Nhóm ngành 72202 · Nhân văn
Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài
Có 26 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.
Các ngành trong nhóm
Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển
Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.
Tổ hợp thường gặp của từng ngành
Ngôn ngữ Anh · 7220201 · 22 trường Việt Nam · 22 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 10 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp Hà Nội công lập · DCN | Ngôn ngữ Anh | D01 |
| Đại học Hà Nội công lập · NHF | Ngôn ngữ Anh (gồm CT tiên tiến) | D01 |
| Đại học Kinh tế Quốc dân công lập · KHA | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D07 |
| Học viện Ngoại giao công lập · HQT | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15 |
| Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội công lập · QHF | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 |
| Đại học Sư phạm Hà Nội công lập · SPH | Ngôn ngữ Anh | D01 |
| Đại học Thương mại công lập · TMU | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D07 |
| Đại học Thủ đô Hà Nội công lập · HNM | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 |
| Đại học Phenikaa tư thục · PKA | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26 |
| Đại học Thăng Long tư thục · DTL | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 |
TP.HCM · 11 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công Thương TP.HCM công lập · DCT | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D09; D14 |
| Đại học Luật TP.HCM công lập · LPS | Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh pháp lý) | D01; D14; X78; D15; D09; X25; D10 |
| Đại học Mở TP.HCM công lập · MBS | Ngôn ngữ Anh (gồm CT tiên tiến) | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 |
| Đại học Ngân hàng TP.HCM công lập · NHS | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09; D10 |
| Đại học Sài Gòn công lập · SGD | Ngôn ngữ Anh (gồm CLC) | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 |
| Đại học Sư phạm TP.HCM công lập · SPS | Ngôn ngữ Anh | D01; X79 |
| Đại học Hoa Sen tư thục · HSU | Ngôn ngữ Anh | A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X03; X04 |
| Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM tư thục · UEF | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; X78; X79 |
| Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT) tư thục · DNT | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D14; D15; X78; X79; X80 |
| Đại học Nguyễn Tất Thành tư thục · NTT | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D14; D15 |
| Đại học Văn Lang tư thục · DVL | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; X78; D15 |
Đà Nẵng · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Duy Tân tư thục · DDT | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15; A01; D10 |
Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 22 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Chung-Ang University 중앙대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ và văn học Anh | TOP 1 · Ưu tú | 5.320.000–7.039.000 KRW/kỳ Kỳ đầu, theo mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 4 |
| Kyungpook National University 경북대학교 · Đại học · Daegu | Ngôn ngữ và văn học Anh | TOP 1 · Ưu tú | 1.954.000–2.610.000 KRW/kỳ Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Ewha Womans University 이화여자대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ và văn học Anh | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Sejong University 세종대학교 · Đại học · Seoul | Quốc tế học: Tiếng Anh và dữ liệu | TOP 1 · Ưu tú | 4.669.000–6.392.000 KRW/kỳ Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Konkuk University 건국대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ và văn học Anh | TOP 1 · Ưu tú | 4.768.000–6.675.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 4 |
| Kyungsung University 경성대학교 · Đại học · Busan | Ngôn ngữ và văn học Anh | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Sungshin Womens University 성신여자대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ và văn học Anh | TOP 1 · Ưu tú | 3.833.000–5.374.000 KRW/kỳ Tham khảo 2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Busan University Of Foreign Studies 부산외국어대학교 · Đại học · Busan | Biên – phiên dịch tiếng Anh | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Seoul National University 서울대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ và văn học Anh | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Gyeongsang National University 경상국립대학교 · Đại học · Gyeongnam | Ngôn ngữ và văn học Anh; Ngôn ngữ và văn học Anh: Tiếng Anh | TOP 2 · Chứng nhận | 1.779.000–2.338.000 KRW/kỳ Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3 |
