Nhóm ngành 75202 · Kỹ thuật
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Có 30 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.
Các ngành trong nhóm
Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển
Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.
Tổ hợp thường gặp của từng ngành
Kỹ thuật điện · 7520201 · 12 trường Việt Nam · 20 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 6 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội công lập · BKA | Kỹ thuật Điện | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội) công lập · GHA | Kỹ thuật điện (Trang bị điện; Hệ thống điện giao thông; Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D07; X06 |
| Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) công lập · KCN | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | A00; A01; A09; A02; A19 |
| Đại học Mỏ – Địa chất công lập · MDA | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; X06 |
| Đại học Thủy lợi công lập · TLA | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 |
| Đại học Xây dựng Hà Nội công lập · XDA | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D07; X06 |
TP.HCM · 4 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM công lập · GSA | Kỹ thuật điện (Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | A00; A01; C01; D01; X06 |
| Đại học Sài Gòn công lập · SGD | Kỹ thuật điện | A00; A01; B00; C01; D01; D07 |
| Đại học Tôn Đức Thắng công lập · DTT | Kỹ thuật điện (gồm CT tiên tiến) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 |
| Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) tư thục · DKC | Kỹ thuật điện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
Đà Nẵng · 2 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng công lập · DDK | Kỹ thuật Điện | A00; A01; X06; X07; X26 |
| Đại học Duy Tân tư thục · DDT | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; D01; X26 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 20 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Incheon National University 인천대학교 · Đại học · Incheon | Kỹ thuật điện | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kwangwoon University 광운대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật điện | TOP 2 · Chứng nhận | 4.042.000–5.253.000 KRW/kỳ Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Kyungil University 경일대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Hạ tầng điện thông minh | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Uiduk University 위덕대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Kỹ thuật điện | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Jungwon University 중원대학교 · Đại học · Chungbuk | Điện và bán dẫn | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Bucheon University 부천대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Điện | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Yeungjin University 영진전문대학교 · Cao đẳng · Daegu | Kỹ thuật điện năng lượng tái tạo | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Dong-Eui Institute of Technology 동의과학대학교 · Cao đẳng · Busan | Kỹ thuật điện | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Mokpo Science University 목포과학대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam | Năng lượng tái tạo và điện | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Nambu University 남부대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật điện | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Xem thêm 10 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Songwon University 송원대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Phương tiện và hệ thống điện đường sắt | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Seoil University 서일대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện hội tụ | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Dongyang Mirae University 동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật điện | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Doowon Technical University 두원공과대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật điện (3 năm); Hệ thống điện | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Shinsung University 신성대학교 · Cao đẳng · Chungnam | Kỹ thuật điện (2 năm) | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Daejeon Institute Of Science And Technology 대전과학기술대학교 · Cao đẳng · Daejeon | Kỹ thuật điện | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Sunlin University 선린대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk | Năng lượng điện thông minh | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Suwon Science College 수원과학대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật điện | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Donggang University 동강대학교 · Cao đẳng · Gwangju – Jeonnam | Kỹ thuật điện ứng dụng AI | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Catholic Sangji University 가톨릭상지대학교 · Cao đẳng · Gyeongbuk | Kỹ thuật điện đường sắt | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Thiết kế vi mạch · 7520202 · 5 trường Việt Nam · 11 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 1 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Học viện Kỹ thuật Quân sự (hệ dân sự) công lập · DQH | Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng | A00; A01; X06 |
TP.HCM · 4 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật) công lập · SPK | Kỹ thuật thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT điện tử - viễn thông) | D01; C01; A01; A00 |
| Trường ĐH Công nghệ Thông tin – ĐHQG TP.HCM công lập · QSC | Thiết kế vi mạch | A00; A01; X06; X26 |
| Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM công lập · QST | Thiết kế vi mạch | X27; C01; A01; X26; A00; A02; X06; X07 |
| Đại học Tôn Đức Thắng công lập · DTT | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; C01; X06; A01; D07 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 11 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Dong-A University 동아대학교 · Đại học · Busan | Bán dẫn | TOP 2 · Chứng nhận | 3.476.700–4.690.300 KRW/kỳ Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Kookmin University 국민대학교 · Đại học · Seoul | Điện tử hội tụ bán dẫn thông minh | TOP 2 · Chứng nhận | 4.691.000–6.253.000 KRW/kỳ Kỳ đầu, mức năm 2026 |
