Nhóm ngành 75204 · Kỹ thuật

Vật lý kỹ thuật

Có 4 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Vật lý kỹ thuật
Xem 3 trường
7520401A00 · A01 · X06 · A02 · B03 · C01Kỹ sư bán dẫn, vi mạch, Kỹ sư điện hạt nhân, Kỹ sư vật lý y khoa, Nhà vật lý
Kỹ thuật hạt nhân7520402Chưa cóKỹ sư điện hạt nhân, Kỹ sư vật lý y khoa
Vật lý y khoa7520403Chưa cóKỹ sư vật lý y khoa, Nhà vật lý

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Vật lý kỹ thuật
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 3/3 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 3/3 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 2/3 trườngA02Toán, Vật lí, Sinh học · 1/3 trườngB03Toán, Sinh học, Ngữ văn · 1/3 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 1/3 trường
Vật lý kỹ thuật · 7520401 · 3 trường Việt Nam · 2 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 3/3 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 3/3 trườngX06Toán, Vật lí, Tin học · 2/3 trườngA02Toán, Vật lí, Sinh học · 1/3 trườngB03Toán, Sinh học, Ngữ văn · 1/3 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 1/3 trường

Hà Nội · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Vật lý kỹ thuậtA00; A01; B03; C01; C02; X02
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHI
Vật lý kỹ thuậtA00; A01; X06

TP.HCM · 1 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (trước là ĐH Sư phạm Kỹ thuật)
công lập · SPK
Vật lý kỹ thuật (định hướng bán dẫn, cảm biến, đo lường)X06; A02; A01; A00

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 2 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
University Of Seoul
서울시립대학교 · Đại học · Seoul
Vật lýTOP 1 · Ưu tú2.156.000–2.848.000 KRW/kỳ
Mức HK1/2026; TOPIK từ cấp 3
Pohang University of Science and Technology (POSTECH)
포항공과대학교 · Đại học · Gyeongbuk
Vật lýTOP 1 · Ưu túChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lí, Sinh học
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Kỹ sư bán dẫn, vi mạch, Kỹ sư điện hạt nhân, Kỹ sư vật lý y khoa, Nhà vật lý

Chat ZaloĐăng ký tư vấn