Nhóm ngành 72104 · Nghệ thuật

Mỹ thuật ứng dụng

Có 21 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Thiết kế công nghiệp
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 2/3 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 2/3 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 2/3 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 1/3 trườngH01mã riêng của trường, xem đề án · 1/3 trườngH02mã riêng của trường, xem đề án · 1/3 trường
Thiết kế đồ họa
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 10/16 trườngH01mã riêng của trường, xem đề án · 7/16 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 6/16 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 6/16 trườngC04Ngữ văn, Toán, Địa lí · 6/16 trườngC03Ngữ văn, Toán, Lịch sử · 5/16 trường
Thiết kế thời trang
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 8/12 trườngH01mã riêng của trường, xem đề án · 4/12 trườngH06mã riêng của trường, xem đề án · 4/12 trườngV01Toán, Ngữ văn, Vẽ · 4/12 trường
Thiết kế công nghiệp · 7210402 · 3 trường Việt Nam · 5 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 2/3 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 2/3 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 2/3 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 1/3 trườngH01mã riêng của trường, xem đề án · 1/3 trườngH02mã riêng của trường, xem đề án · 1/3 trường

Hà Nội · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệpA00; A01; X06; X07
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Thiết kế công nghiệp và Đồ họaA00; A01; X06; X26; D01

TP.HCM · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Kiến trúc TP.HCM
công lập · KTS
Thiết kế công nghiệpH01; H02

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 5 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Jeju National University
제주대학교 · Đại học · Jeju
Thiết kế công nghiệp và con ngườiTOP 1 · Ưu túChưa có
Hanbat National University
국립한밭대학교 · Đại học · Daejeon
Thiết kế công nghiệpTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yong-In Arts & Science University
용인예술과학대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Thiết kế sản phẩm gia dụngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Cheju Halla University
제주한라대학교 · Cao đẳng · Jeju
Thiết kế công nghiệpTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Daegu Arts University
대구예술대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Thiết kế công nghiệpTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Thiết kế đồ họa · 7210403 · 16 trường Việt Nam · 14 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 10/16 trườngH01mã riêng của trường, xem đề án · 7/16 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 6/16 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 6/16 trườngC04Ngữ văn, Toán, Địa lí · 6/16 trườngC03Ngữ văn, Toán, Lịch sử · 5/16 trường

Hà Nội · 5 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
công lập · CCM
Thiết kế đồ họaD01; V01; V05; H00; H06; H08; H09
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Thiết kế công nghiệp và Đồ họaA00; A01; X06; X26; D01
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHK
Thiết kế sáng tạo (chuyên ngành Đồ họa công nghệ số)H01; H04; H06; H08; H09; H10; H11
Đại học Đại Nam
tư thục · DDN
Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
Đại học Nguyễn Trãi
tư thục · NTU
Thiết kế đồ họaC01; C03; C04

TP.HCM · 9 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
Thiết kế đồ họaV01; V02; V07; V08; V10
Đại học Kiến trúc TP.HCM
công lập · KTS
Thiết kế đồ họaH01; H06
Đại học Tôn Đức Thắng
công lập · DTT
Thiết kế đồ họa (gồm CT tiên tiến)H00; H01; H02; H03; H04; H05; H06
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Thiết kế đồ họaH01; C01; C03; C04; D01; X02
Đại học Hoa Sen
tư thục · HSU
Thiết kế đồ họaA01; D01; C10
Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM
tư thục · UEF
Thiết kế đồ họaC01; D01; X02; C14; C03; C04
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Thiết kế đồ họaD01; C04; V01; H01
Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM
tư thục · UMT
Thiết kế đồ họaA00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; H04; H06; H08; V03; V05; V06
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
tư thục · HIU
Thiết kế đồ họaA00; A01; H01; X06; X26

