thủy | A00; X06; A01; X07 |
Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 3 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Inha University 인하대학교 · Đại học · Incheon | Kiến trúc tàu thuỷ và kỹ thuật đại dương | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Mokpo Science University 목포과학대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam | Đóng tàu | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Geoje University 거제대학교 · Cao đẳng · Gyeongnam | Kỹ thuật cơ khí và đóng tàu ứng dụng AI; Thợ cả đóng tàu | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Kỹ thuật ô tô · 7520130 · 8 trường Việt Nam · 17 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 6 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội công lập · BKA | Kỹ thuật Ô tô (gồm CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội) công lập · GHA | Kỹ thuật ô tô (gồm CLC Việt - Anh) | A00; A01; D07; C01; X06 |
| Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) công lập · KCN | Kỹ thuật ô tô | X06; A01; A00 |
| Đại học Mỏ – Địa chất công lập · MDA | Kỹ thuật ô tô | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 |
| Đại học Thủy lợi công lập · TLA | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 |
| Đại học Phenikaa tư thục · PKA | Kỹ thuật ô tô (gồm Kỹ thuật phần mềm ô tô) | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07; X26 |
TP.HCM · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM công lập · GSA | Kỹ thuật ô tô (gồm CLC Việt - Anh) | A00; A01; C01; X06 |
Đà Nẵng · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng công lập · DDK | Kỹ thuật ô tô (gồm CT Kỹ sư tài năng) | A00; X06; A01; X07 |
Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 17 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Keimyung University 계명대학교 · Đại học · Daegu | Kỹ thuật hệ thống ô tô | TOP 1 · Ưu tú | 3.460.000–5.066.000 KRW/kỳ Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Joongbu University 중부대학교 · Đại học · Chungnam | Kỹ thuật ô tô tương lai hội tụ | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Korea Aerospace University 한국항공대학교 · Đại học · Gyeonggi | Kỹ thuật hệ thống xe tự lái AI | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Inha Technical College 인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon | Kỹ thuật ô tô | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Soonchunhyang University 순천향대학교 · Đại học · Chungnam | Ô tô thông minh | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Tongmyong University 동명대학교 · Đại học · Busan | Kỹ thuật cơ khí và ô tô | TOP 2 · Chứng nhận | 3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Induk University 인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật cơ khí và ô tô | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Dong-Eui Institute of Technology 동의과학대학교 · Cao đẳng · Busan | Kỹ thuật ô tô | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Seojeong University 서정대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật ô tô | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Nambu University 남부대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật ô tô và cơ khí | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Xem thêm 7 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Dong Seoul University 동서울대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật ô tô | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Gumi University 구미대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk | Kỹ thuật cơ khí và ô tô | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Doowon Technical University 두원공과대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Xe điện | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Yeoju Institute Of Technology 여주대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Phương tiện tương lai | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Kookje University 국제대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật ô tô | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Suncheon Jeil College 순천제일대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật cơ khí và ô tô | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Donggang University 동강대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam | Phương tiện tương lai ứng dụng AI | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Mã tổ hợp trên trang này
Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
| Mã | Môn |
|---|---|
| A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| A02 | Toán, Vật lí, Sinh học |
| A03 | Toán, Vật lí, Lịch sử |
| A04 | Toán, Vật lí, Địa lí |
| B03 | Toán, Sinh học, Ngữ văn |
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí |
| C02 | Ngữ văn, Toán, Hóa học |
| C03 | Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
| C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| D06 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D10 | Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
| D28 | Toán, Vật lí, Tiếng Nhật |
| D29 | Toán, Vật lí, Tiếng Pháp |
| X01 | Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học |
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) |
| X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A09, A10, A19, D23, D26, D27, D30, X03, X05, X08, X15, X25, X27, X28, X46, X54, X56.
Tất cả nghề học nhóm ngành này
Chuyên viên kiểm toán năng lượng, Kỹ sư đóng tàu, Thợ điện tàu thủy, Thợ sơn tàu thủy, Giám định viên hàng hải, Kỹ sư quản lý sản xuất, Nhân viên kế hoạch sản xuất, Kỹ sư nhà máy thông minh, Kỹ sư chất lượng nhà cung cấp, Kỹ sư dây chuyền dán linh kiện bề mặt (SMT), Chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý (ISO), Kỹ sư công nghiệp cải tiến sản xuất, Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư cơ điện tử, Thợ chế tạo khuôn mẫu, Kỹ sư hàn, Kỹ thuật viên kiểm tra mối hàn, Kỹ sư kỹ thuật nhiệt, Kỹ sư ô tô, Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động, Kỹ thuật viên sửa chữa máy tàu thủy, Kỹ sư thiết bị bay không người lái, Kỹ sư hàng không, Kỹ sư hệ thống nhà máy, Kỹ sư robot, Thợ chế tạo linh kiện máy bay, Kỹ sư mô phỏng và bản sao số, Thợ lắp đặt đường ống công nghiệp, Kỹ sư năng lượng tái tạo, Kỹ sư năng lượng hydro và khí, Kỹ sư thiết bị sản xuất bán dẫn, Kỹ sư phòng sạch, Kỹ sư độ tin cậy sản phẩm, Kỹ sư năng lượng sinh khối, Chuyên viên tư vấn công trình xanh, Kỹ sư cơ điện công trình, Kỹ thuật viên bảo dưỡng máy bay, Kỹ sư đường sắt, Chuyên viên logistics chuỗi lạnh, Nhân viên điều độ khai thác bay, Kỹ sư hệ thống kho tự động, Kỹ thuật viên bảo dưỡng tàu điện đô thị, Đăng kiểm viên xe cơ giới, Chuyên viên đổi mới sáng tạo, Kỹ sư kinh doanh kỹ thuật, Chuyên viên quản trị và chuyển giao công nghệ, Kỹ sư phần mềm ô tô, Kỹ sư công nghệ vũ trụ, Nhà thiên văn học