Nhóm ngành 75102 · Công nghệ kỹ thuật

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Có 13 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Xem 7 trường
7510201A00 · A01 · C01 · D01 · D07 · X06Nhân viên quản lý chất lượng sản xuất, Kỹ thuật viên in 3D, Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàn
Công nghệ chế tạo máy7510202Chưa cóChưa gắn nghề nào
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Xem 15 trường
7510203A00 · A01 · D01 · C01 · X06 · X07Kỹ sư cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Xem 16 trường
7510205A00 · A01 · D01 · C01 · X07 · D07Thợ sửa chữa ô tô, Kỹ sư ô tô, Đăng kiểm viên xe cơ giới, Chuyên viên bồi thường bảo hiểm
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Xem 3 trường
7510206A00 · A01 · C01 · X06 · X07 · A02Kỹ sư kỹ thuật nhiệt, Kỹ sư phòng sạch, Kỹ sư năng lượng sinh khối, Thợ vận hành lò hơi
Công nghệ kỹ thuật tàu thủy7510207Chưa cóChưa gắn nghề nào
Bảo dưỡng công nghiệp7510211Chưa cóChưa gắn nghề nào

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 6/6 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 6/6 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 4/6 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 4/6 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 3/6 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 3/6 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 15/15 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 15/15 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 11/15 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 9/15 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 8/15 trườngX07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) · 8/15 trường
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 15/16 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 15/16 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 13/16 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 12/16 trườngX07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) · 7/16 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 6/16 trường
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 3/3 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 3/3 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 2/3 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 2/3 trườngX07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) · 2/3 trườngA02Toán, Vật lí, Sinh học · 1/3 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ khí · 7510201 · 7 trường Việt Nam · 29 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 6/6 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 6/6 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 4/6 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 4/6 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 3/6 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 3/6 trường

Hà Nội · 4 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; X06; X07
Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
công lập · CCM
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23
Đại học Điện lực
công lập · DDL
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp
công lập · DKK
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (cơ sở Hà Nội)A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02

TP.HCM · 3 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm Cơ khí – Tự động hóa; CT tiếng Anh)A00; A01; C01; D01
Đại học Nông Lâm TP.HCM
công lập · NLS
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm CT nâng cao)A00; A01; A02; C01; X06; X07
Đại học Công nghệ Sài Gòn
tư thục · DSG
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Toán; 2 môn bất kì)

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 29 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Hanyang University
한양대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật cơ khíTOP 1 · Ưu tú5.279.000–6.976.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026
Inha University
인하대학교 · Đại học · Incheon
Kỹ thuật cơ khíTOP 1 · Ưu túChưa có
Ajou University
아주대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật cơ khíTOP 1 · Ưu tú4.134.000–5.366.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Pohang University of Science and Technology (POSTECH)
포항공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Kỹ thuật cơ khíTOP 1 · Ưu túChưa có
Inha Technical College
인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon
Kỹ thuật cơ khíTOP 1 · Ưu túChưa có
Ulsan College
울산과학대학교 · Cao đẳng · Ulsan
Kỹ thuật cơ khíTOP 1 · Ưu túChưa có
Chungbuk National University
충북대학교 · Đại học · Chungbuk
Kỹ thuật cơ khíTOP 2 · Chứng nhận2.440.000–2.642.000 KRW/kỳ
Kỳ 1 năm 1 (tạm tính); TOPIK từ cấp 3
Incheon National University
인천대학교 · Đại học · Incheon
Kỹ thuật cơ khí hội tụTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Korea National University Of Transportation
국립한국교통대학교 · Đại học · Chungbuk
Kỹ thuật cơ khíTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Sunchon National University
국립순천대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật cơ khí hàng không vũ trụTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Xem thêm 19 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Tongmyong University
동명대학교 · Đại học · Busan
Kỹ thuật cơ khí và ô tôTOP 2 · Chứng nhận3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Korea Maritime & Ocean University
국립한국해양대학교 · Đại học · Busan
Kỹ thuật cơ khí: Kỹ thuật hệ thống cơ khí; Kỹ thuật cơ khí: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoàTOP 2 · Chứng nhận1.792.000–2.248.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Daejin University
대진대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật cơ khíTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kumoh National Institute Of Technology
국립금오공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Kỹ thuật cơ khíTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kyungwoon University
경운대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Kỹ thuật cơ khí hàng khôngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Myongji College
명지전문대학 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật cơ khíTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yeungjin University
영진전문대학교 · Cao đẳng · Daegu
Kỹ thuật cơ khí ứng dụng AITOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Induk University
인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật cơ khí và ô tô; Kỹ thuật cơ khíTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dong-Eui Institute of Technology
동의과학대학교 · Cao đẳng · Busan
Kỹ thuật cơ khíTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Osan University
오산대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật cơ khíTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yeungnam University College
영남이공대학교 · Cao đẳng · Daegu
Kỹ thuật cơ khíTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tech University of Korea
한국공학대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật chế tạo cơ khíTOP 3 · Không chứng nhận4.025.000–4.863.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Dongyang Mirae University
동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật cơ khíTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Gumi University
구미대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk
Kỹ thuật cơ khí và ô tôTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Daeduk University
대덕대학교 · Cao đẳng · Daejeon
Kỹ thuật cơ khí chính xácTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Gyeonggi University Of Science And Technology
경기과학기술대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật cơ khíTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Suncheon Jeil College
순천제일대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật cơ khí và ô tôTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Donggang University
동강대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật cơ khí ứng dụng AITOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Geoje University
거제대학교 · Cao đẳng · Gyeongnam
Kỹ thuật cơ khí và đóng tàu ứng dụng AITOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử · 7510203 · 15 trường Việt Nam · 4 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 15/15 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 15/15 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 11/15 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 9/15 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 8/15 trườngX07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) · 8/15 trường