Xem thêm 12 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Hankuk University of Foreign Studies 한국외국어대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ học tiếng Anh và công nghệ ngôn ngữ; Văn học và văn hoá Anh; Tiếng Anh hội nghị và giao tiếp quốc tế | TOP 2 · Chứng nhận | 4.496.000–5.592.000 KRW/kỳ Kỳ đầu, mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Jeonju University 전주대학교 · Đại học · Jeonbuk | Ngôn ngữ và văn học Anh | TOP 2 · Chứng nhận | 3.665.000–4.788.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 2 |
| Daejeon University 대전대학교 · Đại học · Daejeon | Ngôn ngữ và văn hoá Anh | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kunsan National University 국립군산대학교 · Đại học · Jeonbuk | Ngôn ngữ và văn học Anh | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Dongduk Womens University 동덕여자대학교 · Đại học · Seoul | Tiếng Anh | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Mokpo National University 국립목포대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Ngôn ngữ và văn học Anh | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kwangju WomenS University 광주여자대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Quốc tế học: Giáo dục tiếng Anh toàn cầu | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Sungkonghoe University 성공회대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ học tiếng Anh | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Daeshin University 대신대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Tư vấn và tiếng Anh; Ngôn ngữ và văn học Anh | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Jangan College 장안대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Tiếng Anh thương mại quốc tế | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| ACTS University 아신대학교 · Đại học · Gyeonggi | Hợp tác phát triển quốc tế: Tiếng Anh toàn cầu | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Baewha WomenS University 배화여자대학교 · Cao đẳng · Seoul | Giao tiếp toàn cầu: Tiếng Anh | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Ngôn ngữ Trung Quốc · 7220204 · 28 trường Việt Nam · 16 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 16 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội công lập · BKA | Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ | D01; D04; B03; C01; C02; X02 |
| Đại học Công nghiệp Hà Nội công lập · DCN | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 |
| Đại học Hà Nội công lập · NHF | Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm CT tiên tiến) | D01; D04 |
| Đại học Mỏ – Địa chất công lập · MDA | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02 |
| Đại học Mở Hà Nội công lập · MHN | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 |
| Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội công lập · QHF | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65 |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam công lập · HVN | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D55; D65 |
| Đại học Sư phạm Hà Nội công lập · SPH | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 |
| Đại học Thương mại công lập · TMU | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A01; D01; D04; D07 |
| Đại học Thủ đô Hà Nội công lập · HNM | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; X78 |
| Đại học Thủy lợi công lập · TLA | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D45; D55; D65; X78 |
| Đại học Đại Nam tư thục · DDN | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79 |
| Đại học Phenikaa tư thục · PKA | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 |
| Đại học Phương Đông tư thục · DPD | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D09 |
| Đại học Thăng Long tư thục · DTL | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15 |
| Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội tư thục · FBU | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; C00; C04; D04 |
TP.HCM · 11 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công Thương TP.HCM công lập · DCT | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D09; D14 |
| Đại học Luật TP.HCM công lập · LPS | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D65; X78; X90; D15; D45; D09; D40; X25; X37; D10; D20 |
| Đại học Mở TP.HCM công lập · MBS | Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm CT tiên tiến) | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91 |
| Đại học Ngân hàng TP.HCM công lập · NHS | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D07; D09; D10 |
| Đại học Sư phạm TP.HCM công lập · SPS | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D01 |
| Đại học Gia Định tư thục · GDU | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 |
| Đại học Hoa Sen tư thục · HSU | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01; X02; X03; X04 |
| Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM tư thục · UEF | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D11; D14; D15; X78; X79 |
| Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT) tư thục · DNT | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D03; D04; D11; D14; D15; X78; X80 |
| Đại học Nguyễn Tất Thành tư thục · NTT | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D14; D15 |
