Nhóm ngành 75802 · Kiến trúc và xây dựng

Xây dựng

Có 25 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Kỹ thuật xây dựng
Xem 22 trường
7580201A00 · A01 · D01 · X06 · C01 · D07Kỹ sư xây dựng, Giám sát công trình, Kỹ thuật viên mô hình hóa công trình, Chỉ huy trưởng công trình, Kỹ sư kết cấu, Chuyên viên quản lý dự án đầu tư xây dựng, Chuyên viên tư vấn công trình xanh, Kỹ sư địa kỹ thuật, Thí nghiệm viên vật liệu xây dựng, Kỹ sư kiểm định công trình xây dựng, Công chức địa chính – xây dựng cấp xã, Giám định viên tư pháp
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202Chưa cóKỹ sư công trình thủy
Kỹ thuật xây dựng công trình biển7580203Chưa cóChưa gắn nghề nào
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Xem 12 trường
7580205A00 · A01 · C01 · D01 · X06 · D07Kỹ sư xây dựng, Giám sát công trình, Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư quy hoạch và tổ chức giao thông, Kỹ sư kiểm định công trình xây dựng, Kỹ sư đường sắt
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Chưa cóKỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị
Địa kỹ thuật xây dựng7580211Chưa cóKỹ sư địa kỹ thuật
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212Chưa cóKỹ thuật viên thủy lợi – tưới tiêu, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên quản lý rủi ro thiên tai, Kỹ sư công trình thủy
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213Chưa cóKỹ thuật viên vận hành nhà máy nước sạch, Kỹ sư cấp thoát nước

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Kỹ thuật xây dựng
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 21/22 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 21/22 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 17/22 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 14/22 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 13/22 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 8/22 trường
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 12/12 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 12/12 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 10/12 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 10/12 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 8/12 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 6/12 trường
Kỹ thuật xây dựng · 7580201 · 22 trường Việt Nam · 22 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 21/22 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 21/22 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 17/22 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 14/22 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 13/22 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 8/22 trường

Hà Nội · 9 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; X06
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Kỹ thuật xây dựng (Dân dụng và công nghiệp; Kết cấu; Vật liệu và công nghệ xây dựng)A00; A01; D01; D07; X06
Đại học Mỏ – Địa chất
công lập · MDA
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Kỹ thuật xây dựng (gồm CT tiên tiến)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06; X26
Trường ĐH Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội
công lập · VJU
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D28; D01; D06; C01; X06; X02; D07; D23; C02; X26; X46
Đại học Xây dựng Hà Nội
công lập · XDA
Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật công trình; Tin học xây dựng; Công trình biển; PFIEV)A00; A01; C01; D01; D07; X06
Đại học Đại Nam
tư thục · DDN
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
tư thục · DQK
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11
Đại học Phương Đông
tư thục · DPD
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X06; X07

TP.HCM · 10 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp TP.HCM
công lập · IUH
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; X05; X06; X07
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; C01; D01
Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM
công lập · GSA
Kỹ thuật xây dựng (Dân dụng và công nghiệp)A00; A01; C01; D01; X06
Đại học Kiến trúc TP.HCM
công lập · KTS
Kỹ thuật xây dựng (gồm CLC)A00; A01; C01
Trường ĐH Quốc tế – ĐHQG TP.HCM
công lập · QSQ
Nhóm ngành Kỹ thuật (gồm Kỹ thuật xây dựng)A00; A01; B00; D07; B08; D01
Đại học Tôn Đức Thắng
công lập · DTT
Kỹ thuật xây dựng (gồm CT tiên tiến, liên kết ĐH La Trobe)A00; A01; C01; C02; D01; X06
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Kỹ thuật xây dựngC01; C03; C04; D01; X01; X02
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X02
Đại học Văn Hiến
tư thục · DVH
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X06; X26

