Nhóm ngành 73401 · Kinh doanh và quản lý

Kinh doanh

Có 64 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Quản trị kinh doanh
Xem 23 trường
7340101D01 · A01 · A00 · D07 · C01Giám đốc hợp tác xã, Chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý (ISO), Quản lý vận hành tòa nhà, Nhân viên kinh doanh, Chủ hộ kinh doanh, chủ cửa hàng, Quản lý cửa hàng, Chuyên viên chăm sóc khách hàng, Nhân viên thu mua, Quản lý doanh nghiệp nhỏ, Chuyên viên phát triển thị trường, Thư ký, trợ lý giám đốc, Chuyên viên quản lý dự án, Quản lý khu vực chuỗi bán lẻ, Chuyên viên nhượng quyền thương mại, Nhà sáng lập khởi nghiệp, Chuyên viên đổi mới sáng tạo, Tư vấn quản lý doanh nghiệp, Chuyên viên hoạch định sản phẩm, Chuyên viên trải nghiệm khách hàng, Chuyên viên thành công khách hàng, Chuyên viên tư vấn chuyển đổi số doanh nghiệp, Chuyên viên đầu tư khởi nghiệp, Quản lý thương hiệu, Chuyên viên tiếp thị sản phẩm, Quản lý sản phẩm công nghệ, Người lập và điều hành trung tâm giáo dục ngoài công lập, Chuyên viên tổ chức sự kiện, Chuyên viên kinh doanh khách sạn, Quản lý nghệ sĩ, Quản lý câu lạc bộ thể thao, Người tổ chức giải đấu thể thao điện tử, Nhà sản xuất trò chơi điện tử, Doanh nhân xã hội
Marketing
Xem 22 trường
7340115D01 · A01 · A00 · D07 · C01 · X26Chuyên viên phát triển sản phẩm đặc sản địa phương (OCOP), Chuyên viên phát triển thị trường, Chuyên viên hoạch định sản phẩm, Chuyên viên trải nghiệm khách hàng, Chuyên viên tiếp thị số, Chuyên viên quảng cáo, Chuyên viên nghiên cứu thị trường, Quản lý thương hiệu, Người viết nội dung quảng cáo, Chuyên viên tối ưu tìm kiếm, Chuyên viên quản lý người có ảnh hưởng, Chuyên viên tiếp thị sản phẩm, Quản lý cộng đồng thương hiệu, Chuyên viên phân tích dư luận mạng xã hội, Chuyên viên vận hành trò chơi trực tuyến, Chuyên viên trưng bày cửa hàng, Người tổ chức giải đấu thể thao điện tử, Chuyên viên gây quỹ
Bất động sản7340116Chưa cóQuản lý vận hành tòa nhà, Môi giới bất động sản, Thẩm định viên về giá
Kinh doanh quốc tế
Xem 29 trường
7340120D01 · A01 · A00 · D07 · C01 · X26Chuyên viên thương mại nông sản xuất khẩu, Chuyên viên chứng nhận Halal, Nhân viên xuất nhập khẩu, Nhân viên khai báo hải quan, Nhân viên kinh doanh logistics, Nhân viên kinh doanh quốc tế, Chuyên viên thương mại điện tử xuyên biên giới, Chuyên viên xúc tiến thương mại, Chuyên viên xúc tiến đầu tư khu công nghiệp, Chuyên viên tuân thủ thương mại và xuất xứ hàng hóa, Chuyên viên thanh toán quốc tế, Tư vấn du học, Công chức hải quan
Kinh doanh thương mại7340121Chưa cóNhân viên kinh doanh, Chuyên viên phát triển thị trường, Nhân viên điều phối đơn hàng may mặc, Nhà sáng lập khởi nghiệp, Chuyên viên tiếp thị sản phẩm, Công chức quản lý thị trường
Thương mại điện tử7340122Chưa cóNhân viên bán hàng trực tuyến, thương mại điện tử, Chuyên viên thương mại điện tử xuyên biên giới, Chuyên viên thành công khách hàng, Chuyên viên tư vấn chuyển đổi số doanh nghiệp
Kinh doanh thời trang và dệt may
Xem 1 trường
7340123A00 · A01 · C01 · D01Chuyên viên hoạch định sản phẩm, Chuyên viên phát triển sản phẩm thời trang

