Nhóm ngành 75103 · Công nghệ kỹ thuật

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

Có 8 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Xem 15 trường
7510301A00 · A01 · D01 · C01 · X06 · D07Nhân viên quản lý chất lượng sản xuất, Kỹ sư điện, Kỹ sư công nghệ màn hình hiển thị, Kỹ thuật viên vận hành trung tâm dữ liệu
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Xem 9 trường
7510302A00 · A01 · D01 · C01 · D07 · X06Kỹ sư dây chuyền dán linh kiện bề mặt (SMT), Kỹ sư điện tử, Kỹ sư viễn thông
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Xem 10 trường
7510303A00 · A01 · C01 · D01 · X06 · X07Kỹ sư tự động hóa

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 13/13 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 13/13 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 8/13 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 6/13 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 6/13 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 4/13 trường
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 8/8 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 8/8 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 6/8 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 4/8 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 4/8 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 3/8 trường
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 10/10 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 10/10 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 7/10 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 7/10 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 5/10 trườngX07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) · 5/10 trường
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử · 7510301 · 15 trường Việt Nam · 24 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 13/13 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 13/13 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 8/13 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 6/13 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 6/13 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 4/13 trường

Hà Nội · 8 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; X06; X07
Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
công lập · CCM
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)
công lập · BVH
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A01; X06; X26
Đại học Điện lực
công lập · DDL
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D07
Đại học Mỏ – Địa chất
công lập · MDA
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
Đại học Đại Nam
tư thục · DDN
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Toán; Lí; 1 môn bất kì)
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
tư thục · DQK
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X21
Đại học Thành Đô
tư thục · TDD
Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; C03; D01; D07

TP.HCM · 6 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công Thương TP.HCM
công lập · DCT
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửD01; A01; C01; A00
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở TP.HCM)
công lập · BVS
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A01; X06; X26
Đại học Sài Gòn
công lập · SGD
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; C01; D01; D07
Đại học Công nghệ Sài Gòn
tư thục · DSG
Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử (Toán; 2 môn bất kì)
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C
Đại học Văn Lang
tư thục · DVL
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; X26; D01

Đà Nẵng · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
tư thục · KTD
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 24 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Kookmin University
국민대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật hệ thống điện tử; Kỹ thuật điện tử thông minh; Điện tử hội tụ bán dẫn thông minhTOP 2 · Chứng nhận4.691.000–6.253.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026
Incheon National University
인천대학교 · Đại học · Incheon
Kỹ thuật điệnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kwangwoon University
광운대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điệnTOP 2 · Chứng nhận4.042.000–5.253.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 3
Hanseo University
한서대학교 · Đại học · Chungnam
Kỹ thuật điện – điện tửTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kumoh National Institute Of Technology
국립금오공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Kỹ thuật điện tửTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Uiduk University
위덕대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Kỹ thuật điệnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Jungwon University
중원대학교 · Đại học · Chungbuk
Điện và bán dẫnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seokyeong University
서경대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật điện tửTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Bucheon University
부천대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Điện; Điện tửTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yeungjin University
영진전문대학교 · Cao đẳng · Daegu
Điện tử bán dẫn; Kỹ thuật điện năng lượng tái tạoTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Xem thêm 14 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Dong-Eui Institute of Technology
동의과학대학교 · Cao đẳng · Busan
Kỹ thuật điệnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Nambu University
남부대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật điệnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Songwon University
송원대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Phương tiện và hệ thống điện đường sắtTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Seoil University
서일대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện hội tụTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Dongyang Mirae University
동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử bán dẫnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Doowon Technical University
두원공과대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật điện (3 năm); Hệ thống điệnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Shinsung University
신성대학교 · Cao đẳng · Chungnam
Kỹ thuật điện (2 năm)TOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Shin Ansan University
신안산대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật điện – điện tử thông minhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Daejeon Institute Of Science And Technology
대전과학기술대학교 · Cao đẳng · Daejeon
Kỹ thuật điệnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Suwon Science College
수원과학대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật điện; Điện tử; Kỹ thuật điện tử – thông tin: Điện tử; Kỹ thuật điện tử – thông tin: Thông tin – truyền thôngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
JEI University
재능대학교 · Cao đẳng · Incheon
Điện – điện tử ứng dụng AITOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Donggang University
동강대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật điện ứng dụng AITOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Daewon University College
대원대학교 · Cao đẳng · Chungbuk
Điện – điện tửTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Catholic Sangji University
가톨릭상지대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk
Kỹ thuật điện đường sắtTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông · 7510302 · 9 trường Việt Nam · 19 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 8/8 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 8/8 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 6/8 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 4/8 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 4/8 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 3/8 trường

