Nhóm ngành 75202 · Kỹ thuật

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

Có 30 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Kỹ thuật điện
Xem 12 trường
7520201A00 · A01 · C01 · D01 · X06 · D07Chuyên viên kiểm toán năng lượng, Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động, Kỹ sư điện, Kỹ sư năng lượng tái tạo, Vận hành nhà máy điện, Kỹ thuật viên đo lường, hiệu chuẩn, Kỹ thuật viên vận hành trạm biến áp, Kỹ sư pin và hệ thống pin, Kỹ sư điện tử công suất, Kỹ sư lưới điện thông minh, Chuyên viên phát triển dự án năng lượng tái tạo, Kỹ sư cơ điện công trình, Kỹ sư kinh doanh kỹ thuật
Thiết kế vi mạch
Xem 5 trường
7520202A00 · A01 · X06 · C01 · X26Kỹ sư bán dẫn, vi mạch
Kỹ thuật rađa - dẫn đường7520204Chưa cóChưa gắn nghề nào
Kỹ thuật thủy âm7520205Chưa cóChưa gắn nghề nào
Kỹ thuật biển7520206Chưa cóChưa gắn nghề nào
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Xem 15 trường
7520207A00 · A01 · X06 · C01 · X26 · D01Kỹ sư chất lượng nhà cung cấp, Kỹ sư bán dẫn, vi mạch, Kỹ thuật viên viễn thông, Kỹ sư điện tử, Kỹ sư viễn thông, Kỹ sư công nghệ màn hình hiển thị, Kỹ sư pin và hệ thống pin, Kỹ sư thiết bị sản xuất bán dẫn, Kỹ sư độ tin cậy sản phẩm, Kỹ sư điện tử công suất, Kỹ sư đường sắt, Kỹ thuật viên phát sóng, truyền dẫn truyền hình, Kỹ sư hệ thống nhúng
Kỹ thuật y sinh7520212Chưa cóKỹ thuật viên thiết bị y tế
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Xem 17 trường
7520216A00 · A01 · X06 · C01 · D01 · X26Kỹ sư nhà máy thông minh, Kỹ sư thiết bị bay không người lái, Kỹ sư robot, Kỹ sư tự động hóa, Kỹ sư điện tử công suất, Kỹ sư lưới điện thông minh, Kỹ sư hệ thống kho tự động, Kỹ sư kinh doanh kỹ thuật, Kỹ sư hệ thống nhúng

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Kỹ thuật điện
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 11/12 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 11/12 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 9/12 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 7/12 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 7/12 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 5/12 trường
Thiết kế vi mạch
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 5/5 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 5/5 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 4/5 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 3/5 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 2/5 trường
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 15/15 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 15/15 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 10/15 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 7/15 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 7/15 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 5/15 trường
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 16/17 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 16/17 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 13/17 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 11/17 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 8/17 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 8/17 trường
Kỹ thuật điện · 7520201 · 12 trường Việt Nam · 20 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 11/12 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 11/12 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 9/12 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 7/12 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 7/12 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 5/12 trường

Hà Nội · 6 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; B03; C01; C02; X02
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Kỹ thuật điện (Trang bị điện; Hệ thống điện giao thông; Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao)A00; A01; D07; X06
Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH)
công lập · KCN
Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạoA00; A01; A09; A02; A19
Đại học Mỏ – Địa chất
công lập · MDA
Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D01; X06
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Kỹ thuật điệnA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
Đại học Xây dựng Hà Nội
công lập · XDA
Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D07; X06

TP.HCM · 4 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM
công lập · GSA
Kỹ thuật điện (Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)A00; A01; C01; D01; X06
Đại học Sài Gòn
công lập · SGD
Kỹ thuật điệnA00; A01; B00; C01; D01; D07
Đại học Tôn Đức Thắng
công lập · DTT
Kỹ thuật điện (gồm CT tiên tiến)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Kỹ thuật điệnC01; C03; C04; D01; X01; X02