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Quản trị kinh doanh
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 22/23 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 21/23 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 19/23 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 14/23 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 7/23 trường
Marketing
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 22/22 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 21/22 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 19/22 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 13/22 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 10/22 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 8/22 trường
Kinh doanh quốc tế
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 28/29 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 26/29 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 21/29 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 18/29 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 14/29 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 11/29 trường
Kinh doanh thời trang và dệt may
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 1/1 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 1/1 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 1/1 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 1/1 trường
Quản trị kinh doanh · 7340101 · 23 trường Việt Nam · 45 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 22/23 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 21/23 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 19/23 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 14/23 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 7/23 trường

Hà Nội · 14 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Quản trị kinh doanh (gồm hợp tác ĐH Troy)A00; A01; B03; C01; C02; X02; D01
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Quản trị kinh doanhA01; D01; X25
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)
công lập · BVH
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X06; X26
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Quản trị kinh doanh (gồm CLC Việt - Anh)A00; A01; D01; D07
Đại học Hà Nội
công lập · NHF
Quản trị kinh doanhD01
Đại học Kinh tế Quốc dân
công lập · KHA
Quản trị kinh doanh (gồm CLC, CT tiên tiến, E-BBA)A00; A01; D01; D07
Trường ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHE
Quản trị kinh doanhD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
Đại học Ngoại thương
công lập · NTH
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
Học viện Ngân hàng
công lập · NHH
Quản trị kinh doanh (gồm CLC; liên kết CityU)A00; A01; D01; D07; D09
Đại học Thương mại
công lập · TMU
Quản trị kinh doanh (gồm IPOP; Khởi nghiệp; Tiếng Pháp thương mại)A00; A01; D01; D03; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X02; X26
Học viện Tài chính
công lập · HTC
Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịchA00; A01; D01; D07
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
Đại học Thăng Long
tư thục · DTL
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X01; X25

