Nhóm ngành 72202 · Nhân văn

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài

Có 26 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Ngôn ngữ Anh
Xem 22 trường
7220201D01 · D14 · D15 · A01 · D09 · X78Tiếp viên hàng không, Chuyên viên chăm sóc khách hàng, Thư ký, trợ lý giám đốc, Giáo viên ngoại ngữ, Tư vấn du học, Trợ giảng, Công chức ngoại giao, Phiên dịch viên, Biên dịch viên, Biên tập, bản địa hóa nội dung, Cộng tác viên dịch thuật, Chuyên viên quan hệ quốc tế, Biên dịch phụ đề, lồng tiếng, Phiên dịch viên y tế, Chuyên viên tuyển sinh, hợp tác quốc tế, Chuyên viên ngôn ngữ cho trí tuệ nhân tạo, Nhân viên người Việt tại đại sứ quán, tổ chức quốc tế
Ngôn ngữ Nga7220202Chưa cóChưa gắn nghề nào
Ngôn ngữ Pháp7220203Chưa cóChưa gắn nghề nào
Ngôn ngữ Trung Quốc
Xem 28 trường
7220204D01 · D04 · D14 · D15Giáo viên ngoại ngữ, Công chức ngoại giao, Phiên dịch viên, Biên dịch viên, Trợ lý biết tiếng Hàn, Nhật, Trung cho doanh nghiệp nước ngoài, Biên tập, bản địa hóa nội dung, Chuyên viên quan hệ quốc tế, Biên dịch phụ đề, lồng tiếng
Ngôn ngữ Đức7220205Chưa cóChưa gắn nghề nào
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206Chưa cóChưa gắn nghề nào
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207Chưa cóChưa gắn nghề nào
Ngôn ngữ Italia7220208Chưa cóChưa gắn nghề nào
Ngôn ngữ Nhật
Xem 15 trường
7220209D01 · D14 · D15 · D06 · C00 · X78Giáo viên ngoại ngữ, Tư vấn du học, Công chức ngoại giao, Phiên dịch viên, Biên dịch viên, Trợ lý biết tiếng Hàn, Nhật, Trung cho doanh nghiệp nước ngoài, Biên tập, bản địa hóa nội dung, Cộng tác viên dịch thuật, Chuyên viên quan hệ quốc tế, Nhân viên doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Xem 18 trường
7220210D01 · D14 · DD2 · D15Nhân viên bán hàng cửa hàng miễn thuế, Chuyên viên xúc tiến đầu tư khu công nghiệp, Chuyên viên thủ tục lao động nước ngoài và xuất nhập cảnh, Chuyên viên quan hệ chính phủ và đối ngoại doanh nghiệp, Kỹ sư cầu nối phần mềm, Điều phối viên y tế cho khách nước ngoài, Giáo viên ngoại ngữ, Tư vấn du học, Công chức ngoại giao, Phiên dịch viên, Biên dịch viên, Trợ lý biết tiếng Hàn, Nhật, Trung cho doanh nghiệp nước ngoài, Biên tập, bản địa hóa nội dung, Cộng tác viên dịch thuật, Chuyên viên quan hệ quốc tế, Biên dịch phụ đề, lồng tiếng, Nhân viên doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài, Phiên dịch viên y tế, Chuyên viên tuyển sinh, hợp tác quốc tế, Nhân viên người Việt tại đại sứ quán, tổ chức quốc tế, Phiên dịch viên tiếng Hàn trong nhà máy
Ngôn ngữ Ảrập7220211Chưa cóChưa gắn nghề nào

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Ngôn ngữ Anh
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 22/22 trườngD14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh · 14/22 trườngD15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh · 12/22 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 10/22 trườngD09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh · 7/22 trườngX78mã riêng của trường, xem đề án · 7/22 trường
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 28/28 trườngD04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung · 22/28 trườngD14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh · 14/28 trườngD15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh · 13/28 trường
Ngôn ngữ Nhật
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 15/15 trườngD14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh · 11/15 trườngD15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh · 11/15 trườngD06Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật · 10/15 trườngC00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí · 5/15 trườngX78mã riêng của trường, xem đề án · 5/15 trường
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 18/18 trườngD14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh · 12/18 trườngDD2Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn · 12/18 trườngD15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh · 11/18 trường
Ngôn ngữ Anh · 7220201 · 22 trường Việt Nam · 22 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 22/22 trườngD14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh · 14/22 trườngD15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh · 12/22 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 10/22 trườngD09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh · 7/22 trườngX78mã riêng của trường, xem đề án · 7/22 trường

