Nhóm ngành 72104 · Nghệ thuật
Mỹ thuật ứng dụng
Có 21 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.
Các ngành trong nhóm
| Ngành | Mã | Tổ hợp thường gặp | Nghề trong kho học ngành này |
|---|---|---|---|
| Thiết kế công nghiệp Xem 3 trường | 7210402 | A00 · A01 · X06 · D01 · H01 · H02 | Kỹ thuật viên in 3D, Chuyên viên đổi mới sáng tạo, Thiết kế trang sức, Thiết kế sản phẩm công nghiệp, Thiết kế bao bì |
| Thiết kế đồ họa Xem 16 trường | 7210403 | D01 · H01 · A01 · C01 · C04 · C03 | Biên tập video ngắn, Thiết kế giao diện, trải nghiệm người dùng, Chuyên viên nghiên cứu người dùng, Chuyên viên thiết kế hội thoại cho trợ lý ảo, Thiết kế đồ họa, Họa sĩ hoạt hình, Thiết kế đồ họa chuyển động, Thiết kế trò chơi, Thiết kế bao bì, Họa sĩ truyện tranh số (webtoon), Họa sĩ dựng hình ba chiều, Nhà sản xuất trò chơi điện tử |
| Thiết kế thời trang Xem 12 trường | 7210404 | D01 · H01 · H06 · V01 | Nhà thiết kế thời trang, Tư vấn hình ảnh cá nhân, Thiết kế trang sức, Chuyên viên phát triển sản phẩm thời trang, Chuyên viên trưng bày cửa hàng, Chuyên viên phục trang, đạo cụ |
| Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh | 7210406 | Chưa có | Chuyên viên phục trang, đạo cụ |
Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển
Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.
Tổ hợp thường gặp của từng ngành
Thiết kế công nghiệp · 7210402 · 3 trường Việt Nam · 5 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 2 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp Hà Nội công lập · DCN | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01; X06; X07 |
| Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội công lập · QHI | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | A00; A01; X06; X26; D01 |
TP.HCM · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Kiến trúc TP.HCM công lập · KTS | Thiết kế công nghiệp | H01; H02 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 5 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Jeju National University 제주대학교 · Đại học · Jeju | Thiết kế công nghiệp và con người | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Hanbat National University 국립한밭대학교 · Đại học · Daejeon | Thiết kế công nghiệp | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Yong-In Arts & Science University 용인예술과학대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Thiết kế sản phẩm gia dụng | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Cheju Halla University 제주한라대학교 · Cao đẳng · Jeju | Thiết kế công nghiệp | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Daegu Arts University 대구예술대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Thiết kế công nghiệp | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Thiết kế đồ họa · 7210403 · 16 trường Việt Nam · 14 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 5 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội công lập · CCM | Thiết kế đồ họa | D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 |
| Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội công lập · QHI | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | A00; A01; X06; X26; D01 |
| Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật – ĐHQG Hà Nội công lập · QHK | Thiết kế sáng tạo (chuyên ngành Đồ họa công nghệ số) | H01; H04; H06; H08; H09; H10; H11 |
| Đại học Đại Nam tư thục · DDN | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 |
| Đại học Nguyễn Trãi tư thục · NTU | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04 |
TP.HCM · 9 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật) công lập · SPK | Thiết kế đồ họa | V01; V02; V07; V08; V10 |
| Đại học Kiến trúc TP.HCM công lập · KTS | Thiết kế đồ họa | H01; H06 |
| Đại học Tôn Đức Thắng công lập · DTT | Thiết kế đồ họa (gồm CT tiên tiến) | H00; H01; H02; H03; H04; H05; H06 |
| Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) tư thục · DKC | Thiết kế đồ họa | H01; C01; C03; C04; D01; X02 |
| Đại học Hoa Sen tư thục · HSU | Thiết kế đồ họa | A01; D01; C10 |
| Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM tư thục · UEF | Thiết kế đồ họa | C01; D01; X02; C14; C03; C04 |
| Đại học Nguyễn Tất Thành tư thục · NTT | Thiết kế đồ họa | D01; C04; V01; H01 |
| Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM tư thục · UMT | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; H04; H06; H08; V03; V05; V06 |
| Đại học Quốc tế Hồng Bàng tư thục · HIU | Thiết kế đồ họa | A00; A01; H01; X06; X26 |
Đà Nẵng · 2 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Duy Tân tư thục · DDT | Thiết kế đồ họa (gồm CT Việt Nhật) | A00; A01; D01; C01; C02; V01 |