TP.HCM · 9 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công Thương TP.HCM
công lập · DCT
Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01
Đại học Công nghiệp TP.HCM
công lập · IUH
Quản trị kinh doanh (gồm CT tăng cường tiếng Anh)C01; C03; C04; D01; X01; X02
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở TP.HCM)
công lập · BVS
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X06; X26
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
Quản trị kinh doanhD01; A01; A00
Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
công lập · KSA
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; D09
Trường ĐH Kinh tế – Luật – ĐHQG TP.HCM
công lập · QSK
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X25; X26
Đại học Sài Gòn
công lập · SGD
Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; C01; D07
Đại học Tài chính – Marketing
công lập · DMS
Quản trị kinh doanhA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
Đại học Tôn Đức Thắng
công lập · DTT
Quản trị kinh doanh (gồm CT tiên tiến, liên kết)A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 45 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Kyung Hee University
경희대학교 · Đại học · Seoul
Quản trị kinh doanhTOP 1 · Ưu tú4.977.400–6.718.400 KRW/kỳ
Mức HK2/2026, có thể đổi cho kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Korea University
고려대학교 · Đại học · Seoul
Quản trị kinh doanhTOP 1 · Ưu túChưa có
Pusan National University
부산대학교 · Đại học · Busan
Quản trị kinh doanhTOP 1 · Ưu tú2.069.000–2.932.000 KRW/kỳ
Kỳ 1/2027; TOPIK từ cấp 5
Hanyang University
한양대학교 · Đại học · Seoul
Quản trị kinh doanhTOP 1 · Ưu tú5.279.000–6.976.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026
Ajou University
아주대학교 · Đại học · Gyeonggi
Quản trị kinh doanhTOP 1 · Ưu tú4.134.000–5.366.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Jeju National University
제주대학교 · Đại học · Jeju
Quản trị kinh doanhTOP 1 · Ưu túChưa có
Duksung Womens University
덕성여자대학교 · Đại học · Seoul
Quản trị kinh doanhTOP 1 · Ưu túChưa có
Dankook University
단국대학교 · Đại học · Gyeonggi
Quản trị kinh doanh quốc tếTOP 2 · Chứng nhận4.350.000–6.557.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Jeonbuk National University
전북대학교 · Đại học · Jeonbuk
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dong-Eui University
동의대학교 · Đại học · Busan
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhận3.284.000–4.398.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Xem thêm 35 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Wonkwang University
원광대학교 · Đại học · Jeonbuk
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Daegu University
대구대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhận3.772.000–5.185.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
University Of Ulsan
울산대학교 · Đại học · Ulsan
Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh (hệ buổi tối)TOP 2 · Chứng nhận3.018.000–4.830.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 4
Chungbuk National University
충북대학교 · Đại học · Chungbuk
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhận2.440.000–2.642.000 KRW/kỳ
Kỳ 1 năm 1 (tạm tính); TOPIK từ cấp 3
Hoseo University
호서대학교 · Đại học · Chungnam
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Cheongju University
청주대학교 · Đại học · Chungbuk
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hannam University
한남대학교 · Đại học · Daejeon
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhận3.636.160–4.646.790 KRW/kỳ
Mức HK1/2026; TOPIK từ cấp 3
Sogang University
서강대학교 · Đại học · Seoul
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Korea National University Of Transportation
국립한국교통대학교 · Đại học · Chungbuk
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hanbat National University
국립한밭대학교 · Đại học · Daejeon
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
The Catholic University Of Korea
가톨릭대학교 · Đại học · Gyeonggi
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Pai Chai University
배재대학교 · Đại học · Daejeon
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Sunchon National University
국립순천대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Mokwon University
목원대학교 · Đại học · Daejeon
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Semyung University
세명대학교 · Đại học · Chungbuk
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhận3.263.500–4.106.500 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Seoul Womens University
서울여자대학교 · Đại học · Seoul
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hallym University
한림대학교 · Đại học · Gangwon
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kyungdong University
경동대학교 · Đại học · Gangwon
Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Korea Nazarene University
나사렛대학교 · Đại học · Chungnam
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Uiduk University
위덕대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kongju National University
국립공주대학교 · Đại học · Chungnam
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhận1.734.000–2.299.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Hansei University
한세대학교 · Đại học · Gyeonggi
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
CHA University
차의과학대학교 · Đại học · Gyeonggi
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Myongji College
명지전문대학 · Cao đẳng · Seoul
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seojeong University
서정대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Quản trị kinh doanhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
The University Of Suwon
수원대학교 · Đại học · Gyeonggi
Quản trị kinh doanhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Tech University of Korea
한국공학대학교 · Đại học · Gyeonggi
Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh: Quản trị CNTT; Quản trị kinh doanh: Quản trị công nghiệpTOP 3 · Không chứng nhận4.025.000–4.863.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Yong In University
용인대학교 · Đại học · Gyeonggi
Quản trị kinh doanhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Hankyong National University
한경국립대학교 · Đại học · Gyeonggi
Quản trị kinh doanh quốc tếTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Far East University
극동대학교 · Đại học · Chungbuk
Quản trị kinh doanhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Chungwoon University
청운대학교 · Đại học công nghiệp · Chungnam
Quản trị kinh doanhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Yeonsung University
연성대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Quản trị kinh doanh (chuyên sâu)TOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Chungcheong University
충청대학교 · Cao đẳng · Chungbuk
Kinh doanh và kế toánTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Baekseok Culture University
백석문화대학교 · Cao đẳng · Chungnam
Quản trị kinh doanhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Catholic Sangji University
가톨릭상지대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk
Quản trị kinh doanhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Marketing · 7340115 · 22 trường Việt Nam · 5 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 22/22 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 21/22 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 19/22 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 13/22 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 10/22 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 8/22 trường