Đà Nẵng · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDK
Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; X06; X07; X26
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; C02; D01; X26

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 20 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Incheon National University
인천대학교 · Đại học · Incheon
Kỹ thuật điệnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kwangwoon University
광운대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật điệnTOP 2 · Chứng nhận4.042.000–5.253.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 3
Kyungil University
경일대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Hạ tầng điện thông minhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Uiduk University
위덕대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Kỹ thuật điệnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Jungwon University
중원대학교 · Đại học · Chungbuk
Điện và bán dẫnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Bucheon University
부천대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
ĐiệnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yeungjin University
영진전문대학교 · Cao đẳng · Daegu
Kỹ thuật điện năng lượng tái tạoTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dong-Eui Institute of Technology
동의과학대학교 · Cao đẳng · Busan
Kỹ thuật điệnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Mokpo Science University
목포과학대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Năng lượng tái tạo và điệnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Nambu University
남부대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật điệnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Xem thêm 10 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Songwon University
송원대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Phương tiện và hệ thống điện đường sắtTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Seoil University
서일대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện hội tụTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Dongyang Mirae University
동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật điệnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Doowon Technical University
두원공과대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật điện (3 năm); Hệ thống điệnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Shinsung University
신성대학교 · Cao đẳng · Chungnam
Kỹ thuật điện (2 năm)TOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Daejeon Institute Of Science And Technology
대전과학기술대학교 · Cao đẳng · Daejeon
Kỹ thuật điệnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Sunlin University
선린대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk
Năng lượng điện thông minhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Suwon Science College
수원과학대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật điệnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Donggang University
동강대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam
Kỹ thuật điện ứng dụng AITOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Catholic Sangji University
가톨릭상지대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk
Kỹ thuật điện đường sắtTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Thiết kế vi mạch · 7520202 · 5 trường Việt Nam · 11 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 5/5 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 5/5 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 4/5 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 3/5 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 2/5 trường

Hà Nội · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Học viện Kỹ thuật Quân sự (hệ dân sự)
công lập · DQH
Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúngA00; A01; X06

TP.HCM · 4 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
Kỹ thuật thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT điện tử - viễn thông)D01; C01; A01; A00
Trường ĐH Công nghệ Thông tin – ĐHQG TP.HCM
công lập · QSC
Thiết kế vi mạchA00; A01; X06; X26
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM
công lập · QST
Thiết kế vi mạchX27; C01; A01; X26; A00; A02; X06; X07
Đại học Tôn Đức Thắng
công lập · DTT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; C01; X06; A01; D07

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 11 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Dong-A University
동아대학교 · Đại học · Busan
Bán dẫnTOP 2 · Chứng nhận3.476.700–4.690.300 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Kookmin University
국민대학교 · Đại học · Seoul
Điện tử hội tụ bán dẫn thông minhTOP 2 · Chứng nhận4.691.000–6.253.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026
Seoul National University Of Science And Technology
서울과학기술대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật bán dẫn thông minhTOP 2 · Chứng nhận2.599.230–3.047.230 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Jungwon University
중원대학교 · Đại học · Chungbuk
Điện và bán dẫnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yeungjin University
영진전문대학교 · Cao đẳng · Daegu
Điện tử bán dẫnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dong-Eui Institute of Technology
동의과학대학교 · Cao đẳng · Busan
Kỹ thuật bán dẫnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yong-In Arts & Science University
용인예술과학대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Cụm bán dẫnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yeungnam University College
영남이공대학교 · Cao đẳng · Daegu
ICT, bán dẫn và điện tửTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dongyang Mirae University
동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật điện tử bán dẫnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Yeoju Institute Of Technology
여주대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Hệ thống bán dẫnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Xem thêm 1 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Kookje University
국제대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Bán dẫnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Kỹ thuật điện tử - viễn thông · 7520207 · 15 trường Việt Nam · 26 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 15/15 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 15/15 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 10/15 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 7/15 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 7/15 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 5/15 trường