Hà Nội · 6 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm Điện tử y sinh)A00; A01; X06; X07
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
công lập · GTA
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm CT tăng cường tiếng Nhật)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; X06
Đại học Điện lực
công lập · DDL
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; D07
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp
công lập · DKK
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (cơ sở Hà Nội)A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02
Đại học Mở Hà Nội
công lập · MHN
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; X26

TP.HCM · 3 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm CT tiếng Anh, Việt - Nhật)A00; A01; C01; D01
Đại học Sài Gòn
công lập · SGD
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; B00; C01; D01; D07
Đại học Công nghệ Sài Gòn
tư thục · DSG
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (Toán; 2 môn bất kì)

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 19 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Chosun University
조선대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Phần mềm AI: Kỹ thuật thông tin – truyền thôngTOP 2 · Chứng nhận3.241.800–4.302.800 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Kookmin University
국민대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật hệ thống điện tử; Kỹ thuật điện tử thông minh; Điện tử hội tụ bán dẫn thông minhTOP 2 · Chứng nhận4.691.000–6.253.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026
Namseoul University
남서울대학교 · Đại học · Chungnam
Kỹ thuật thông tin – truyền thông thông minhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kwangwoon University
광운대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật điện tử – viễn thôngTOP 2 · Chứng nhận4.042.000–5.253.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 3
Hanseo University
한서대학교 · Đại học · Chungnam
Kỹ thuật điện – điện tửTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kumoh National Institute Of Technology
국립금오공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Kỹ thuật điện tửTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Pyeongtaek University
평택대학교 · Đại học · Gyeonggi
Thông tin – truyền thôngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Sungkonghoe University
성공회대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật thông tin – truyền thôngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seokyeong University
서경대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật điện tửTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Bucheon University
부천대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Điện tử; Thông tin – truyền thôngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Xem thêm 9 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Yeungjin University
영진전문대학교 · Cao đẳng · Daegu
Điện tử bán dẫnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Induk University
인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật máy tính và điện tử; Kỹ thuật thông tin – truyền thông thông minhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yeungnam University College
영남이공대학교 · Cao đẳng · Daegu
ICT, bán dẫn và điện tửTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seoil University
서일대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật thông tin – truyền thông; Kỹ thuật máy tính và điện tửTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Dongyang Mirae University
동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật điện tử bán dẫn; Kỹ thuật thông tin – truyền thôngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Shin Ansan University
신안산대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật điện – điện tử thông minhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Suwon Science College
수원과학대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Điện tử; Kỹ thuật điện tử – thông tin: Điện tử; Kỹ thuật điện tử – thông tin: Thông tin – truyền thông; Thông tin – truyền thôngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
JEI University
재능대학교 · Cao đẳng · Incheon
Điện – điện tử ứng dụng AI; Thông tin – truyền thông AITOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Daewon University College
대원대학교 · Cao đẳng · Chungbuk
Điện – điện tửTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa · 7510303 · 10 trường Việt Nam · 1 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 10/10 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 10/10 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 7/10 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 7/10 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 5/10 trườngX07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) · 5/10 trường

Hà Nội · 5 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X07
Đại học Điện lực
công lập · DDL
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; D07
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp
công lập · DKK
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (cơ sở Hà Nội)A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
Đại học Mở Hà Nội
công lập · MHN
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; X26
Đại học Đại Nam
tư thục · DDN
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A10; C01; D01; D07; X05

TP.HCM · 3 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công Thương TP.HCM
công lập · DCT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01
Đại học Công nghiệp TP.HCM
công lập · IUH
Tự động hóa (Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01

Đà Nẵng · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng
công lập · DSK
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; X06; X07
Đại học Đông Á
tư thục · DAD
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 1 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Dongyang Mirae University
동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật tự động hoáTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lí, Sinh học
A03Toán, Vật lí, Lịch sử
A04Toán, Vật lí, Địa lí
B00Toán, Hóa học, Sinh học
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D28Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
D29Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)
X14Toán, Sinh học, Tin học
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A10, D26, D27, D30, X03, X05, X10, X11, X15, X21, X23, X27, X56.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Nhân viên quản lý chất lượng sản xuất, Kỹ sư dây chuyền dán linh kiện bề mặt (SMT), Kỹ sư điện, Kỹ sư tự động hóa, Kỹ sư điện tử, Kỹ sư viễn thông, Kỹ sư công nghệ màn hình hiển thị, Kỹ thuật viên vận hành trung tâm dữ liệu

Chat ZaloĐăng ký tư vấn