Nhóm ngành 74401 · Khoa học tự nhiên

Khoa học vật chất

Có 6 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Thiên văn học7440101Chưa cóNhà thiên văn học
Vật lý học7440102Chưa cóNhà vật lý, Nhà thiên văn học
Vật lý nguyên tử và hạt nhân7440106Chưa cóChưa gắn nghề nào
Cơ học7440110Chưa cóChưa gắn nghề nào
Hóa học7440112Chưa cóKỹ thuật viên phân tích môi trường, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm hóa lý thực phẩm, Chuyên viên bảo quản, phục chế hiện vật và tác phẩm nghệ thuật
Khoa học vật liệu
Xem 4 trường
7440122A00 · A01 · D07 · A02 · B00 · C01Kỹ sư vật liệu

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Khoa học vật liệu
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 4/4 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 4/4 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 4/4 trườngA02Toán, Vật lí, Sinh học · 3/4 trườngB00Toán, Hóa học, Sinh học · 3/4 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 3/4 trường
Khoa học vật liệu · 7440122 · 4 trường Việt Nam · 8 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 4/4 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 4/4 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 4/4 trườngA02Toán, Vật lí, Sinh học · 3/4 trườngB00Toán, Hóa học, Sinh học · 3/4 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 3/4 trường

Hà Nội · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHT
Khoa học vật liệuA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26
Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH)
công lập · KCN
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoA00; A01; A02; A04; A09; A19; B00; D07; D20; D90; D91

TP.HCM · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM
công lập · QST
Khoa học vật liệu (gồm CT tăng cường tiếng Anh)A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C02; D07; X06; X10; X14
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)A00; A01; C01; D07

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 8 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Inha University
인하대학교 · Đại học · Incheon
Khoa học và kỹ thuật vật liệuTOP 1 · Ưu túChưa có
Korea Aerospace University
한국항공대학교 · Đại học · Gyeonggi
Khoa học và kỹ thuật vật liệuTOP 1 · Ưu túChưa có
Pohang University of Science and Technology (POSTECH)
포항공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Khoa học và kỹ thuật vật liệuTOP 1 · Ưu túChưa có
Inha Technical College
인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon
Kỹ thuật vật liệuTOP 1 · Ưu túChưa có
Kookmin University
국민대학교 · Đại học · Seoul
Vật liệu điện hoáTOP 2 · Chứng nhận4.691.000–6.253.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026
Incheon National University
인천대학교 · Đại học · Incheon
Khoa học và kỹ thuật vật liệuTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kumoh National Institute Of Technology
국립금오공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Khoa học và kỹ thuật vật liệuTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Chonnam National University
전남대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Khoa học và kỹ thuật vật liệuTOP 2 · Chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lí, Sinh học
A04Toán, Vật lí, Địa lí
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X14Toán, Sinh học, Tin học
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A09, A19, D20, D90, D91, X10.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Kỹ thuật viên phân tích môi trường, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm hóa lý thực phẩm, Chuyên viên bảo quản, phục chế hiện vật và tác phẩm nghệ thuật, Kỹ sư vật liệu, Nhà vật lý, Nhà thiên văn học

Chat ZaloĐăng ký tư vấn