Nhóm ngành 73404 · Kinh doanh và quản lý

Quản trị - Quản lý

Có 31 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.

Các ngành trong nhóm

NgànhMãTổ hợp thường gặpNghề trong kho học ngành này
Khoa học quản lý7340401Chưa cóChưa gắn nghề nào
Quản lý công7340403Chưa cóNghiên cứu viên chính sách
Quản trị nhân lực
Xem 16 trường
7340404D01 · A01 · A00 · D07 · D09 · X25Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên đào tạo doanh nghiệp, Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên lương thưởng, phúc lợi, Chuyên viên thủ tục lao động nước ngoài và xuất nhập cảnh, Huấn luyện viên phát triển bản thân, Công chức nội vụ, Nhân viên tư vấn việc làm
Hệ thống thông tin quản lý
Xem 2 trường
7340405A00 · A01 · C01 · C02 · B03 · D01Tư vấn quản lý doanh nghiệp, Chuyên viên trải nghiệm khách hàng, Chuyên viên thành công khách hàng, Chuyên viên tư vấn chuyển đổi số doanh nghiệp, Chuyên viên công nghệ tài chính, Chuyên viên kiểm toán công nghệ thông tin, Chuyên viên phòng chống gian lận giao dịch, Chuyên viên quản lý bản quyền nội dung số, Chuyên viên phân tích dữ liệu, Quản lý sản phẩm công nghệ, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ, Chuyên viên quản trị dữ liệu, Chuyên viên triển khai phần mềm doanh nghiệp, Kỹ sư tự động hóa quy trình bằng phần mềm, Chuyên viên vận hành AI trong doanh nghiệp, Chuyên viên an toàn nền tảng số, Chuyên viên vận hành trò chơi trực tuyến, Chuyên viên thông tin y tế, hồ sơ bệnh án, Điều phối viên chăm sóc sức khỏe từ xa
Quản trị văn phòng7340406Chưa cóNhân viên hành chính văn phòng, Thư ký, trợ lý giám đốc, Nhân viên giáo vụ
Quan hệ lao động7340408Chưa cóChưa gắn nghề nào
Quản lý dự án7340409Chưa cóChưa gắn nghề nào

Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển

Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.

Tổ hợp thường gặp của từng ngành

Quản trị nhân lực
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 16/16 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 13/16 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 10/16 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 7/16 trườngD09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh · 6/16 trườngX25mã riêng của trường, xem đề án · 5/16 trường
Hệ thống thông tin quản lý
A00Toán, Vật lí, Hóa học · 2/2 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 2/2 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 2/2 trườngC02Ngữ văn, Toán, Hóa học · 2/2 trườngB03Toán, Sinh học, Ngữ văn · 1/2 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 1/2 trường
Quản trị nhân lực · 7340404 · 16 trường Việt Nam · 1 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 16/16 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 13/16 trườngA00Toán, Vật lí, Hóa học · 10/16 trườngD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh · 7/16 trườngD09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh · 6/16 trườngX25mã riêng của trường, xem đề án · 5/16 trường

Hà Nội · 8 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Công đoàn
công lập · LDA
Quản trị nhân lựcA01; D01; D07; D09; D10; X25
Đại học Công nghiệp Hà Nội
công lập · DCN
Quản trị nhân lựcA01; D01; X25
Học viện Hành chính và Quản trị công
công lập · HCH
Quản trị nhân lựcA00; A01; C00; D01; D15; X01; X74
Đại học Kinh tế Quốc dân
công lập · KHA
Quản trị nhân lực (gồm CLC)A00; A01; D01; D07
Đại học Lao động – Xã hội
công lập · DLX
Quản trị nhân lựcA00; A01; D01
Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHD
Quản trị nhân lực và nhân tàiA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Đại học Thương mại
công lập · TMU
Quản trị nhân lực doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Đại học Phenikaa
tư thục · PKA
Quản trị nhân lựcA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17

TP.HCM · 6 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
công lập · KSA
Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D07; D09
Đại học Mở TP.HCM
công lập · MBS
Quản trị nhân lựcA00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56; X79
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
tư thục · DKC
Quản trị nhân lựcC01; C03; C04; D01; X01; X02
Đại học Hoa Sen
tư thục · HSU
Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D03; D09
Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM
tư thục · UEF
Quản trị nhân lựcC01; D01; X02; C14; C03; C04
Đại học Nguyễn Tất Thành
tư thục · NTT
Quản trị nhân lựcC00; C04; D01; X01