| Đại học Văn Lang tư thục · DVL | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; X78; D15 |
Đà Nẵng · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Kiến trúc Đà Nẵng tư thục · KTD | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 |
Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 16 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Chung-Ang University 중앙대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ – văn hoá châu Á: Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc | TOP 1 · Ưu tú | 5.320.000–7.039.000 KRW/kỳ Kỳ đầu, theo mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 4 |
| Kyungpook National University 경북대학교 · Đại học · Daegu | Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc | TOP 1 · Ưu tú | 1.954.000–2.610.000 KRW/kỳ Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Ewha Womans University 이화여자대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Konkuk University 건국대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc | TOP 1 · Ưu tú | 4.768.000–6.675.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 4 |
| Kyungsung University 경성대학교 · Đại học · Busan | Trung Quốc học | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Seoul National University 서울대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Soonchunhyang University 순천향대학교 · Đại học · Chungnam | Trung Quốc học | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Jeonju University 전주대학교 · Đại học · Jeonbuk | Ngôn ngữ Trung Quốc và Hán học | TOP 2 · Chứng nhận | 3.665.000–4.788.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 2 |
| Sunchon National University 국립순천대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Trung Quốc học toàn cầu | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kunsan National University 국립군산대학교 · Đại học · Jeonbuk | Đông Á học: Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
Xem thêm 6 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Dongduk Womens University 동덕여자대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ Trung Quốc và Trung Quốc học | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Anyang University 안양대학교 · Đại học · Gyeonggi | Ngôn ngữ và văn hoá Trung Quốc | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kongju National University 국립공주대학교 · Đại học · Chungnam | Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc | TOP 2 · Chứng nhận | 1.734.000–2.299.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Sungkonghoe University 성공회대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ Trung Quốc và Trung Quốc học | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Yong In University 용인대학교 · Đại học · Gyeonggi | Trung Quốc học | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Seoil University 서일대학교 · Cao đẳng · Seoul | Ngôn ngữ và văn hoá Trung Quốc | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Ngôn ngữ Nhật · 7220209 · 15 trường Việt Nam · 8 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 8 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp Hà Nội công lập · DCN | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 |
| Đại học Hà Nội công lập · NHF | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 |
| Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội công lập · QHF | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63 |
| Đại học Đông Đô tư thục · DDU | Ngôn ngữ Nhật | A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D06; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78 |
| Đại học Nguyễn Trãi tư thục · NTU | Ngôn ngữ Nhật | C00; C03; C04; D01; DD2; D04; D14; D15; D63; D66; X78 |
| Đại học Phenikaa tư thục · PKA | Ngôn ngữ Nhật | A07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04; D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X78 |
| Đại học Phương Đông tư thục · DPD | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D09 |
| Đại học Thăng Long tư thục · DTL | Ngôn ngữ Nhật | D15; D01; D06; D14 |
TP.HCM · 6 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Mở TP.HCM công lập · MBS | Ngôn ngữ Nhật (gồm CT tiên tiến) | D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99 |
| Đại học Sư phạm TP.HCM công lập · SPS | Ngôn ngữ Nhật | D06; D01 |
| Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM tư thục · UEF | Ngôn ngữ Nhật | D01; D11; D14; D15; X78; X79 |
| Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT) tư thục · DNT | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D14; D15 |
| Đại học Quốc tế Hồng Bàng tư thục · HIU | Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 |
| Đại học Văn Hiến tư thục · DVH | Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 |
Đà Nẵng · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Duy Tân tư thục · DDT | Ngôn ngữ Nhật | D01; D09; D14; D15; A01; D10 |
Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 8 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Chung-Ang University 중앙대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ – văn hoá châu Á: Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản | TOP 1 · Ưu tú | 5.320.000–7.039.000 KRW/kỳ Kỳ đầu, theo mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 4 |