Đà Nẵng · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Thiết kế đồ họa (gồm CT Việt Nhật)A00; A01; D01; C01; C02; V01
Đại học Đông Á
tư thục · DAD
Đồ họaA01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 14 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Hanbat National University
국립한밭대학교 · Đại học · Daejeon
Thiết kế truyền thông thị giác và đa phương tiệnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tongmyong University
동명대학교 · Đại học · Busan
Thiết kế số và marketingTOP 2 · Chứng nhận3.000.000–4.150.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Pyeongtaek University
평택대학교 · Đại học · Gyeonggi
Thiết kế truyền thôngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Jangan College
장안대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Thiết kế thị giácTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kyungbok University
경복대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Thiết kế thị giác (chương trình 1 năm)TOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Korea University Of Media Arts
한국영상대학교 · Cao đẳng · Sejong
Thiết kế hình ảnh độngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Ansan University
안산대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Thiết kế truyền thông thị giácTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kyung-In WomenS University
경인여자대학교 · Cao đẳng · Incheon
Thiết kế truyền thông sốTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Tech University of Korea
한국공학대학교 · Đại học · Gyeonggi
Thiết kế sốTOP 3 · Không chứng nhận4.025.000–4.863.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 3
Daegu Arts University
대구예술대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Thiết kế thị giácTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Xem thêm 4 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Incheon Catholic University
인천가톨릭대학교 · Đại học · Incheon
Nội dung thiết kếTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Seoil University
서일대학교 · Cao đẳng · Seoul
Thiết kế truyền thông (3 năm)TOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Soongeui Womens University
숭의여자대학교 · Cao đẳng · Seoul
Thiết kế thị giácTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Dong-Ah Institute Of Media And Arts
동아방송예술대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Thiết kế hình ảnh sốTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Thiết kế thời trang · 7210404 · 12 trường Việt Nam · 5 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 8/12 trườngH01mã riêng của trường, xem đề án · 4/12 trườngH06mã riêng của trường, xem đề án · 4/12 trườngV01Toán, Ngữ văn, Vẽ · 4/12 trường

Hà Nội · 3 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Thiết kế thời trangD01; D14
Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
công lập · CCM
Thiết kế thời trangD01; V01; V05; H00; H06; H08; H09
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHK
Thiết kế sáng tạo (Thời trang và sáng tạo)H01; H04; H06; H08; H09; H10; H11

TP.HCM · 7 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghiệp TP.HCM
công lập · IUH
Thiết kế thời trangC01; C02; D01; X02; X03
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
Thiết kế thời trangV01; V07; V08; V09; V11
Đại học Kiến trúc TP.HCM
công lập · KTS
Thiết kế thời trangH01; H06
Đại học Tôn Đức Thắng
công lập · DTT
Thiết kế thời trangH00; H01; H02; H03; H04; H05
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Thiết kế thời trangH01; C01; C03; C04; D01; X02
Đại học Hoa Sen
tư thục · HSU
Thiết kế thời trangA01; D01; C10
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Thiết kế thời trangA00; A01; D01; D14

Đà Nẵng · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Thiết kế thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
Đại học Đông Á
tư thục · DAD
Thiết kế thời trangD01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 5 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Youngsan University
영산대학교(해운대) · Đại học · Busan
Thiết kế thời trangTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Keimyung College University
계명문화대학교 · Cao đẳng · Daegu
Thiết kế thời trang và bán lẻ trực tuyếnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Shingu College
신구대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Thiết kế thời trang (3 năm)TOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Soongeui Womens University
숭의여자대학교 · Cao đẳng · Seoul
Thiết kế thời trangTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Jeonju Kijeon College
전주기전대학 · Cao đẳng · Jeonbuk
Tạo mẫu thời trangTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
H00Ngữ văn, Năng khiếu vẽ 1, Năng khiếu vẽ 2
V00Toán, Vật lí, Vẽ
V01Toán, Ngữ văn, Vẽ
V02Toán, Tiếng Anh, Vẽ
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): B04, C10, C14, D03, H01, H02, H03, H04, H05, H06, H08, H09, H10, H11, V03, V04, V05, V06, V07, V08, V09, V10, V11, X03, X21, X27.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Kỹ thuật viên in 3D, Chuyên viên đổi mới sáng tạo, Biên tập video ngắn, Thiết kế giao diện, trải nghiệm người dùng, Chuyên viên nghiên cứu người dùng, Chuyên viên thiết kế hội thoại cho trợ lý ảo, Nhà thiết kế thời trang, Tư vấn hình ảnh cá nhân, Thiết kế trang sức, Chuyên viên phát triển sản phẩm thời trang, Chuyên viên trưng bày cửa hàng, Thiết kế đồ họa, Họa sĩ hoạt hình, Thiết kế sản phẩm công nghiệp, Thiết kế đồ họa chuyển động, Chuyên viên phục trang, đạo cụ, Thiết kế trò chơi, Thiết kế bao bì, Họa sĩ truyện tranh số (webtoon), Họa sĩ dựng hình ba chiều, Nhà sản xuất trò chơi điện tử

Chat ZaloĐăng ký tư vấn