Hà Nội · 10 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Ngôn ngữ AnhD01
Đại học Hà Nội
công lập · NHF
Ngôn ngữ Anh (gồm CT tiên tiến)D01
Đại học Kinh tế Quốc dân
công lập · KHA
Ngôn ngữ AnhA00; A01; D01; D07
Học viện Ngoại giao
công lập · HQT
Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D09; D10; D14; D15
Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHF
Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D14; D15
Đại học Sư phạm Hà Nội
công lập · SPH
Ngôn ngữ AnhD01
Đại học Thương mại
công lập · TMU
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)A01; D01; D07
Đại học Thủ đô Hà Nội
công lập · HNM
Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; X78
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26
Đại học Thăng Long
tư thục · DTL
Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15

TP.HCM · 11 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công Thương TP.HCM
công lập · DCT
Ngôn ngữ AnhD01; A01; D09; D14
Đại học Luật TP.HCM
công lập · LPS
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh pháp lý)D01; D14; X78; D15; D09; X25; D10
Đại học Mở TP.HCM
công lập · MBS
Ngôn ngữ Anh (gồm CT tiên tiến)D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
Đại học Ngân hàng TP.HCM
công lập · NHS
Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D09; D10
Đại học Sài Gòn
công lập · SGD
Ngôn ngữ Anh (gồm CLC)D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
Đại học Sư phạm TP.HCM
công lập · SPS
Ngôn ngữ AnhD01; X79
Đại học Hoa Sen
tư thục · HSU
Ngôn ngữ AnhA01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X03; X04
Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM
tư thục · UEF
Ngôn ngữ AnhD01; D11; D14; D15; X78; X79
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT)
tư thục · DNT
Ngôn ngữ AnhD01; D11; D12; D14; D15; X78; X79; X80
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Ngôn ngữ AnhC00; D01; D14; D15
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Ngôn ngữ AnhD01; D14; X78; D15

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; A01; D10

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 22 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Chung-Ang University
중앙대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ và văn học AnhTOP 1 · Ưu tú5.320.000–7.039.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, theo mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 4
Kyungpook National University
경북대학교 · Đại học · Daegu
Ngôn ngữ và văn học AnhTOP 1 · Ưu tú1.954.000–2.610.000 KRW/kỳ
Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3
Ewha Womans University
이화여자대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ và văn học AnhTOP 1 · Ưu túChưa có
Sejong University
세종대학교 · Đại học · Seoul
Quốc tế học: Tiếng Anh và dữ liệuTOP 1 · Ưu tú4.669.000–6.392.000 KRW/kỳ
Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3
Konkuk University
건국대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ và văn học AnhTOP 1 · Ưu tú4.768.000–6.675.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 4
Kyungsung University
경성대학교 · Đại học · Busan
Ngôn ngữ và văn học AnhTOP 1 · Ưu túChưa có
Sungshin Womens University
성신여자대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ và văn học AnhTOP 1 · Ưu tú3.833.000–5.374.000 KRW/kỳ
Tham khảo 2027; TOPIK từ cấp 3
Busan University Of Foreign Studies
부산외국어대학교 · Đại học · Busan
Biên – phiên dịch tiếng AnhTOP 1 · Ưu túChưa có
Seoul National University
서울대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ và văn học AnhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Gyeongsang National University
경상국립대학교 · Đại học · Gyeongnam
Ngôn ngữ và văn học Anh; Ngôn ngữ và văn học Anh: Tiếng AnhTOP 2 · Chứng nhận1.779.000–2.338.000 KRW/kỳ
Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3
Xem thêm 12 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Hankuk University of Foreign Studies
한국외국어대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ học tiếng Anh và công nghệ ngôn ngữ; Văn học và văn hoá Anh; Tiếng Anh hội nghị và giao tiếp quốc tếTOP 2 · Chứng nhận4.496.000–5.592.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 3
Jeonju University
전주대학교 · Đại học · Jeonbuk
Ngôn ngữ và văn học AnhTOP 2 · Chứng nhận3.665.000–4.788.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 2
Daejeon University
대전대학교 · Đại học · Daejeon
Ngôn ngữ và văn hoá AnhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kunsan National University
국립군산대학교 · Đại học · Jeonbuk
Ngôn ngữ và văn học AnhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dongduk Womens University
동덕여자대학교 · Đại học · Seoul
Tiếng AnhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Mokpo National University
국립목포대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Ngôn ngữ và văn học AnhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kwangju WomenS University
광주여자대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Quốc tế học: Giáo dục tiếng Anh toàn cầuTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Sungkonghoe University
성공회대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ học tiếng AnhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Daeshin University
대신대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Tư vấn và tiếng Anh; Ngôn ngữ và văn học AnhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Jangan College
장안대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Tiếng Anh thương mại quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
ACTS University
아신대학교 · Đại học · Gyeonggi
Hợp tác phát triển quốc tế: Tiếng Anh toàn cầuTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Baewha WomenS University
배화여자대학교 · Cao đẳng · Seoul
Giao tiếp toàn cầu: Tiếng AnhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Ngôn ngữ Trung Quốc · 7220204 · 28 trường Việt Nam · 16 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 28/28 trườngD04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung · 22/28 trườngD14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh · 14/28 trườngD15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh · 13/28 trường