Đà Nẵng · 3 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDK
Kỹ thuật xây dựng (Dân dụng và công nghiệp; Tin học xây dựng; Đô thị thông minh; BIM và AI)A00; A01; C01; D07; X05; X06; X07; X26
Phân hiệu ĐH Xây dựng Miền Trung tại Đà Nẵng
công lập · XDN
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
tư thục · KTD
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 22 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Korea University
고려대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật xây dựng, môi trường và kiến trúcTOP 1 · Ưu túChưa có
Hanyang University
한양대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 1 · Ưu tú5.279.000–6.976.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026
Ajou University
아주대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật hệ thống xây dựngTOP 1 · Ưu tú4.134.000–5.366.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Inha Technical College
인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 1 · Ưu túChưa có
Yonsei University
연세대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dong-Eui University
동의대학교 · Đại học · Busan
Kỹ thuật xây dựngTOP 2 · Chứng nhận3.284.000–4.398.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Daegu University
대구대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Kỹ thuật hệ thống xây dựngTOP 2 · Chứng nhận3.772.000–5.185.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Kyonggi University
경기대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật hệ thống xây dựngTOP 2 · Chứng nhận3.485.000–4.502.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 2
Hanbat National University
국립한밭대학교 · Đại học · Daejeon
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Busan Institute Of Science And Technology
부산과학기술대학교 · Cao đẳng · Busan
Thiết kế xây dựng dân dụngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Xem thêm 12 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Vision College Of Jeonju
전주비전대학교 · Cao đẳng · Jeonbuk
Địa chính và kỹ thuật xây dựngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Mokpo Science University
목포과학대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Xây dựngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yeungnam University College
영남이공대학교 · Cao đẳng · Daegu
Hệ thống xây dựngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
The University Of Suwon
수원대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Dongshinuniversity
동신대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Dongyang University
동양대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Xây dựng và kỹ thuật an toàn đường sắtTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Mokpo National Maritime University
국립목포해양대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật xây dựng biểnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Yeoju Institute Of Technology
여주대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật xây dựng và phòng chống thiên taiTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Hallym Polytechnic University
한림성심대학교 · Cao đẳng · Gangwon
Xây dựng và quy hoạch đô thịTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Donggang University
동강대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Xây dựng dân dụng thông minhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Daewon University College
대원대학교 · Cao đẳng · Chungbuk
Xây dựng đường sắtTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Gangwon State University
강원도립대학교 · Cao đẳng · Gangwon
Địa chính và kỹ thuật xây dựngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông · 7580205 · 12 trường Việt Nam · 15 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 12/12 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 12/12 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 10/12 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 10/12 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 8/12 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 6/12 trường

Hà Nội · 5 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
công lập · GTA
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (BIM; Hạ tầng giao thông đô thị thông minh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ; Đường sắt; Sân bay; Giao thông đô thị; CLC Việt-Pháp, Việt-Anh, Việt-Nhật)A00; A01; D01; D07; X06
Đại học Mỏ – Địa chất
công lập · MDA
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; C04; D01
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
Đại học Xây dựng Hà Nội
công lập · XDA
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)A00; A01; C01; D01; D07; X06

TP.HCM · 4 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp TP.HCM
công lập · IUH
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; X05; X06; X07
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D01
Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM
công lập · GSA
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ; Đường sắt tốc độ cao; CLC Việt-Anh)A00; A01; C01; D01; X06
Đại học Tôn Đức Thắng
công lập · DTT
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; C02; D01; X06

Đà Nẵng · 3 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDK
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D07; X06
Phân hiệu ĐH Xây dựng Miền Trung tại Đà Nẵng
công lập · XDN
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
tư thục · KTD
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 15 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Korea University
고려대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật xây dựng, môi trường và kiến trúcTOP 1 · Ưu túChưa có
Hanyang University
한양대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 1 · Ưu tú5.279.000–6.976.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026
Inha Technical College
인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 1 · Ưu túChưa có
Yonsei University
연세대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dong-Eui University
동의대학교 · Đại học · Busan
Kỹ thuật xây dựngTOP 2 · Chứng nhận3.284.000–4.398.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Hanbat National University
국립한밭대학교 · Đại học · Daejeon
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Busan Institute Of Science And Technology
부산과학기술대학교 · Cao đẳng · Busan
Thiết kế xây dựng dân dụngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Vision College Of Jeonju
전주비전대학교 · Cao đẳng · Jeonbuk
Địa chính và kỹ thuật xây dựngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
The University Of Suwon
수원대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Dongshinuniversity
동신대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật xây dựng và môi trườngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Xem thêm 5 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Mokpo National Maritime University
국립목포해양대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật xây dựng biểnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Yeoju Institute Of Technology
여주대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật xây dựng và phòng chống thiên taiTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Donggang University
동강대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Xây dựng dân dụng thông minhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Daewon University College
대원대학교 · Cao đẳng · Chungbuk
Xây dựng đường sắtTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Gangwon State University
강원도립대학교 · Cao đẳng · Gangwon
Địa chính và kỹ thuật xây dựngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A04Toán, Vật lí, Địa lí
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D06Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D28Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A10, B04, D23, X03, X05, X11, X21, X25, X27, X46, X54, X56.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Kỹ thuật viên thủy lợi – tưới tiêu, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên quản lý rủi ro thiên tai, Kỹ thuật viên vận hành nhà máy nước sạch, Thợ xây, thợ hoàn thiện, Kỹ sư xây dựng, Giám sát công trình, Thợ cốp pha, sắt thép, Kỹ sư cầu đường, Kỹ thuật viên mô hình hóa công trình, Kỹ sư cấp thoát nước, Chỉ huy trưởng công trình, Kỹ sư kết cấu, Thợ nhôm kính, Kỹ sư công trình thủy, Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị, Chuyên viên quản lý dự án đầu tư xây dựng, Chuyên viên tư vấn công trình xanh, Kỹ sư địa kỹ thuật, Kỹ sư quy hoạch và tổ chức giao thông, Thí nghiệm viên vật liệu xây dựng, Kỹ sư kiểm định công trình xây dựng, Kỹ sư đường sắt, Công chức địa chính – xây dựng cấp xã, Giám định viên tư pháp

Chat ZaloĐăng ký tư vấn