| Đại học Đông Á tư thục · DAD | Đồ họa | A01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 14 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Hanbat National University 국립한밭대학교 · Đại học · Daejeon | Thiết kế truyền thông thị giác và đa phương tiện | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Tongmyong University 동명대학교 · Đại học · Busan | Thiết kế số và marketing | TOP 2 · Chứng nhận | 3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Pyeongtaek University 평택대학교 · Đại học · Gyeonggi | Thiết kế truyền thông | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Jangan College 장안대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Thiết kế thị giác | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kyungbok University 경복대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Thiết kế thị giác (chương trình 1 năm) | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Korea University Of Media Arts 한국영상대학교 · Cao đẳng · Sejong | Thiết kế hình ảnh động | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Ansan University 안산대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Thiết kế truyền thông thị giác | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kyung-In WomenS University 경인여자대학교 · Cao đẳng · Incheon | Thiết kế truyền thông số | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Tech University of Korea 한국공학대학교 · Đại học · Gyeonggi | Thiết kế số | TOP 3 · Không chứng nhận | 4.025.000–4.863.000 KRW/kỳ Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3 |
| Daegu Arts University 대구예술대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Thiết kế thị giác | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Xem thêm 4 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Incheon Catholic University 인천가톨릭대학교 · Đại học · Incheon | Nội dung thiết kế | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Seoil University 서일대학교 · Cao đẳng · Seoul | Thiết kế truyền thông (3 năm) | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Soongeui Womens University 숭의여자대학교 · Cao đẳng · Seoul | Thiết kế thị giác | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Dong-Ah Institute Of Media And Arts 동아방송예술대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Thiết kế hình ảnh số | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Thiết kế thời trang · 7210404 · 12 trường Việt Nam · 5 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 3 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp Hà Nội công lập · DCN | Thiết kế thời trang | D01; D14 |
| Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội công lập · CCM | Thiết kế thời trang | D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 |
| Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật – ĐHQG Hà Nội công lập · QHK | Thiết kế sáng tạo (Thời trang và sáng tạo) | H01; H04; H06; H08; H09; H10; H11 |
TP.HCM · 7 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp TP.HCM công lập · IUH | Thiết kế thời trang | C01; C02; D01; X02; X03 |
| Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật) công lập · SPK | Thiết kế thời trang | V01; V07; V08; V09; V11 |
| Đại học Kiến trúc TP.HCM công lập · KTS | Thiết kế thời trang | H01; H06 |
| Đại học Tôn Đức Thắng công lập · DTT | Thiết kế thời trang | H00; H01; H02; H03; H04; H05 |
| Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) tư thục · DKC | Thiết kế thời trang | H01; C01; C03; C04; D01; X02 |
| Đại học Hoa Sen tư thục · HSU | Thiết kế thời trang | A01; D01; C10 |
| Đại học Nguyễn Tất Thành tư thục · NTT | Thiết kế thời trang | A00; A01; D01; D14 |
Đà Nẵng · 2 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Duy Tân tư thục · DDT | Thiết kế thời trang | A00; A01; D01; C01; C02; V01 |
| Đại học Đông Á tư thục · DAD | Thiết kế thời trang | D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 5 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Youngsan University 영산대학교(해운대) · Đại học · Busan | Thiết kế thời trang | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Keimyung College University 계명문화대학교 · Cao đẳng · Daegu | Thiết kế thời trang và bán lẻ trực tuyến | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Shingu College 신구대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Thiết kế thời trang (3 năm) | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Soongeui Womens University 숭의여자대학교 · Cao đẳng · Seoul | Thiết kế thời trang | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Jeonju Kijeon College 전주기전대학 · Cao đẳng · Jeonbuk | Tạo mẫu thời trang | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Mã tổ hợp trên trang này
Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
| Mã | Môn |
|---|---|
| A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí |
| C02 | Ngữ văn, Toán, Hóa học |
| C03 | Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
| C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| H00 | Ngữ văn, Năng khiếu vẽ 1, Năng khiếu vẽ 2 |
| V00 | Toán, Vật lí, Vẽ |
| V01 | Toán, Ngữ văn, Vẽ |
| V02 | Toán, Tiếng Anh, Vẽ |
| X01 | Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học |
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) |
| X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): B04, C10, C14, D03, H01, H02, H03, H04, H05, H06, H08, H09, H10, H11, V03, V04, V05, V06, V07, V08, V09, V10, V11, X03, X21, X27.
Tất cả nghề học nhóm ngành này
Kỹ thuật viên in 3D, Chuyên viên đổi mới sáng tạo, Biên tập video ngắn, Thiết kế giao diện, trải nghiệm người dùng, Chuyên viên nghiên cứu người dùng, Chuyên viên thiết kế hội thoại cho trợ lý ảo, Nhà thiết kế thời trang, Tư vấn hình ảnh cá nhân, Thiết kế trang sức, Chuyên viên phát triển sản phẩm thời trang, Chuyên viên trưng bày cửa hàng, Thiết kế đồ họa, Họa sĩ hoạt hình, Thiết kế sản phẩm công nghiệp, Thiết kế đồ họa chuyển động, Chuyên viên phục trang, đạo cụ, Thiết kế trò chơi, Thiết kế bao bì, Họa sĩ truyện tranh số (webtoon), Họa sĩ dựng hình ba chiều, Nhà sản xuất trò chơi điện tử