Đà Nẵng · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Trường ĐH Kinh tế – ĐH Đà Nẵng
công lập · DDQ
Quản trị nguồn nhân lựcA00; A01; D01; D07; X25; X26
Đại học Duy Tân
tư thục · DDT
Quản trị nhân lựcA00; A01; A07; C01; D01; X01

Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 1 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Seoul Christian University
서울기독대학교 · Đại học · Seoul
Quản trị nhân sự toàn cầuTOP 2 · Chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn
Hệ thống thông tin quản lý · 7340405 · 2 trường Việt Nam · 7 trường Hàn Quốc

Tổ hợp xét tuyển thường gặp

A00Toán, Vật lí, Hóa học · 2/2 trườngA01Toán, Vật lí, Tiếng Anh · 2/2 trườngC01Ngữ văn, Toán, Vật lí · 2/2 trườngC02Ngữ văn, Toán, Hóa học · 2/2 trườngB03Toán, Sinh học, Ngữ văn · 1/2 trườngD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh · 1/2 trường

Hà Nội · 2 trường

TrườngChương trìnhTổ hợp (điểm thi THPT)
Đại học Bách khoa Hà Nội
công lập · BKA
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; B03; C01; C02; X02
Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
công lập · QHQ
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; C01; C02; X26

Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

Hàn Quốc · 7 trường

TrườngNgành tương ứng ở trườngVisa D2 năm 2026Học phí đại học
Jeju National University
제주대학교 · Đại học · Jeju
Hệ thống thông tin quản lýTOP 1 · Ưu túChưa có
Dong-Eui University
동의대학교 · Đại học · Busan
Hệ thống thông tin quản lýTOP 2 · Chứng nhận3.284.000–4.398.000 KRW/kỳ
Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3
University Of Ulsan
울산대학교 · Đại học · Ulsan
Hệ thống thông tin quản lýTOP 2 · Chứng nhận3.018.000–4.830.000 KRW/kỳ
Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 4
Chungbuk National University
충북대학교 · Đại học · Chungbuk
Hệ thống thông tin quản lýTOP 2 · Chứng nhận2.440.000–2.642.000 KRW/kỳ
Kỳ 1 năm 1 (tạm tính); TOPIK từ cấp 3
Hannam University
한남대학교 · Đại học · Daejeon
Hệ thống thông tin quản lýTOP 2 · Chứng nhận3.636.160–4.646.790 KRW/kỳ
Mức HK1/2026; TOPIK từ cấp 3
Pai Chai University
배재대학교 · Đại học · Daejeon
Hệ thống thông tin quản lýTOP 2 · Chứng nhậnChưa có
Yuhan University
유한대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi
Hệ thống thông tin quản lýTOP 3 · Không chứng nhậnChưa có

Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.

Nguồn

Mã tổ hợp trên trang này

Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.

MãMôn
A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A07Toán, Lịch sử, Địa lí
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X06Toán, Vật lí, Tin học
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A08, C14, D03, X17, X25, X27, X28, X56, X74, X79.

Tất cả nghề học nhóm ngành này

Chuyên viên nhân sự, Nhân viên hành chính văn phòng, Thư ký, trợ lý giám đốc, Chuyên viên đào tạo doanh nghiệp, Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên lương thưởng, phúc lợi, Tư vấn quản lý doanh nghiệp, Chuyên viên trải nghiệm khách hàng, Chuyên viên thành công khách hàng, Chuyên viên tư vấn chuyển đổi số doanh nghiệp, Chuyên viên thủ tục lao động nước ngoài và xuất nhập cảnh, Chuyên viên công nghệ tài chính, Chuyên viên kiểm toán công nghệ thông tin, Chuyên viên phòng chống gian lận giao dịch, Chuyên viên quản lý bản quyền nội dung số, Chuyên viên phân tích dữ liệu, Quản lý sản phẩm công nghệ, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ, Chuyên viên quản trị dữ liệu, Chuyên viên triển khai phần mềm doanh nghiệp, Kỹ sư tự động hóa quy trình bằng phần mềm, Chuyên viên vận hành AI trong doanh nghiệp, Chuyên viên an toàn nền tảng số, Chuyên viên vận hành trò chơi trực tuyến, Chuyên viên thông tin y tế, hồ sơ bệnh án, Điều phối viên chăm sóc sức khỏe từ xa, Nhân viên giáo vụ, Huấn luyện viên phát triển bản thân, Công chức nội vụ, Nghiên cứu viên chính sách, Nhân viên tư vấn việc làm

Chat ZaloĐăng ký tư vấn