Hà Nội · 8 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (gồm CT tiên tiến, liên kết ĐH Leibniz Hannover)A00; A01; B03; C01; C02; X02
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)
công lập · BVH
Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X26
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; X06
Học viện Kỹ thuật Mật mã
công lập · KMA
Kỹ thuật điện tử viễn thôngA00; A01; X07; X06
Học viện Kỹ thuật Quân sự (hệ dân sự)
công lập · DQH
Điện tử - Viễn thôngA00; A01; X06
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng & IoT; Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; D07; D08; X06; X26

TP.HCM · 5 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở TP.HCM)
công lập · BVS
Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X26
Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM
công lập · GSA
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; X06
Đại học Sài Gòn
công lập · SGD
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)A00; A01; B00; C01; D01
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Đại học Văn Hiến
tư thục · DVH
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26

Đà Nẵng · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDK
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)A00; A01; X06; X26
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Điện tử - Viễn thông (Chương trình Việt Nhật)A00; A01; D01; C01; C02; X26

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 26 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Dong-A University
동아대학교 · Đại học · Busan
Bán dẫnTOP 2 · Chứng nhận3.476.700–4.690.300 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Chosun University
조선대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Phần mềm AI: Kỹ thuật thông tin – truyền thôngTOP 2 · Chứng nhận3.241.800–4.302.800 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Kookmin University
국민대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật hệ thống điện tử; Kỹ thuật điện tử thông minh; Điện tử hội tụ bán dẫn thông minhTOP 2 · Chứng nhận4.691.000–6.253.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026
Namseoul University
남서울대학교 · Đại học · Chungnam
Kỹ thuật thông tin – truyền thông thông minhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seoul National University Of Science And Technology
서울과학기술대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật bán dẫn thông minhTOP 2 · Chứng nhận2.599.230–3.047.230 KRW/kỳ
Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
Kwangwoon University
광운대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật điện tử – viễn thôngTOP 2 · Chứng nhận4.042.000–5.253.000 KRW/kỳ
Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 3
Hanseo University
한서대학교 · Đại học · Chungnam
Kỹ thuật điện – điện tửTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Kumoh National Institute Of Technology
국립금오공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Kỹ thuật điện tửTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Pyeongtaek University
평택대학교 · Đại học · Gyeonggi
Thông tin – truyền thôngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Jungwon University
중원대학교 · Đại học · Chungbuk
Điện và bán dẫnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Xem thêm 16 trường
TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Sungkonghoe University
성공회대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật thông tin – truyền thôngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seokyeong University
서경대학교 · Đại học · Seoul
Kỹ thuật điện tửTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Bucheon University
부천대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Điện tử; Thông tin – truyền thôngTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yeungjin University
영진전문대학교 · Cao đẳng · Daegu
Điện tử bán dẫnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Induk University
인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật máy tính và điện tử; Kỹ thuật thông tin – truyền thông thông minhTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dong-Eui Institute of Technology
동의과학대학교 · Cao đẳng · Busan
Kỹ thuật bán dẫnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yong-In Arts & Science University
용인예술과학대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Cụm bán dẫnTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yeungnam University College
영남이공대학교 · Cao đẳng · Daegu
ICT, bán dẫn và điện tửTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Seoil University
서일대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật thông tin – truyền thông; Kỹ thuật máy tính và điện tửTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Dongyang Mirae University
동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật điện tử bán dẫn; Kỹ thuật thông tin – truyền thôngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Yeoju Institute Of Technology
여주대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Hệ thống bán dẫnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Shin Ansan University
신안산대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Kỹ thuật điện – điện tử thông minhTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Suwon Science College
수원과학대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Điện tử; Kỹ thuật điện tử – thông tin: Điện tử; Kỹ thuật điện tử – thông tin: Thông tin – truyền thông; Thông tin – truyền thôngTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
JEI University
재능대학교 · Cao đẳng · Incheon
Điện – điện tử ứng dụng AI; Thông tin – truyền thông AITOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Kookje University
국제대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Bán dẫnTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có
Daewon University College
대원대학교 · Cao đẳng · Chungbuk
Điện – điện tửTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa · 7520216 · 17 trường Việt Nam · 4 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 16/17 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 16/17 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 13/17 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 11/17 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 8/17 trườngX26Toán, Tiếng Anh, Tin học · 8/17 trường

