Nhóm ngành 75102 · Công nghệ kỹ thuật
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Có 13 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.
Các ngành trong nhóm
| Ngành | Mã | Tổ hợp thường gặp | Nghề trong kho học ngành này |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí Xem 7 trường | 7510201 | A00 · A01 · C01 · D01 · D07 · X06 | Nhân viên quản lý chất lượng sản xuất, Kỹ thuật viên in 3D, Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàn |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | Chưa có | Chưa gắn nghề nào |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Xem 15 trường | 7510203 | A00 · A01 · D01 · C01 · X06 · X07 | Kỹ sư cơ điện tử |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô Xem 16 trường | 7510205 | A00 · A01 · D01 · C01 · X07 · D07 | Thợ sửa chữa ô tô, Kỹ sư ô tô, Đăng kiểm viên xe cơ giới, Chuyên viên bồi thường bảo hiểm |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt Xem 3 trường | 7510206 | A00 · A01 · C01 · X06 · X07 · A02 | Kỹ sư kỹ thuật nhiệt, Kỹ sư phòng sạch, Kỹ sư năng lượng sinh khối, Thợ vận hành lò hơi |
| Công nghệ kỹ thuật tàu thủy | 7510207 | Chưa có | Chưa gắn nghề nào |
| Bảo dưỡng công nghiệp | 7510211 | Chưa có | Chưa gắn nghề nào |
Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển
Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.
Tổ hợp thường gặp của từng ngành
Công nghệ kỹ thuật cơ khí · 7510201 · 7 trường Việt Nam · 29 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 4 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp Hà Nội công lập · DCN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 |
| Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội công lập · CCM | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 |
| Đại học Điện lực công lập · DDL | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 |
| Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp công lập · DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (cơ sở Hà Nội) | A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 |
TP.HCM · 3 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật) công lập · SPK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm Cơ khí – Tự động hóa; CT tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 |
| Đại học Nông Lâm TP.HCM công lập · NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm CT nâng cao) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 |
| Đại học Công nghệ Sài Gòn tư thục · DSG | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | (Toán; 2 môn bất kì) |
Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 29 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Hanyang University 한양대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật cơ khí | TOP 1 · Ưu tú | 5.279.000–6.976.000 KRW/kỳ Mức HK2/2026 |
| Inha University 인하대학교 · Đại học · Incheon | Kỹ thuật cơ khí | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Ajou University 아주대학교 · Đại học · Gyeonggi | Kỹ thuật cơ khí | TOP 1 · Ưu tú | 4.134.000–5.366.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Pohang University of Science and Technology (POSTECH) 포항공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Kỹ thuật cơ khí | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Inha Technical College 인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon | Kỹ thuật cơ khí | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Ulsan College 울산과학대학교 · Cao đẳng · Ulsan | Kỹ thuật cơ khí | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Chungbuk National University 충북대학교 · Đại học · Chungbuk | Kỹ thuật cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | 2.440.000–2.642.000 KRW/kỳ Kỳ 1 năm 1 (tạm tính); TOPIK từ cấp 3 |
| Incheon National University 인천대학교 · Đại học · Incheon | Kỹ thuật cơ khí hội tụ | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Korea National University Of Transportation 국립한국교통대학교 · Đại học · Chungbuk | Kỹ thuật cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Sunchon National University 국립순천대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật cơ khí hàng không vũ trụ | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
Xem thêm 19 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Tongmyong University 동명대학교 · Đại học · Busan | Kỹ thuật cơ khí và ô tô | TOP 2 · Chứng nhận | 3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Korea Maritime & Ocean University 국립한국해양대학교 · Đại học · Busan | Kỹ thuật cơ khí: Kỹ thuật hệ thống cơ khí; Kỹ thuật cơ khí: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà | TOP 2 · Chứng nhận | 1.792.000–2.248.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Daejin University 대진대학교 · Đại học · Gyeonggi | Kỹ thuật cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kumoh National Institute Of Technology 국립금오공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Kỹ thuật cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kyungwoon University 경운대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Kỹ thuật cơ khí hàng không | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Myongji College 명지전문대학 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Yeungjin University 영진전문대학교 · Cao đẳng · Daegu | Kỹ thuật cơ khí ứng dụng AI | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Induk University 인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật cơ khí và ô tô; Kỹ thuật cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Dong-Eui Institute of Technology 동의과학대학교 · Cao đẳng · Busan | Kỹ thuật cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Osan University 오산대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Yeungnam University College 영남이공대학교 · Cao đẳng · Daegu | Kỹ thuật cơ khí | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Tech University of Korea 한국공학대학교 · Đại học · Gyeonggi | Kỹ thuật chế tạo cơ khí | TOP 3 · Không chứng nhận | 4.025.000–4.863.000 KRW/kỳ Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Dongyang Mirae University 동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật cơ khí | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Gumi University 구미대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk | Kỹ thuật cơ khí và ô tô | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Daeduk University 대덕대학교 · Cao đẳng · Daejeon | Kỹ thuật cơ khí chính xác | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Gyeonggi University Of Science And Technology 경기과학기술대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật cơ khí | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Suncheon Jeil College 순천제일대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật cơ khí và ô tô | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Donggang University 동강대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật cơ khí ứng dụng AI | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Geoje University 거제대학교 · Cao đẳng · Gyeongnam | Kỹ thuật cơ khí và đóng tàu ứng dụng AI | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử · 7510203 · 15 trường Việt Nam · 4 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 9 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp Hà Nội công lập · DCN | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06; X07 |
| Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải công lập · GTA | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 |
| Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội công lập · QHI | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06; X26; D01 |
| Đại học Điện lực công lập · DDL | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 |
| Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) công lập · KCN | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A19; A09; A02; A04; B00; D07; D20; D90; D91 |
| Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp công lập · DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (cơ sở Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 |
| Đại học Đại Nam tư thục · DDN | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 |
| Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội tư thục · DQK | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 |