Hà Nội · 16 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệD01; D04; B03; C01; C02; X02
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
Đại học Hà Nội
công lập · NHF
Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm CT tiên tiến)D01; D04
Đại học Mỏ – Địa chất
công lập · MDA
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02
Đại học Mở Hà Nội
công lập · MHN
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHF
Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
công lập · HVN
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D55; D65
Đại học Sư phạm Hà Nội
công lập · SPH
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
Đại học Thương mại
công lập · TMU
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)A01; D01; D04; D07
Đại học Thủ đô Hà Nội
công lập · HNM
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; X78
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D45; D55; D65; X78
Đại học Đại Nam
tư thục · DDN
Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
Đại học Phương Đông
tư thục · DPD
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D09
Đại học Thăng Long
tư thục · DTL
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15
Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội
tư thục · FBU
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; C00; C04; D04

TP.HCM · 11 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công Thương TP.HCM
công lập · DCT
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D09; D14
Đại học Luật TP.HCM
công lập · LPS
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D65; X78; X90; D15; D45; D09; D40; X25; X37; D10; D20
Đại học Mở TP.HCM
công lập · MBS
Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm CT tiên tiến)D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91
Đại học Ngân hàng TP.HCM
công lập · NHS
Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D07; D09; D10
Đại học Sư phạm TP.HCM
công lập · SPS
Ngôn ngữ Trung QuốcD04; D01
Đại học Gia Định
tư thục · GDU
Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
Đại học Hoa Sen
tư thục · HSU
Ngôn ngữ Trung QuốcA01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01; X02; X03; X04
Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM
tư thục · UEF
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D11; D14; D15; X78; X79
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT)
tư thục · DNT
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D03; D04; D11; D14; D15; X78; X80
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X78; D15

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
tư thục · KTD
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 16 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Chung-Ang University
중앙대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ – văn hoá châu Á: Ngôn ngữ và văn học Trung QuốcTOP 1 · Ưu tú5.320.000–7.039.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, theo mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 4
Kyungpook National University
경북대학교 · Đại học · Daegu
Ngôn ngữ và văn học Trung QuốcTOP 1 · Ưu tú1.954.000–2.610.000 KRW/kỳ
Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3
Ewha Womans University
이화여자대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ và văn học Trung QuốcTOP 1 · Ưu túChưa có
Konkuk University
건국대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ và văn học Trung QuốcTOP 1 · Ưu tú4.768.000–6.675.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 4
Kyungsung University
경성대학교 · Đại học · Busan
Trung Quốc họcTOP 1 · Ưu túChưa có
Seoul National University
서울대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ và văn học Trung QuốcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Soonchunhyang University
순천향대학교 · Đại học · Chungnam
Trung Quốc họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Jeonju University
전주대학교 · Đại học · Jeonbuk
Ngôn ngữ Trung Quốc và Hán họcTOP 2 · Chứng nhận3.665.000–4.788.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 2
Sunchon National University
국립순천대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Trung Quốc học toàn cầuTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kunsan National University
국립군산대학교 · Đại học · Jeonbuk
Đông Á học: Ngôn ngữ và văn học Trung QuốcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Xem thêm 6 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Dongduk Womens University
동덕여자대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ Trung Quốc và Trung Quốc họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Anyang University
안양대학교 · Đại học · Gyeonggi
Ngôn ngữ và văn hoá Trung QuốcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kongju National University
국립공주대학교 · Đại học · Chungnam
Ngôn ngữ và văn học Trung QuốcTOP 2 · Chứng nhận1.734.000–2.299.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Sungkonghoe University
성공회대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ Trung Quốc và Trung Quốc họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yong In University
용인대학교 · Đại học · Gyeonggi
Trung Quốc họcTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Seoil University
서일대학교 · Cao đẳng · Seoul
Ngôn ngữ và văn hoá Trung QuốcTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Ngôn ngữ Nhật · 7220209 · 15 trường Việt Nam · 8 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 15/15 trườngD14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh · 11/15 trườngD15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh · 11/15 trườngD06Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật · 10/15 trườngC00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí · 5/15 trườngX78mã riêng của trường, xem đề án · 5/15 trường