Hà Nội · 11 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
MarketingA01; D01; X25
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)
công lập · BVH
Marketing (gồm CLC)A00; A01; D01; X06; X26
Đại học Kinh tế Quốc dân
công lập · KHA
Marketing (gồm Marketing số; Công nghệ Marketing)A00; A01; D01; D07
Đại học Ngoại thương
công lập · NTH
Marketing số; Truyền thông Marketing tích hợpA00; A01; D01; D07
Học viện Ngân hàng
công lập · NHH
Marketing (gồm Marketing số CLC; liên kết UWE)A00; A01; D01; D07; D09
Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHQ
Marketing (đồng cấp bằng)A00; A01; D01; D09; C01; C02
Đại học Thương mại
công lập · TMU
Marketing (Marketing thương mại; Marketing số; Quản trị thương hiệu; IPOP)A00; A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
MarketingA00; A01; D01; D07; X02; X26
Học viện Tài chính
công lập · HTC
Marketing (gồm Digital Marketing)A00; A01; D01; D07; X06; X26
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Marketing (gồm Công nghệ Marketing)A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28
Đại học Thăng Long
tư thục · DTL
MarketingA00; A01; D01; D07; X01; X25

TP.HCM · 10 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công Thương TP.HCM
công lập · DCT
MarketingD01; A01; C01; A00
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở TP.HCM)
công lập · BVS
Marketing (gồm CLC)A00; A01; D01; X06; X26
Đại học Mở TP.HCM
công lập · MBS
Marketing (gồm CT tiên tiến)A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
Đại học Ngân hàng TP.HCM
công lập · NHS
MarketingA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26
Đại học Tài chính – Marketing
công lập · DMS
Marketing (CT tích hợp; CT tiếng Anh toàn phần)C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
MarketingA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Đại học Hoa Sen
tư thục · HSU
MarketingA00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04
Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM
tư thục · UEF
MarketingC01; C03; C04; D01; X01; X02
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
MarketingA00; A01; C01; C04; C14; D01; D07
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
MarketingA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Marketing (gồm CT tài năng)A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 5 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Mokwon University
목원대학교 · Đại học · Daejeon
Dữ liệu lớn marketingTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tongmyong University
동명대학교 · Đại học · Busan
Thiết kế số và marketingTOP 2 · Chứng nhận3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Ansan University
안산대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Quản trị marketingTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Jeju Tourism University
제주관광대학교 · Cao đẳng · Jeju
Khởi nghiệp và marketingTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Baewha WomenS University
배화여자대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kinh doanh thông minh: Phân phối và marketingTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Kinh doanh quốc tế · 7340120 · 29 trường Việt Nam · 25 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 28/29 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 26/29 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 21/29 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 18/29 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 14/29 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 11/29 trường

Hà Nội · 13 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công đoàn
công lập · LDA
Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
công lập · GTA
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Đại học Điện lực
công lập · DDL
Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07
Đại học Kinh tế Quốc dân
công lập · KHA
Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07
Học viện Ngoại giao
công lập · HQT
Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD2
Đại học Ngoại thương
công lập · NTH
Kinh doanh quốc tế (gồm CT tiên tiến Nhật Bản)A00; A01; D01; D07
Học viện Ngân hàng
công lập · NHH
Kinh doanh quốc tế (gồm CLC)A01; D01; D07; D09
Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHQ
Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; C01; C02
Đại học Thương mại
công lập · TMU
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế; IPOP)A00; A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Học viện Tài chính
công lập · HTC
Kinh doanh quốc tế (ICAEW CFAB)A01; D01; D07; X26
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
tư thục · DQK
Kinh doanh quốc tếA00; C04; D01; D09; D10; X21; X25
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Kinh doanh quốc tếA01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28
Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội
tư thục · FBU
Kinh doanh quốc tế (song bằng ĐH Tài chính Nga)D01; A01; A05; A07; B08; C03; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28