| Seoul National University Of Science And Technology 서울과학기술대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật bán dẫn thông minh | TOP 2 · Chứng nhận | 2.599.230–3.047.230 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Jungwon University 중원대학교 · Đại học · Chungbuk | Điện và bán dẫn | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Yeungjin University 영진전문대학교 · Cao đẳng · Daegu | Điện tử bán dẫn | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Dong-Eui Institute of Technology 동의과학대학교 · Cao đẳng · Busan | Kỹ thuật bán dẫn | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Yong-In Arts & Science University 용인예술과학대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Cụm bán dẫn | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Yeungnam University College 영남이공대학교 · Cao đẳng · Daegu | ICT, bán dẫn và điện tử | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Dongyang Mirae University 동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật điện tử bán dẫn | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Yeoju Institute Of Technology 여주대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Hệ thống bán dẫn | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Xem thêm 1 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Kookje University 국제대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Bán dẫn | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Kỹ thuật điện tử - viễn thông · 7520207 · 15 trường Việt Nam · 26 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 8 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội công lập · BKA | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (gồm CT tiên tiến, liên kết ĐH Leibniz Hannover) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) công lập · BVH | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01; X06; X26 |
| Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội công lập · QHI | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06 |
| Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội) công lập · GHA | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; X06 |
| Học viện Kỹ thuật Mật mã công lập · KMA | Kỹ thuật điện tử viễn thông | A00; A01; X07; X06 |
| Học viện Kỹ thuật Quân sự (hệ dân sự) công lập · DQH | Điện tử - Viễn thông | A00; A01; X06 |
| Đại học Thủy lợi công lập · TLA | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 |
| Đại học Phenikaa tư thục · PKA | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng & IoT; Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 |
TP.HCM · 5 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở TP.HCM) công lập · BVS | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01; X06; X26 |
| Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM công lập · GSA | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; X06 |
| Đại học Sài Gòn công lập · SGD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | A00; A01; B00; C01; D01 |
| Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) tư thục · DKC | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 |
| Đại học Văn Hiến tư thục · DVH | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 |
Đà Nẵng · 2 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng công lập · DDK | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch) | A00; A01; X06; X26 |
| Đại học Duy Tân tư thục · DDT | Điện tử - Viễn thông (Chương trình Việt Nhật) | A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 26 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Dong-A University 동아대학교 · Đại học · Busan | Bán dẫn | TOP 2 · Chứng nhận | 3.476.700–4.690.300 KRW/kỳ Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Chosun University 조선대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Phần mềm AI: Kỹ thuật thông tin – truyền thông | TOP 2 · Chứng nhận | 3.241.800–4.302.800 KRW/kỳ Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Kookmin University 국민대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật hệ thống điện tử; Kỹ thuật điện tử thông minh; Điện tử hội tụ bán dẫn thông minh | TOP 2 · Chứng nhận | 4.691.000–6.253.000 KRW/kỳ Kỳ đầu, mức năm 2026 |
| Namseoul University 남서울대학교 · Đại học · Chungnam | Kỹ thuật thông tin – truyền thông thông minh | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Seoul National University Of Science And Technology 서울과학기술대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật bán dẫn thông minh | TOP 2 · Chứng nhận | 2.599.230–3.047.230 KRW/kỳ Mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Kwangwoon University 광운대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | TOP 2 · Chứng nhận | 4.042.000–5.253.000 KRW/kỳ Mức HK2/2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Hanseo University 한서대학교 · Đại học · Chungnam | Kỹ thuật điện – điện tử | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Kumoh National Institute Of Technology 국립금오공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk | Kỹ thuật điện tử | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Pyeongtaek University 평택대학교 · Đại học · Gyeonggi | Thông tin – truyền thông | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Jungwon University 중원대학교 · Đại học · Chungbuk | Điện và bán dẫn | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
Xem thêm 16 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Sungkonghoe University 성공회대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật thông tin – truyền thông | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Seokyeong University 서경대학교 · Đại học · Seoul | Kỹ thuật điện tử | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Bucheon University 부천대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Điện tử; Thông tin – truyền thông | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Yeungjin University 영진전문대학교 · Cao đẳng · Daegu | Điện tử bán dẫn | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Induk University 인덕대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật máy tính và điện tử; Kỹ thuật thông tin – truyền thông thông minh | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Dong-Eui Institute of Technology 동의과학대학교 · Cao đẳng · Busan | Kỹ thuật bán dẫn | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Yong-In Arts & Science University 용인예술과학대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Cụm bán dẫn | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Yeungnam University College 영남이공대학교 · Cao đẳng · Daegu | ICT, bán dẫn và điện tử | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Seoil University 서일대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật thông tin – truyền thông; Kỹ thuật máy tính và điện tử | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Dongyang Mirae University 동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật điện tử bán dẫn; Kỹ thuật thông tin – truyền thông | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Yeoju Institute Of Technology 여주대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Hệ thống bán dẫn | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Shin Ansan University 신안산대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Kỹ thuật điện – điện tử thông minh | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Suwon Science College 수원과학대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Điện tử; Kỹ thuật điện tử – thông tin: Điện tử; Kỹ thuật điện tử – thông tin: Thông tin – truyền thông; Thông tin – truyền thông | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| JEI University 재능대학교 · Cao đẳng · Incheon | Điện – điện tử ứng dụng AI; Thông tin – truyền thông AI | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Kookje University 국제대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Bán dẫn | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
| Daewon University College 대원대학교 · Cao đẳng · Chungbuk | Điện – điện tử | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa · 7520216 · 17 trường Việt Nam · 4 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 9 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội công lập · BKA | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (gồm CT tiên tiến; Tin học công nghiệp PFIEV) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) công lập · BVH | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; X06; X26 |
| Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội công lập · QHI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06 |
| Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội) công lập · GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hoá; Đường sắt tốc độ cao; Giao thông thông minh) | A00; A01; D07; X06 |
| Đại học Mỏ – Địa chất công lập · MDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01; X06 |
| Đại học Thủy lợi công lập · TLA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 |
| Trường ĐH Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội công lập · VJU | Điều khiển thông minh và tự động hóa | A00; A01; D28; D01; D06; C01; X06; X02; D07; D23; C02; X26; X46 |
| Đại học Xây dựng Hà Nội công lập · XDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; X06 |
| Đại học Phenikaa tư thục · PKA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D07; X06; X26 |
TP.HCM · 6 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở TP.HCM) công lập · BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X26 |
| Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu TP.HCM công lập · GSA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hoá) | A00; A01; C01; D01; X06 |
| Đại học Nông Lâm TP.HCM công lập · NLS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; C01; X06; X07 |
| Trường ĐH Quốc tế – ĐHQG TP.HCM công lập · QSQ | Nhóm ngành Kỹ thuật (gồm Điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| Đại học Tôn Đức Thắng công lập · DTT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (gồm CT tiên tiến, CT dạy bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 |
| Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) tư thục · DKC | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
Đà Nẵng · 2 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng công lập · DDK | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X07; X26 |
| Phân hiệu ĐH Xây dựng Miền Trung tại Đà Nẵng công lập · XDN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu ĐH Xây dựng Miền Trung tại Đà Nẵng) | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 4 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Hallym University 한림대학교 · Đại học · Gangwon | Robot AI | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Hansei University 한세대학교 · Đại học · Gyeonggi | Robot thông minh hội tụ CNTT | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Chonnam National University 전남대학교 · Đại học · Gwangju – Jeonnam | Hội tụ robot | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Dongyang Mirae University 동양미래대학교 · Cao đẳng · Seoul | Kỹ thuật tự động hoá; Kỹ thuật robot | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Mã tổ hợp trên trang này
Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
| Mã | Môn |
|---|---|
| A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| A02 | Toán, Vật lí, Sinh học |
| A04 | Toán, Vật lí, Địa lí |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| B03 | Toán, Sinh học, Ngữ văn |
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí |
| C02 | Ngữ văn, Toán, Hóa học |
| C03 | Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
| C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| D06 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D10 | Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
| D28 | Toán, Vật lí, Tiếng Nhật |
| X01 | Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học |
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) |
| X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A09, A19, B02, D23, X03, X18, X27, X46, X56.
Tất cả nghề học nhóm ngành này
Chuyên viên kiểm toán năng lượng, Kỹ sư nhà máy thông minh, Kỹ sư chất lượng nhà cung cấp, Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động, Kỹ sư thiết bị bay không người lái, Kỹ sư robot, Kỹ sư điện, Kỹ sư bán dẫn, vi mạch, Kỹ sư tự động hóa, Kỹ thuật viên viễn thông, Kỹ sư năng lượng tái tạo, Vận hành nhà máy điện, Kỹ sư điện tử, Kỹ thuật viên đo lường, hiệu chuẩn, Kỹ thuật viên vận hành trạm biến áp, Kỹ sư viễn thông, Kỹ sư công nghệ màn hình hiển thị, Kỹ sư pin và hệ thống pin, Kỹ sư thiết bị sản xuất bán dẫn, Kỹ sư độ tin cậy sản phẩm, Kỹ sư điện tử công suất, Kỹ sư lưới điện thông minh, Chuyên viên phát triển dự án năng lượng tái tạo, Kỹ sư cơ điện công trình, Kỹ sư đường sắt, Kỹ sư hệ thống kho tự động, Kỹ sư kinh doanh kỹ thuật, Kỹ thuật viên phát sóng, truyền dẫn truyền hình, Kỹ sư hệ thống nhúng, Kỹ thuật viên thiết bị y tế