Nhóm ngành 73201 · Báo chí và thông tin

Báo chí và truyền thông

Có 24 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Báo chí7320101Chưa cóNhà báo, phóng viên, Biên tập viên, Người dẫn chương trình, Người viết nội dung quảng cáo, Nhà sản xuất chương trình, Chuyên viên truyền thông nội bộ, Phát thanh viên, người làm podcast, Chuyên viên kiểm chứng thông tin, Bình luận viên thể thao
Truyền thông đa phương tiện
Xem 20 trường
7320104D01 · C03 · D14 · D15 · C00 · A01Nhà báo, phóng viên, Biên tập video ngắn, Chuyên viên quan hệ công chúng, Chuyên viên quản trị mạng xã hội, Quản lý cộng đồng thương hiệu, Chuyên viên kiểm chứng thông tin, Chuyên viên phân tích dư luận mạng xã hội, Thiết kế giao diện, trải nghiệm người dùng, Kỹ sư thực tế ảo, thực tế tăng cường, Chuyên viên thiết kế hội thoại cho trợ lý ảo, Chuyên viên an toàn nền tảng số, Nhà thiết kế âm thanh
Truyền thông đại chúng7320105Chưa cóChưa gắn nghề nào
Công nghệ truyền thông7320106Chưa cóChưa gắn nghề nào
Truyền thông quốc tế7320107Chưa cóChưa gắn nghề nào
Quan hệ công chúng7320108Chưa cóChuyên viên quan hệ nhà đầu tư, Chuyên viên quan hệ công chúng, Người dẫn chương trình, Chuyên viên quảng cáo, Chuyên viên truyền thông nội bộ, Chuyên viên quản lý người có ảnh hưởng, Quản lý cộng đồng thương hiệu, Quản lý nghệ sĩ, Chuyên viên gây quỹ

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Truyền thông đa phương tiện
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 18/20 trườngC03Ngữ văn, Toán, Lịch sử · 11/20 trườngD14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh · 11/20 trườngD15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh · 11/20 trườngC00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí · 10/20 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 9/20 trường
Truyền thông đa phương tiện · 7320104 · 20 trường Việt Nam · 20 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 18/20 trườngC03Ngữ văn, Toán, Lịch sử · 11/20 trườngD14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh · 11/20 trườngD15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh · 11/20 trườngC00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí · 10/20 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 9/20 trường

Hà Nội · 8 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
công lập · HBT
Truyền thông đa phương tiệnD01; D14; D15; X78
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)
công lập · BVH
Truyền thông đa phương tiện (gồm CLC; liên kết ĐH Queensland)A00; A01; D01; X06; X26
Đại học Hà Nội
công lập · NHF
Truyền thông đa phương tiệnD01
Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHX
Truyền thông đa phương tiệnA01; D01; D09; D10; D11; D14; D15
Học viện Phụ nữ Việt Nam
công lập · HPN
Truyền thông đa phương tiệnC03; D14; D15
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Truyền thông đa phương tiệnA08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79
Đại học Phương Đông
tư thục · DPD
Truyền thông đa phương tiệnA01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78
Đại học Thăng Long
tư thục · DTL
Truyền thông đa phương tiệnC00; C03; C04; D01; D14; D15

TP.HCM · 11 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở TP.HCM)
công lập · BVS
Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26
Đại học Mở TP.HCM
công lập · MBS
Truyền thông đa phương tiệnD01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X04
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Đại học Gia Định
tư thục · GDU
Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C03; C14; D01; X26
Đại học Hoa Sen
tư thục · HSU
Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04
Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM
tư thục · UEF
Truyền thông đa phương tiệnC01; C03; C04; D01; X01; X02
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT)
tư thục · DNT
Truyền thông đa phương tiệnD01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D15
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
tư thục · HIU
Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
Đại học Văn Hiến
tư thục · DVH
Truyền thông đa phương tiệnC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; C01; X78

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; C03; C04; D14; D15

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 20 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Konkuk University
건국대학교 · Đại học · Seoul
Truyền thông và báo chíTOP 1 · Ưu tú4.768.000–6.675.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 4
Joongbu University
중부대학교 · Đại học · Chungnam
Truyền thông và báo chíTOP 1 · Ưu túChưa có
Sun Moon University
선문대학교 · Đại học · Chungnam
Truyền thông và báo chíTOP 1 · Ưu túChưa có
Soonchunhyang University
순천향대학교 · Đại học · Chungnam
Truyền thông và báo chíTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Woosuk University
우석대학교 · Đại học · Jeonbuk
Truyền thông và điện ảnhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Jeonju University
전주대학교 · Đại học · Jeonbuk
Nội dung webtoonTOP 2 · Chứng nhận3.665.000–4.788.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 2
Dongseo University
동서대학교 · Đại học · Busan
Nội dung sốTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Semyung University
세명대학교 · Đại học · Chungbuk
Sáng tạo nội dung truyền thôngTOP 2 · Chứng nhận3.263.500–4.106.500 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Pyeongtaek University
평택대학교 · Đại học · Gyeonggi
Nội dung thông minhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Jangan College
장안대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Nội dung đa phương tiện (3 năm)TOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Xem thêm 10 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Hanyang Womens University
한양여자대학교 · Cao đẳng · Seoul
Hội tụ nội dung CNTTTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dongshinuniversity
동신대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Nội dung sốTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
ACTS University
아신대학교 · Đại học · Gyeonggi
Giáo dục, truyền thông và báo chí; Giáo dục – truyền thông: Phát triển nội dung truyền thôngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Chungwoon University
청운대학교 · Đại học công nghiệp · Chungnam
Đa phương tiệnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Dong Seoul University
동서울대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Nội dung truyền hình sốTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Shinsung University
신성대학교 · Cao đẳng · Chungnam
Nội dung webtoonTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Chungkang College Of Cultural Industries
청강문화산업대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Nội dung truyện tranh Hàn (manhwa)TOP 3 · Không chứng nhận4.079.500 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 2
Hallym Polytechnic University
한림성심대학교 · Cao đẳng · Gangwon
Nội dung sốTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Dong-Ah Institute Of Media And Arts
동아방송예술대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Nội dung truyền thông mới; Sản xuất nội dung truyền hìnhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Kimpo University
김포대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Sáng tạo nội dung YouTubeTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
D06Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A08, A09, C14, C20, D11, D66, D84, X03, X04, X17, X21, X22, X25, X70, X71, X74, X75, X78, X79.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Chuyên viên quan hệ nhà đầu tư, Nhà báo, phóng viên, Biên tập video ngắn, Chuyên viên quan hệ công chúng, Biên tập viên, Người dẫn chương trình, Chuyên viên quảng cáo, Người viết nội dung quảng cáo, Chuyên viên quản trị mạng xã hội, Nhà sản xuất chương trình, Chuyên viên truyền thông nội bộ, Phát thanh viên, người làm podcast, Chuyên viên quản lý người có ảnh hưởng, Quản lý cộng đồng thương hiệu, Chuyên viên kiểm chứng thông tin, Chuyên viên phân tích dư luận mạng xã hội, Thiết kế giao diện, trải nghiệm người dùng, Kỹ sư thực tế ảo, thực tế tăng cường, Chuyên viên thiết kế hội thoại cho trợ lý ảo, Chuyên viên an toàn nền tảng số, Quản lý nghệ sĩ, Nhà thiết kế âm thanh, Bình luận viên thể thao, Chuyên viên gây quỹ

Chat ZaloĐăng ký tư vấn