Hà Nội · 9 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; X06; X07
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
công lập · GTA
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; X06; X26; D01
Đại học Điện lực
công lập · DDL
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07
Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH)
công lập · KCN
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A19; A09; A02; A04; B00; D07; D20; D90; D91
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp
công lập · DKK
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (cơ sở Hà Nội)A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
Đại học Đại Nam
tư thục · DDN
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
tư thục · DQK
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11
Đại học Phương Đông
tư thục · DPD
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; X06; X07

TP.HCM · 5 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công Thương TP.HCM
công lập · DCT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01
Đại học Công nghiệp TP.HCM
công lập · IUH
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm CT tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tiếng Việt và tiếng Anh)A00; A01; C01; D01
Đại học Nông Lâm TP.HCM
công lập · NLS
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; A02; C01; X06; X07
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng
công lập · DSK
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01; X06; X07

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 4 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Induk University
인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật cơ điện tửTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tech University of Korea
한국공학대학교 · Đại học · Gyeonggi
Kỹ thuật hệ thống cơ điện tửTOP 3 · Không chứng nhận4.025.000–4.863.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Dongyang Mirae University
동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật tự động hoáTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Gyeonggi University Of Science And Technology
경기과학기술대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật cơ điện tửTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Công nghệ kỹ thuật ô tô · 7510205 · 16 trường Việt Nam · 14 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 15/16 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 15/16 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 13/16 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 12/16 trườngX07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) · 7/16 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 6/16 trường

Hà Nội · 8 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm Cơ điện tử ô tô)A00; A01; X06; X07
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
công lập · GTA
Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm Ô tô và giao thông thông minh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Đại học Điện lực
công lập · DDL
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp
công lập · DKK
Công nghệ kỹ thuật ô tô (cơ sở Hà Nội)A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
công lập · HVN
Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tửA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08
Đại học Đại Nam
tư thục · DDN
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
tư thục · DQK
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11
Đại học Thành Đô
tư thục · TDD
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A0C; C03; D01; D07

TP.HCM · 4 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp TP.HCM
công lập · IUH
Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm ô tô điện)A00; A01; C01; X05; X06; X07
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm CT tiếng Anh, tiếng Nhật)A00; A01; C01; D01
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm ô tô điện)C01; C03; C04; D01; X01; X02
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; X26

Đà Nẵng · 4 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng
công lập · DSK
Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm ô tô điện)A00; A01; C01; D01; X06; X07
Phân hiệu ĐH Xây dựng Miền Trung tại Đà Nẵng
công lập · XDN
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; X26
Đại học Đông Á
tư thục · DAD
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 14 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Keimyung University
계명대학교 · Đại học · Daegu
Kỹ thuật hệ thống ô tôTOP 1 · Ưu tú3.460.000–5.066.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Joongbu University
중부대학교 · Đại học · Chungnam
Kỹ thuật ô tô tương lai hội tụTOP 1 · Ưu túChưa có
Inha Technical College
인하공업전문대학 · Cao đẳng · Incheon
Kỹ thuật ô tôTOP 1 · Ưu túChưa có
Soonchunhyang University
순천향대학교 · Đại học · Chungnam
Ô tô thông minhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tongmyong University
동명대학교 · Đại học · Busan
Kỹ thuật cơ khí và ô tôTOP 2 · Chứng nhận3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Induk University
인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật cơ khí và ô tôTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dong-Eui Institute of Technology
동의과학대학교 · Cao đẳng · Busan
Kỹ thuật ô tôTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seojeong University
서정대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật ô tôTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Nambu University
남부대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật ô tô và cơ khíTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Dong Seoul University
동서울대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật ô tôTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Xem thêm 4 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Gumi University
구미대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk
Kỹ thuật cơ khí và ô tôTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Doowon Technical University
두원공과대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Xe điệnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Kookje University
국제대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật ô tôTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Suncheon Jeil College
순천제일대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật cơ khí và ô tôTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Công nghệ kỹ thuật nhiệt · 7510206 · 3 trường Việt Nam · 1 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 3/3 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 3/3 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 2/3 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 2/3 trườngX07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) · 2/3 trườngA02Toán, Vật lí, Sinh học · 1/3 trường

Hà Nội · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A01; X06; X07

TP.HCM · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (gồm CT tiếng Anh)A00; A01; C01; D01
Đại học Nông Lâm TP.HCM
công lập · NLS
Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A01; A02; C01; X06; X07

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 1 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Korea Maritime & Ocean University
국립한국해양대학교 · Đại học · Busan
Kỹ thuật cơ khí: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoàTOP 2 · Chứng nhận1.792.000–2.248.000 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lí, Sinh học
A03Toán, Vật lí, Lịch sử
A04Toán, Vật lí, Địa lí
B00Toán, Hóa học, Sinh học
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D28Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
D29Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)
X14Toán, Sinh học, Tin học
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A09, A10, A19, D20, D26, D27, D30, D90, D91, X03, X05, X08, X10, X11, X12, X15, X21, X23, X27, X28, X56.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Nhân viên quản lý chất lượng sản xuất, Kỹ thuật viên in 3D, Thợ sửa chữa ô tô, Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư cơ điện tử, Kỹ sư hàn, Kỹ sư kỹ thuật nhiệt, Kỹ sư ô tô, Kỹ sư phòng sạch, Kỹ sư năng lượng sinh khối, Thợ vận hành lò hơi, Đăng kiểm viên xe cơ giới, Chuyên viên bồi thường bảo hiểm

Chat ZaloĐăng ký tư vấn