TP.HCM · 15 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công Thương TP.HCM
công lập · DCT
Kinh doanh quốc tếD01; A01; C01; A00
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
Kinh doanh quốc tế (gồm CT tiếng Anh)A00; A01; C01; D01
Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM
công lập · GSA
Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01
Đại học Luật TP.HCM
công lập · LPS
Kinh doanh quốc tếA01; D07; D01; X25; X26; A00
Đại học Mở TP.HCM
công lập · MBS
Kinh doanh quốc tế (gồm CT tiên tiến)A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02; D09; X27; X25; X79
Đại học Ngân hàng TP.HCM
công lập · NHS
Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26
Đại học Sài Gòn
công lập · SGD
Kinh doanh quốc tếA00; A01; B00; C01; D01; D07
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Đại học Gia Định
tư thục · GDU
Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C03; C14
Đại học Hoa Sen
tư thục · HSU
Kinh doanh quốc tếA00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04
Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM
tư thục · UEF
Kinh doanh quốc tếC01; C03; C04; D01; X01; X02
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT)
tư thục · DNT
Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Kinh doanh quốc tếD01; C01; C04; C14
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
tư thục · HIU
Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Kinh doanh quốc tế (CT tiên tiến & quốc tế)A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 25 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Hongik University
홍익대학교 · Đại học · Seoul
Kinh doanh quốc tếTOP 1 · Ưu tú5.025.200–7.174.200 KRW/kỳ
Mức nhập học 3/2026; TOPIK từ cấp 1
Sejong University
세종대학교 · Đại học · Seoul
Lãnh đạo toàn cầu: Thương mại quốc tếTOP 1 · Ưu tú4.669.000–6.392.000 KRW/kỳ
Mức năm học 2026; TOPIK từ cấp 3
Ajou University
아주대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kinh doanh quốc tếTOP 1 · Ưu tú4.134.000–5.366.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Duksung Womens University
덕성여자대학교 · Đại học · Seoul
Thương mại quốc tếTOP 1 · Ưu túChưa có
Seoul Theological University
서울신학대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kinh doanh quốc tếTOP 1 · Ưu túChưa có
Ulsan College
울산과학대학교 · Cao đẳng · Ulsan
Kinh doanh quốc tếTOP 1 · Ưu túChưa có
Dankook University
단국대학교 · Đại học · Gyeonggi
Quản trị kinh doanh quốc tếTOP 2 · Chứng nhận4.350.000–6.557.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
University Of Ulsan
울산대학교 · Đại học · Ulsan
Kinh doanh quốc tếTOP 2 · Chứng nhận3.018.000–4.830.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 4
Chungbuk National University
충북대학교 · Đại học · Chungbuk
Kinh doanh quốc tếTOP 2 · Chứng nhận2.440.000–2.642.000 KRW/kỳ
Kỳ 1 năm 1 (tạm tính); TOPIK từ cấp 3
Cheongju University
청주대학교 · Đại học · Chungbuk
Thương mại quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Xem thêm 15 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Changwon National University
국립창원대학교 · Đại học · Gyeongnam
Thương mại quốc tế; Kinh doanh quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hannam University
한남대학교 · Đại học · Daejeon
Thương mại quốc tếTOP 2 · Chứng nhận3.636.160–4.646.790 KRW/kỳ
Mức HK1/2026; TOPIK từ cấp 3
Sogang University
서강대학교 · Đại học · Seoul
Thương mại quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Korea National University Of Transportation
국립한국교통대학교 · Đại học · Chungbuk
Thương mại và kinh doanh quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Woosuk University
우석대학교 · Đại học · Jeonbuk
Ngôn ngữ thương mại quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tongmyong University
동명대학교 · Đại học · Busan
Kinh doanh quốc tếTOP 2 · Chứng nhận3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Kyungdong University
경동대학교 · Đại học · Gangwon
Quản trị kinh doanh quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Korea Nazarene University
나사렛대학교 · Đại học · Chungnam
Kinh doanh quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Anyang University
안양대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kinh doanh quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kongju National University
국립공주대학교 · Đại học · Chungnam
Thương mại quốc tế: Kinh tế học; Thương mại quốc tếTOP 2 · Chứng nhận1.734.000–2.299.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Jangan College
장안대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Tiếng Anh thương mại quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Cheju Halla University
제주한라대학교 · Cao đẳng · Jeju
Kinh doanh quốc tế và kế toánTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kyung-In WomenS University
경인여자대학교 · Cao đẳng · Incheon
Thương mại quốc tếTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hankyong National University
한경국립대학교 · Đại học · Gyeonggi
Quản trị kinh doanh quốc tếTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Chungwoon University
청운대학교 · Đại học công nghiệp · Chungnam
Thương mại quốc tếTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Kinh doanh thời trang và dệt may · 7340123 · 1 trường Việt Nam · 6 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 1/1 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 1/1 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 1/1 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 1/1 trường