Hà Nội · 8 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Ngôn ngữ NhậtD01; D06
Đại học Hà Nội
công lập · NHF
Ngôn ngữ NhậtD01; D06
Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHF
Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63
Đại học Đông Đô
tư thục · DDU
Ngôn ngữ NhậtA00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D06; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
Đại học Nguyễn Trãi
tư thục · NTU
Ngôn ngữ NhậtC00; C03; C04; D01; DD2; D04; D14; D15; D63; D66; X78
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Ngôn ngữ NhậtA07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04; D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X78
Đại học Phương Đông
tư thục · DPD
Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D09
Đại học Thăng Long
tư thục · DTL
Ngôn ngữ NhậtD15; D01; D06; D14

TP.HCM · 6 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Mở TP.HCM
công lập · MBS
Ngôn ngữ Nhật (gồm CT tiên tiến)D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99
Đại học Sư phạm TP.HCM
công lập · SPS
Ngôn ngữ NhậtD06; D01
Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM
tư thục · UEF
Ngôn ngữ NhậtD01; D11; D14; D15; X78; X79
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT)
tư thục · DNT
Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D14; D15
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
tư thục · HIU
Ngôn ngữ NhậtA01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
Đại học Văn Hiến
tư thục · DVH
Ngôn ngữ NhậtA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Ngôn ngữ NhậtD01; D09; D14; D15; A01; D10

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 8 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Chung-Ang University
중앙대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ – văn hoá châu Á: Ngôn ngữ và văn học Nhật BảnTOP 1 · Ưu tú5.320.000–7.039.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, theo mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 4
Sejong University
세종대학교 · Đại học · Seoul
Quốc tế học: Nhật Bản họcTOP 1 · Ưu tú4.669.000–6.392.000 KRW/kỳ
Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3
Sungshin Womens University
성신여자대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Nhật BảnTOP 1 · Ưu tú3.833.000–5.374.000 KRW/kỳ
Tham khảo 2027; TOPIK từ cấp 3
Jeonju University
전주대학교 · Đại học · Jeonbuk
Ngôn ngữ và văn hoá Nhật BảnTOP 2 · Chứng nhận3.665.000–4.788.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 2
Pai Chai University
배재대학교 · Đại học · Daejeon
Nhật Bản họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dongduk Womens University
동덕여자대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ Nhật và Nhật Bản họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Mokpo National University
국립목포대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Ngôn ngữ và văn học Nhật BảnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Sungkonghoe University
성공회대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ Nhật và Nhật Bản họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Ngôn ngữ Hàn Quốc · 7220210 · 18 trường Việt Nam · 29 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 18/18 trườngD14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh · 12/18 trườngDD2Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn · 12/18 trườngD15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh · 11/18 trường

Hà Nội · 10 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệD01; DD2; B03; C01; C02; X02
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD2
Đại học Hà Nội
công lập · NHF
Ngôn ngữ Hàn Quốc (gồm chương trình tiên tiến)D01; D04; DD2; D06
Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHF
Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5
Đại học Đông Đô
tư thục · DDU
Ngôn ngữ Hàn QuốcA00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
Đại học Đại Nam
tư thục · DDN
Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
Đại học Nguyễn Trãi
tư thục · NTU
Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C03; C04; D01; DD2; D14; D15; D63; D66; X78
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5
Đại học Phương Đông
tư thục · DPD
Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; DD2
Đại học Thăng Long
tư thục · DTL
Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD2; D14; D15

TP.HCM · 7 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Mở TP.HCM
công lập · MBS
Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; Y04; Y03
Đại học Sư phạm TP.HCM
công lập · SPS
Ngôn ngữ Hàn QuốcDD2; D14; D01
Đại học Hoa Sen
tư thục · HSU
Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM
tư thục · UEF
Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D11; D14; D15; X78; X79
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT)
tư thục · DNT
Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D11; DD2; D14; D15
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
tư thục · HIU
Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DD2; X78