| Sejong University 세종대학교 · Đại học · Seoul | Quốc tế học: Nhật Bản học | TOP 1 · Ưu tú | 4.669.000–6.392.000 KRW/kỳ Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Sungshin Womens University 성신여자대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Nhật Bản | TOP 1 · Ưu tú | 3.833.000–5.374.000 KRW/kỳ Tham khảo 2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Jeonju University 전주대학교 · Đại học · Jeonbuk | Ngôn ngữ và văn hoá Nhật Bản | TOP 2 · Chứng nhận | 3.665.000–4.788.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 2 |
| Pai Chai University 배재대학교 · Đại học · Daejeon | Nhật Bản học | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Dongduk Womens University 동덕여자대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ Nhật và Nhật Bản học | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Mokpo National University 국립목포대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Sungkonghoe University 성공회대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ Nhật và Nhật Bản học | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Ngôn ngữ Hàn Quốc · 7220210 · 18 trường Việt Nam · 29 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 10 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội công lập · BKA | Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ | D01; DD2; B03; C01; C02; X02 |
| Đại học Công nghiệp Hà Nội công lập · DCN | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 |
| Đại học Hà Nội công lập · NHF | Ngôn ngữ Hàn Quốc (gồm chương trình tiên tiến) | D01; D04; DD2; D06 |
| Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội công lập · QHF | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 |
| Đại học Đông Đô tư thục · DDU | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78 |
| Đại học Đại Nam tư thục · DDN | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79 |
| Đại học Nguyễn Trãi tư thục · NTU | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C03; C04; D01; DD2; D14; D15; D63; D66; X78 |
| Đại học Phenikaa tư thục · PKA | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5 |
| Đại học Phương Đông tư thục · DPD | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D09; DD2 |
| Đại học Thăng Long tư thục · DTL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2; D14; D15 |
TP.HCM · 7 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Mở TP.HCM công lập · MBS | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; Y04; Y03 |
| Đại học Sư phạm TP.HCM công lập · SPS | Ngôn ngữ Hàn Quốc | DD2; D14; D01 |
| Đại học Hoa Sen tư thục · HSU | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 |
| Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM tư thục · UEF | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D14; D15; X78; X79 |
| Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT) tư thục · DNT | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; DD2; D14; D15 |
| Đại học Quốc tế Hồng Bàng tư thục · HIU | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 |
| Đại học Văn Lang tư thục · DVL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15; DD2; X78 |
Đà Nẵng · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Duy Tân tư thục · DDT | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D09; D14; D15; A01; D10 |
Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 29 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Chung-Ang University 중앙대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc; Ngôn ngữ – văn học Hàn: Giáo dục tiếng Hàn và văn hoá Hàn | TOP 1 · Ưu tú | 5.320.000–7.039.000 KRW/kỳ Kỳ đầu, theo mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 4 |
| Kyungpook National University 경북대학교 · Đại học · Daegu | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 1 · Ưu tú | 1.954.000–2.610.000 KRW/kỳ Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Hongik University 홍익대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 1 · Ưu tú | 5.025.200–7.174.200 KRW/kỳ Mức nhập học 3/2026; TOPIK từ cấp 1 |
| Ewha Womans University 이화여자대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Sejong University 세종대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc; Lãnh đạo toàn cầu: Ngôn ngữ và văn hoá Hàn Quốc | TOP 1 · Ưu tú | 4.669.000–6.392.000 KRW/kỳ Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Konkuk University 건국대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 1 · Ưu tú | 4.768.000–6.675.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 4 |
| Ajou University 아주대학교 · Đại học · Gyeonggi | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 1 · Ưu tú | 4.134.000–5.366.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Sungshin Womens University 성신여자대학교 · Đại học · Seoul | Trường Văn hoá – công nghệ Hàn Quốc quốc tế: Hàn Quốc học (giáo dục tiếng Hàn); Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 1 · Ưu tú | 3.833.000–5.374.000 KRW/kỳ Tham khảo 2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Sun Moon University 선문대학교 · Đại học · Chungnam | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Duksung Womens University 덕성여자대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
