Nhóm ngành 73404 · Kinh doanh và quản lý
Quản trị - Quản lý
Có 31 nghề trong kho khuyên học ngành thuộc nhóm này.
Các ngành trong nhóm
Trường đào tạo và tổ hợp xét tuyển
Bắt đầu với các ngành thuộc nhóm nghề "Nên chọn khi đi Hàn Quốc". Chỉ trường ở Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng có trong bảng điểm chuẩn của trang tổng hợp; danh sách chưa phải toàn bộ trường có ngành. Trường Hàn Quốc lấy từ dự án Bản đồ trường. Tổ hợp theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không ghi điểm chuẩn. Trường có thể đổi tổ hợp hằng năm, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường.
Tổ hợp thường gặp của từng ngành
Quản trị nhân lực · 7340404 · 16 trường Việt Nam · 1 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 8 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Công đoàn công lập · LDA | Quản trị nhân lực | A01; D01; D07; D09; D10; X25 |
| Đại học Công nghiệp Hà Nội công lập · DCN | Quản trị nhân lực | A01; D01; X25 |
| Học viện Hành chính và Quản trị công công lập · HCH | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; D01; D15; X01; X74 |
| Đại học Kinh tế Quốc dân công lập · KHA | Quản trị nhân lực (gồm CLC) | A00; A01; D01; D07 |
| Đại học Lao động – Xã hội công lập · DLX | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 |
| Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQG Hà Nội công lập · QHD | Quản trị nhân lực và nhân tài | A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
| Đại học Thương mại công lập · TMU | Quản trị nhân lực doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
| Đại học Phenikaa tư thục · PKA | Quản trị nhân lực | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 |
TP.HCM · 6 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) công lập · KSA | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07; D09 |
| Đại học Mở TP.HCM công lập · MBS | Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56; X79 |
| Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) tư thục · DKC | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| Đại học Hoa Sen tư thục · HSU | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 |
| Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM tư thục · UEF | Quản trị nhân lực | C01; D01; X02; C14; C03; C04 |
| Đại học Nguyễn Tất Thành tư thục · NTT | Quản trị nhân lực | C00; C04; D01; X01 |
Đà Nẵng · 2 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Trường ĐH Kinh tế – ĐH Đà Nẵng công lập · DDQ | Quản trị nguồn nhân lực | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| Đại học Duy Tân tư thục · DDT | Quản trị nhân lực | A00; A01; A07; C01; D01; X01 |
Tổ hợp năm 2025 (trang chưa có cột 2026). Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 1 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Seoul Christian University 서울기독대학교 · Đại học · Seoul | Quản trị nhân sự toàn cầu | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Hệ thống thông tin quản lý · 7340405 · 2 trường Việt Nam · 7 trường Hàn Quốc
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
Hà Nội · 2 trường
| Trường | Chương trình | Tổ hợp (điểm thi THPT) |
|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội công lập · BKA | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội công lập · QHQ | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
Tổ hợp năm 2026. Mỗi trường tự công bố tổ hợp và có thể đổi hằng năm. Trước khi nộp hồ sơ, em đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
Hàn Quốc · 7 trường
| Trường | Ngành tương ứng ở trường | Visa D2 năm 2026 | Học phí đại học |
|---|---|---|---|
| Jeju National University 제주대학교 · Đại học · Jeju | Hệ thống thông tin quản lý | TOP 1 · Ưu tú | Chưa có |
| Dong-Eui University 동의대학교 · Đại học · Busan | Hệ thống thông tin quản lý | TOP 2 · Chứng nhận | 3.284.000–4.398.000 KRW/kỳ Kỳ đầu, mức năm 2026; TOPIK từ cấp 3 |
| University Of Ulsan 울산대학교 · Đại học · Ulsan | Hệ thống thông tin quản lý | TOP 2 · Chứng nhận | 3.018.000–4.830.000 KRW/kỳ Kỳ 3/2027; TOPIK từ cấp 4 |
| Chungbuk National University 충북대학교 · Đại học · Chungbuk | Hệ thống thông tin quản lý | TOP 2 · Chứng nhận | 2.440.000–2.642.000 KRW/kỳ Kỳ 1 năm 1 (tạm tính); TOPIK từ cấp 3 |
| Hannam University 한남대학교 · Đại học · Daejeon | Hệ thống thông tin quản lý | TOP 2 · Chứng nhận | 3.636.160–4.646.790 KRW/kỳ Mức HK1/2026; TOPIK từ cấp 3 |
| Pai Chai University 배재대학교 · Đại học · Daejeon | Hệ thống thông tin quản lý | TOP 2 · Chứng nhận | Chưa có |
| Yuhan University 유한대학교 · Cao đẳng · Gyeonggi | Hệ thống thông tin quản lý | TOP 3 · Không chứng nhận | Chưa có |
Chỉ gồm trường có phân loại visa D2 năm 2026 là TOP 1, 2, 3, lấy từ Bản đồ trường. Khớp theo tên ngành; danh sách ngành của trường Hàn chưa đầy đủ, nên trường không có ở đây vẫn có thể có ngành. Học phí lấy từ thông báo tuyển sinh chính thức của trường, có thể đổi theo năm.
Mã tổ hợp trên trang này
Mã A, B, C, D là mã chung lâu nay. Các mã X (có môn Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật) xuất hiện từ năm 2025; nghĩa ghi ở đây lấy theo đề án của trường nêu ở nguồn. Mỗi trường tự công bố tổ hợp, nên cần đối chiếu đề án tuyển sinh của trường mình chọn.
| Mã | Môn |
|---|---|
| A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| A07 | Toán, Lịch sử, Địa lí |
| B03 | Toán, Sinh học, Ngữ văn |
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí |
| C02 | Ngữ văn, Toán, Hóa học |
| C03 | Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
| C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D10 | Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
| D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| X01 | Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học |
| X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
Mã chưa ghi nghĩa ở đây (mỗi trường tự công bố, xem đề án của trường): A08, C14, D03, X17, X25, X27, X28, X56, X74, X79.
Tất cả nghề học nhóm ngành này
Chuyên viên nhân sự, Nhân viên hành chính văn phòng, Thư ký, trợ lý giám đốc, Chuyên viên đào tạo doanh nghiệp, Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên lương thưởng, phúc lợi, Tư vấn quản lý doanh nghiệp, Chuyên viên trải nghiệm khách hàng, Chuyên viên thành công khách hàng, Chuyên viên tư vấn chuyển đổi số doanh nghiệp, Chuyên viên thủ tục lao động nước ngoài và xuất nhập cảnh, Chuyên viên công nghệ tài chính, Chuyên viên kiểm toán công nghệ thông tin, Chuyên viên phòng chống gian lận giao dịch, Chuyên viên quản lý bản quyền nội dung số, Chuyên viên phân tích dữ liệu, Quản lý sản phẩm công nghệ, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ, Chuyên viên quản trị dữ liệu, Chuyên viên triển khai phần mềm doanh nghiệp, Kỹ sư tự động hóa quy trình bằng phần mềm, Chuyên viên vận hành AI trong doanh nghiệp, Chuyên viên an toàn nền tảng số, Chuyên viên vận hành trò chơi trực tuyến, Chuyên viên thông tin y tế, hồ sơ bệnh án, Điều phối viên chăm sóc sức khỏe từ xa, Nhân viên giáo vụ, Huấn luyện viên phát triển bản thân, Công chức nội vụ, Nghiên cứu viên chính sách, Nhân viên tư vấn việc làm