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 29 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Chung-Ang University
중앙대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc; Ngôn ngữ – văn học Hàn: Giáo dục tiếng Hàn và văn hoá HànTOP 1 · Ưu tú5.320.000–7.039.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, theo mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 4
Kyungpook National University
경북대학교 · Đại học · Daegu
Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 1 · Ưu tú1.954.000–2.610.000 KRW/kỳ
Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3
Hongik University
홍익대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 1 · Ưu tú5.025.200–7.174.200 KRW/kỳ
Mức nhập học 3/2026; TOPIK từ cấp 1
Ewha Womans University
이화여자대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 1 · Ưu túChưa có
Sejong University
세종대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc; Lãnh đạo toàn cầu: Ngôn ngữ và văn hoá Hàn QuốcTOP 1 · Ưu tú4.669.000–6.392.000 KRW/kỳ
Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3
Konkuk University
건국대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 1 · Ưu tú4.768.000–6.675.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 4
Ajou University
아주대학교 · Đại học · Gyeonggi
Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 1 · Ưu tú4.134.000–5.366.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Sungshin Womens University
성신여자대학교 · Đại học · Seoul
Trường Văn hoá – công nghệ Hàn Quốc quốc tế: Hàn Quốc học (giáo dục tiếng Hàn); Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 1 · Ưu tú3.833.000–5.374.000 KRW/kỳ
Tham khảo 2027; TOPIK từ cấp 3
Sun Moon University
선문대학교 · Đại học · Chungnam
Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 1 · Ưu túChưa có
Duksung Womens University
덕성여자대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 1 · Ưu túChưa có
Xem thêm 19 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Dankook University
단국대학교 · Đại học · Gyeonggi
Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 2 · Chứng nhận4.350.000–6.557.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Gachon University
가천대학교 · Đại học · Gyeonggi
Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 2 · Chứng nhận4.373.800–5.939.800 KRW/kỳ
Kỳ 1/2027 (có thể tăng)
Seoul National University
서울대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dong-A University
동아대학교 · Đại học · Busan
Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 2 · Chứng nhận3.476.700–4.690.300 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Gyeongsang National University
경상국립대학교 · Đại học · Gyeongnam
Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 2 · Chứng nhận1.779.000–2.338.000 KRW/kỳ
Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3
Sogang University
서강대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Jeonju University
전주대학교 · Đại học · Jeonbuk
Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 2 · Chứng nhận3.665.000–4.788.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 2
Sunchon National University
국립순천대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Giáo dục tiếng Hàn quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Daejeon University
대전대학교 · Đại học · Daejeon
Tiếng Hàn và sáng tác văn họcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seoul Womens University
서울여자대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Woosong University
우송대학교 · Đại học · Daejeon
Ngôn ngữ và văn hoá Hàn QuốcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dongduk Womens University
동덕여자대학교 · Đại học · Seoul
Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Mokpo National University
국립목포대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kwangju WomenS University
광주여자대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Quốc tế học: Giáo dục tiếng Hàn; Giáo dục tiếng HànTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seojeong University
서정대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Tiếng Hàn và phúc lợi toàn cầuTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hanshin University
한신대학교 · Đại học · Gyeonggi
Ngôn ngữ và văn học Hàn QuốcTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Dongshinuniversity
동신대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Tiếng Hàn quốc tếTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Nambu University
남부대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Tiếng HànTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Catholic Sangji University
가톨릭상지대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk
Tiếng Hàn toàn cầuTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A07Toán, Lịch sử, Địa lí
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
D06Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
DD2Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A08, AH1, C14, C19, D02, D03, D11, D12, D13, D20, D30, D40, D43, D45, D48, D53, D55, D58, D60, D63, D65, D66, D84, DH1, DH2, DH3, DH4, DH5, X03, X04, X17, X25, X27, X37, X70, X74, X78, X79, X80, X81, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Tiếp viên hàng không, Chuyên viên chăm sóc khách hàng, Thư ký, trợ lý giám đốc, Nhân viên bán hàng cửa hàng miễn thuế, Chuyên viên xúc tiến đầu tư khu công nghiệp, Chuyên viên thủ tục lao động nước ngoài và xuất nhập cảnh, Chuyên viên quan hệ chính phủ và đối ngoại doanh nghiệp, Kỹ sư cầu nối phần mềm, Điều phối viên y tế cho khách nước ngoài, Giáo viên ngoại ngữ, Tư vấn du học, Trợ giảng, Công chức ngoại giao, Phiên dịch viên, Biên dịch viên, Trợ lý biết tiếng Hàn, Nhật, Trung cho doanh nghiệp nước ngoài, Biên tập, bản địa hóa nội dung, Cộng tác viên dịch thuật, Chuyên viên quan hệ quốc tế, Biên dịch phụ đề, lồng tiếng, Nhân viên doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài, Phiên dịch viên y tế, Chuyên viên tuyển sinh, hợp tác quốc tế, Chuyên viên ngôn ngữ cho trí tuệ nhân tạo, Nhân viên người Việt tại đại sứ quán, tổ chức quốc tế, Phiên dịch viên tiếng Hàn trong nhà máy

Chat ZaloĐăng ký tư vấn