Xem thêm 19 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Dankook University 단국대학교 · Đại học · Gyeonggi | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 2 · Chứng nhận | 4.350.000–6.557.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Gachon University 가천대학교 · Đại học · Gyeonggi | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 2 · Chứng nhận | 4.373.800–5.939.800 KRW/kỳ Kỳ 1/2027 (có thể tăng) |
| Seoul National University 서울대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Dong-A University 동아대학교 · Đại học · Busan | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 2 · Chứng nhận | 3.476.700–4.690.300 KRW/kỳ Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Gyeongsang National University 경상국립대학교 · Đại học · Gyeongnam | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 2 · Chứng nhận | 1.779.000–2.338.000 KRW/kỳ Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Sogang University 서강대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Jeonju University 전주대학교 · Đại học · Jeonbuk | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 2 · Chứng nhận | 3.665.000–4.788.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 2 |
| Sunchon National University 국립순천대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Giáo dục tiếng Hàn quốc tế | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Daejeon University 대전대학교 · Đại học · Daejeon | Tiếng Hàn và sáng tác văn học | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Seoul Womens University 서울여자대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Woosong University 우송대학교 · Đại học · Daejeon | Ngôn ngữ và văn hoá Hàn Quốc | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Dongduk Womens University 동덕여자대학교 · Đại học · Seoul | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Mokpo National University 국립목포대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kwangju WomenS University 광주여자대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Quốc tế học: Giáo dục tiếng Hàn; Giáo dục tiếng Hàn | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Seojeong University 서정대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Tiếng Hàn và phúc lợi toàn cầu | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Hanshin University 한신대학교 · Đại học · Gyeonggi | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Dongshinuniversity 동신대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Tiếng Hàn quốc tế | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Nambu University 남부대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Tiếng Hàn | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Catholic Sangji University 가톨릭상지대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk | Tiếng Hàn toàn cầu | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Mã tổ hợp trên trang này
Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
| Mã | Môn |
|---|---|
| A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| A07 | Toán, Lịch sử, Địa lí |
| B03 | Toán, Sinh học, Ngữ văn |
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí |
| C02 | Ngữ văn, Toán, Hóa học |
| C03 | Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
| C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
| D06 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D10 | Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| DD2 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn |
| X01 | Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học |
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) |
| X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A08, AH1, C14, C19, D02, D03, D11, D12, D13, D20, D30, D40, D43, D45, D48, D53, D55, D58, D60, D63, D65, D66, D84, DH1, DH2, DH3, DH4, DH5, X03, X04, X17, X25, X27, X37, X70, X74, X78, X79, X80, X81, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04.
Tất cả nghề học nhóm ngành này
Tiếp viên hàng không, Chuyên viên chăm sóc khách hàng, Thư ký, trợ lý giám đốc, Nhân viên bán hàng cửa hàng miễn thuế, Chuyên viên xúc tiến đầu tư khu công nghiệp, Chuyên viên thủ tục lao động nước ngoài và xuất nhập cảnh, Chuyên viên quan hệ chính phủ và đối ngoại doanh nghiệp, Kỹ sư cầu nối phần mềm, Điều phối viên y tế cho khách nước ngoài, Giáo viên ngoại ngữ, Tư vấn du học, Trợ giảng, Công chức ngoại giao, Phiên dịch viên, Biên dịch viên, Trợ lý biết tiếng Hàn, Nhật, Trung cho doanh nghiệp nước ngoài, Biên tập, bản địa hóa nội dung, Cộng tác viên dịch thuật, Chuyên viên quan hệ quốc tế, Biên dịch phụ đề, lồng tiếng, Nhân viên doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài, Phiên dịch viên y tế, Chuyên viên tuyển sinh, hợp tác quốc tế, Chuyên viên ngôn ngữ cho trí tuệ nhân tạo, Nhân viên người Việt tại đại sứ quán, tổ chức quốc tế, Phiên dịch viên tiếng Hàn trong nhà máy