Hà Nội · 9 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (gồm CT tiên tiến; Tin học công nghiệp PFIEV)A00; A01; B03; C01; C02; X02
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)
công lập · BVH
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A01; X06; X26
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06
Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)
công lập · GHA
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hoá; Đường sắt tốc độ cao; Giao thông thông minh)A00; A01; D07; X06
Đại học Mỏ – Địa chất
công lập · MDA
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; X06
Đại học Thủy lợi
công lập · TLA
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
Trường ĐH Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội
công lập · VJU
Điều khiển thông minh và tự động hóaA00; A01; D28; D01; D06; C01; X06; X02; D07; D23; C02; X26; X46
Đại học Xây dựng Hà Nội
công lập · XDA
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; X06
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D07; X06; X26

TP.HCM · 6 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở TP.HCM)
công lập · BVS
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X26
Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM
công lập · GSA
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hoá)A00; A01; C01; D01; X06
Đại học Nông Lâm TP.HCM
công lập · NLS
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A02; C01; X06; X07
Trường ĐH Quốc tế – ĐHQG TP.HCM
công lập · QSQ
Nhóm ngành Kỹ thuật (gồm Điều khiển và tự động hóa)A00; A01; B00; D07; B08; D01
Đại học Tôn Đức Thắng
công lập · DTT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (gồm CT tiên tiến, CT dạy bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaC01; C03; C04; D01; X01; X02

Đà Nẵng · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDK
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X07; X26
Phân hiệu ĐH Xây dựng Miền Trung tại Đà Nẵng
công lập · XDN
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu ĐH Xây dựng Miền Trung tại Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 4 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Hallym University
한림대학교 · Đại học · Gangwon
Robot AITOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Hansei University
한세대학교 · Đại học · Gyeonggi
Robot thông minh hội tụ CNTTTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Chonnam National University
전남대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam
Hội tụ robotTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Dongyang Mirae University
동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul
Kỹ thuật tự động hoá; Kỹ thuật robotTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lí, Sinh học
A04Toán, Vật lí, Địa lí
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D06Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D28Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A09, A19, B02, D23, X03, X18, X27, X46, X56.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Chuyên viên kiểm toán năng lượng, Kỹ sư nhà máy thông minh, Kỹ sư chất lượng nhà cung cấp, Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động, Kỹ sư thiết bị bay không người lái, Kỹ sư robot, Kỹ sư điện, Kỹ sư bán dẫn, vi mạch, Kỹ sư tự động hóa, Kỹ thuật viên viễn thông, Kỹ sư năng lượng tái tạo, Vận hành nhà máy điện, Kỹ sư điện tử, Kỹ thuật viên đo lường, hiệu chuẩn, Kỹ thuật viên vận hành trạm biến áp, Kỹ sư viễn thông, Kỹ sư công nghệ màn hình hiển thị, Kỹ sư pin và hệ thống pin, Kỹ sư thiết bị sản xuất bán dẫn, Kỹ sư độ tin cậy sản phẩm, Kỹ sư điện tử công suất, Kỹ sư lưới điện thông minh, Chuyên viên phát triển dự án năng lượng tái tạo, Kỹ sư cơ điện công trình, Kỹ sư đường sắt, Kỹ sư hệ thống kho tự động, Kỹ sư kinh doanh kỹ thuật, Kỹ thuật viên phát sóng, truyền dẫn truyền hình, Kỹ sư hệ thống nhúng, Kỹ thuật viên thiết bị y tế

Chat ZaloĐăng ký tư vấn