TP.HCM · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công Thương TP.HCM
công lập · DCT
Kinh doanh thời trang và dệt mayD01; A01; C01; A00

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 6 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Daejin University
대진대학교 · Đại học · Gyeonggi
Nội dung dệt may và thời trangTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Bucheon University
부천대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kinh doanh dệt may và thời trangTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Keimyung College University
계명문화대학교 · Cao đẳng · Daegu
Khởi nghiệp bán lẻ thời trang trực tuyếnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seoil University
서일대학교 · Cao đẳng · Seoul
Ngành thời trangTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Chungkang College Of Cultural Industries
청강문화산업대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Nội dung thời trangTOP 3 · Không chứng nhận4.079.500 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 2
Jeonju Kijeon College
전주기전대학 · Cao đẳng · Jeonbuk
Tạo mẫu thời trangTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A03Toán, Vật lí, Lịch sử
A04Toán, Vật lí, Địa lí
A07Toán, Lịch sử, Địa lí
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
D06Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
DD2Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A05, A06, A08, C14, D03, D11, D12, D66, X03, X04, X05, X09, X10, X17, X21, X25, X27, X28, X78, X79.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Chuyên viên thương mại nông sản xuất khẩu, Giám đốc hợp tác xã, Chuyên viên phát triển sản phẩm đặc sản địa phương (OCOP), Chuyên viên chứng nhận Halal, Chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý (ISO), Quản lý vận hành tòa nhà, Nhân viên xuất nhập khẩu, Nhân viên khai báo hải quan, Nhân viên kinh doanh logistics, Nhân viên kinh doanh, Chủ hộ kinh doanh, chủ cửa hàng, Nhân viên bán hàng trực tuyến, thương mại điện tử, Quản lý cửa hàng, Chuyên viên chăm sóc khách hàng, Nhân viên thu mua, Quản lý doanh nghiệp nhỏ, Chuyên viên phát triển thị trường, Môi giới bất động sản, Thư ký, trợ lý giám đốc, Chuyên viên quản lý dự án, Nhân viên kinh doanh quốc tế, Chuyên viên thương mại điện tử xuyên biên giới, Quản lý khu vực chuỗi bán lẻ, Nhân viên điều phối đơn hàng may mặc, Chuyên viên xúc tiến thương mại, Chuyên viên nhượng quyền thương mại, Nhà sáng lập khởi nghiệp, Chuyên viên đổi mới sáng tạo, Tư vấn quản lý doanh nghiệp, Chuyên viên hoạch định sản phẩm, Chuyên viên xúc tiến đầu tư khu công nghiệp, Chuyên viên trải nghiệm khách hàng, Chuyên viên thành công khách hàng, Chuyên viên tư vấn chuyển đổi số doanh nghiệp, Chuyên viên tuân thủ thương mại và xuất xứ hàng hóa, Thẩm định viên về giá, Chuyên viên thanh toán quốc tế, Chuyên viên đầu tư khởi nghiệp, Chuyên viên tiếp thị số, Chuyên viên quảng cáo, Chuyên viên nghiên cứu thị trường, Quản lý thương hiệu, Người viết nội dung quảng cáo, Chuyên viên tối ưu tìm kiếm, Chuyên viên quản lý người có ảnh hưởng, Chuyên viên tiếp thị sản phẩm, Quản lý cộng đồng thương hiệu, Chuyên viên phân tích dư luận mạng xã hội, Quản lý sản phẩm công nghệ, Chuyên viên vận hành trò chơi trực tuyến, Tư vấn du học, Người lập và điều hành trung tâm giáo dục ngoài công lập, Công chức hải quan, Công chức quản lý thị trường, Chuyên viên tổ chức sự kiện, Chuyên viên kinh doanh khách sạn, Chuyên viên phát triển sản phẩm thời trang, Chuyên viên trưng bày cửa hàng, Quản lý nghệ sĩ, Quản lý câu lạc bộ thể thao, Người tổ chức giải đấu thể thao điện tử, Nhà sản xuất trò chơi điện tử, Doanh nhân xã hội, Chuyên viên gây quỹ

Chat ZaloĐăng ký tư vấn