| Đại học Phương Đông tư thục · DPD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; X06; X07 |
TP.HCM · 5 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công Thương TP.HCM công lập · DCT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 |
| Đại học Công nghiệp TP.HCM công lập · IUH | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm CT tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật) công lập · SPK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tiếng Việt và tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 |
| Đại học Nông Lâm TP.HCM công lập · NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; A02; C01; X06; X07 |
| Đại học Nguyễn Tất Thành tư thục · NTT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 |
Đà Nẵng · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng công lập · DSK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X06; X07 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 4 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Induk University 인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật cơ điện tử | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Tech University of Korea 한국공학대학교 · Đại học · Gyeonggi | Kỹ thuật hệ thống cơ điện tử | TOP 3 · Không chứng nhận | 4.025.000–4.863.000 KRW/kỳ Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Dongyang Mirae University 동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật tự động hoá | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Gyeonggi University Of Science And Technology 경기과학기술대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật cơ điện tử | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Công nghệ kỹ thuật ô tô · 7510205 · 16 trường Việt Nam · 14 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 8 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp Hà Nội công lập · DCN | Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm Cơ điện tử ô tô) | A00; A01; X06; X07 |
| Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải công lập · GTA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm Ô tô và giao thông thông minh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 |
| Đại học Điện lực công lập · DDL | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 |
| Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp công lập · DKK | Công nghệ kỹ thuật ô tô (cơ sở Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam công lập · HVN | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08 |
| Đại học Đại Nam tư thục · DDN | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 |
| Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội tư thục · DQK | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 |
| Đại học Thành Đô tư thục · TDD | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 |
TP.HCM · 4 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp TP.HCM công lập · IUH | Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm ô tô điện) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật) công lập · SPK | Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm CT tiếng Anh, tiếng Nhật) | A00; A01; C01; D01 |
| Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) tư thục · DKC | Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm ô tô điện) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| Đại học Văn Lang tư thục · DVL | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X26 |
Đà Nẵng · 4 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng công lập · DSK | Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm ô tô điện) | A00; A01; C01; D01; X06; X07 |
| Phân hiệu ĐH Xây dựng Miền Trung tại Đà Nẵng công lập · XDN | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
| Đại học Duy Tân tư thục · DDT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X26 |
| Đại học Đông Á tư thục · DAD | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 14 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Keimyung University 계명대학교 · Đại học · Daegu | Kỹ thuật hệ thống ô tô | TOP 1 · Ưu tú | 3.460.000–5.066.000 KRW/kỳ Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Joongbu University 중부대학교 · Đại học · Chungnam | Kỹ thuật ô tô tương lai hội tụ | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Inha Technical College 인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon | Kỹ thuật ô tô | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Soonchunhyang University 순천향대학교 · Đại học · Chungnam | Ô tô thông minh | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Tongmyong University 동명대학교 · Đại học · Busan | Kỹ thuật cơ khí và ô tô | TOP 2 · Chứng nhận | 3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Induk University 인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật cơ khí và ô tô | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Dong-Eui Institute of Technology 동의과학대학교 · Cao đẳng · Busan | Kỹ thuật ô tô | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Seojeong University 서정대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật ô tô | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Nambu University 남부대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật ô tô và cơ khí | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Dong Seoul University 동서울대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật ô tô | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Xem thêm 4 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Gumi University 구미대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk | Kỹ thuật cơ khí và ô tô | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Doowon Technical University 두원공과대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Xe điện | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Kookje University 국제대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật ô tô | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Suncheon Jeil College 순천제일대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật cơ khí và ô tô | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Công nghệ kỹ thuật nhiệt · 7510206 · 3 trường Việt Nam · 1 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp Hà Nội công lập · DCN | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 |
TP.HCM · 2 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật) công lập · SPK | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (gồm CT tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 |
| Đại học Nông Lâm TP.HCM công lập · NLS | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; A02; C01; X06; X07 |
Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 1 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Korea Maritime & Ocean University 국립한국해양대학교 · Đại học · Busan | Kỹ thuật cơ khí: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà | TOP 2 · Chứng nhận | 1.792.000–2.248.000 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Mã tổ hợp trên trang này
Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
| Mã | Môn |
|---|---|
| A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| A02 | Toán, Vật lí, Sinh học |
| A03 | Toán, Vật lí, Lịch sử |
| A04 | Toán, Vật lí, Địa lí |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí |
| C02 | Ngữ văn, Toán, Hóa học |
| C03 | Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
| C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D28 | Toán, Vật lí, Tiếng Nhật |
| D29 | Toán, Vật lí, Tiếng Pháp |
| X01 | Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học |
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) |
| X14 | Toán, Sinh học, Tin học |
| X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A09, A10, A19, D20, D26, D27, D30, D90, D91, X03, X05, X08, X10, X11, X12, X15, X21, X23, X27, X28, X56.
Tất cả nghề học nhóm ngành này
Nhân viên quản lý chất lượng sản xuất, Kỹ thuật viên in 3D, Thợ sửa chữa ô tô, Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư cơ điện tử, Kỹ sư hàn, Kỹ sư kỹ thuật nhiệt, Kỹ sư ô tô, Kỹ sư phòng sạch, Kỹ sư năng lượng sinh khối, Thợ vận hành lò hơi, Đăng kiểm viên xe cơ giới, Chuyên viên bồi thường bảo hiểm