Chuyên viên phát triển thị trường
Còn gọi là: chuyên viên phát triển kinh doanh, business development
Người tìm khách hàng, đối tác và thị trường mới cho sản phẩm của công ty.
Hồ sơ cập nhật ngày 04/10/2026.
Công việc hằng ngày
Việc chính
- Nghiên cứu thị trường, đối thủ
- Tìm và gặp đối tác
- Đề xuất chính sách bán hàng
- Theo dõi doanh số khu vực
Nhịp làm việc
- Giờ giấc
- Giờ hành chính, đi công tác nhiều
- Ca đêm
- Không
- Lúc cao điểm
- Khi ra sản phẩm, mở vùng mới
- Làm chủ yếu ở
- Văn phòng, đi thị trường
Nơi làm việc
- Công ty sản xuất, phân phối
- Công ty công nghệ
Điều kiện làm việc
- Đi công tác dài ngày
- Chỉ tiêu doanh số
Điều nên biết
Điều ít ai nói
- Phần lớn thời gian ở ngoài thị trường, không ngồi văn phòng
- Số liệu thị trường tự thu thập thường đáng tin hơn báo cáo
- Nhiều người đi lên từ nhân viên bán hàng giỏi
Nghề gần giống
- Nhân viên kinh doanh: Bán cho khách cụ thể
- Chuyên viên nghiên cứu thị trường: Phân tích số liệu
Có hợp với em không
Dấu hiệu có thể hợp
- Thích đi nhiều nơi, gặp người mới
- Chịu được chỉ tiêu
Dấu hiệu có thể chưa hợp
- Muốn ở nhà, giờ giấc cố định
Đây là gợi ý để em tự quan sát mình, không phải điều kiện loại. Nhiều điều có thể rèn được.
Yêu cầu về sức khỏe, thể chất
Sức khỏe tốt để đi công tác.
Môn học và xét tuyển
| Môn THPT | Vai trò |
|---|---|
| Toán | Hỗ trợ |
| Ngữ văn | Hỗ trợ |
| Địa lý | Hỗ trợ |
| Tiếng Anh | Hỗ trợ |
Gợi ý chọn môn lớp 10: Nên chọn Địa lý để thuận lợi xét tuyển đại học.
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
- A00: Toán, Vật lý, Hóa học
- A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
- D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Tổ hợp và điểm chuẩn thay đổi theo trường, theo năm. Em xem đề án tuyển sinh của trường.
Học ở đâu, theo đường nào
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | Đại học |
| Marketing | 7340115 | Đại học |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 | Đại học |
Các con đường vào nghề
Đại học quản trị kinh doanh, marketing
- Thời gian
- 4 năm
- Chi phí
- Theo trường, cơ sở đào tạo
- Đầu ra
- Chuyên viên
Đi lên từ nhân viên kinh doanh
- Thời gian
- 2–4 năm
- Chi phí
- Theo trường, cơ sở đào tạo
- Đầu ra
- Chuyên viên
Vừa học vừa làm: Không áp dụng cho kỹ sư.
Điều kiện đặc biệt, giấy phép, chứng chỉ
Nghề này không có điều kiện đặc biệt hay giấy phép riêng.
Thông tin pháp lý cập nhật đến ngày 04/10/2026. Luật có thể thay đổi, em cần xem lại văn bản mới nhất hoặc hỏi cơ quan có thẩm quyền trước khi quyết định.
Kiến thức và kỹ năng
Kiến thức
- Nghiên cứu thị trường
- Kênh phân phối
- Chính sách giá, khuyến mãi
Kỹ năng nghề
- Tìm đối tác
- Thuyết trình
- Phân tích số liệu bán hàng
Kỹ năng sống
- Giao tiếp, tạo quan hệ
- Tự quản lý khi đi xa
- Chịu áp lực
- Quan sát
Công cụ thường dùng
- Phần mềm quản lý khách hàng (CRM)
- Bảng tính
- Bản đồ số
Ngoại ngữ: Tiếng Anh khá nếu làm thị trường nước ngoài; trong nước không bắt buộc.
Cấp độ 0–5 và lộ trình
Cấp 0 · Nhận biết
Bằng chứng: Kể được một sản phẩm đã mở rộng ra tỉnh mới thế nào
Thời gian thường gặp: 1 buổi
Cấp 1 · Làm quen
Bằng chứng: Khảo sát các cửa hàng bán một loại sản phẩm quanh nhà
Thời gian thường gặp: 1 tháng
Cấp 2 · Nền tảng
Bằng chứng: Học xong đại học, thực tập kinh doanh
Thời gian thường gặp: 2–3 năm học
Vị trí: Sinh viên
Cấp 3 · Sẵn sàng đi làm
Bằng chứng: Phụ trách một khu vực, tìm được đại lý mới
Thời gian thường gặp: 4–4,5 năm
Vị trí: Chuyên viên phát triển thị trường
Cấp 4 · Thành thạo
Bằng chứng: Mở thị trường tỉnh hoặc nước mới, đề xuất chính sách
Thời gian thường gặp: 3–5 năm
Vị trí: Chuyên viên chính
Cấp 5 · Dẫn dắt
Bằng chứng: Dẫn dắt nhóm hoặc làm chủ, kèm ít nhất 2 người lên cấp 3
Thời gian thường gặp: Trên 7 năm
Vị trí: Giám đốc phát triển thị trường
Ở công cụ này, em tự ghi nhận được tới cấp 5. Các cấp cao hơn do nơi đào tạo, nơi làm việc hoặc cơ quan cấp phép xác nhận.
Lộ trình theo giai đoạn
| Giai đoạn | Việc nên làm | Cấp |
|---|---|---|
| THCS | Tìm hiểu nghề qua người thân, video, tham quan | 0–1 |
| THPT | Học tốt các môn then chốt, tìm hiểu ngành | 1 |
| Đại học | Học, thực tập tại doanh nghiệp, cơ sở | 2–3 |
| Sau 3–7 năm | Làm chính, lên quản lý hoặc chuyên gia | 4–5 |
Có thể đi sâu hoặc chuyển hướng sang: Marketing, Quản lý bán hàng, Xuất khẩu
Nhu cầu xã hội
- Xu hướng
- Ổn định. Luôn cần, thường đi công tác nhiều. Nhận định của người biên soạn. (Độ tin cậy: thấp)
- Tác động của trí tuệ nhân tạo
- Đổi cách làm. Dữ liệu, AI giúp chọn khu vực tiềm năng; gặp đối tác, xây quan hệ vẫn là việc của người. Nhận định của người biên soạn.
- Mức cạnh tranh
- Vừa. Cần kinh nghiệm bán hàng thực tế.
- Nơi nhiều việc
- Hà Nội; TP.HCM; Đà Nẵng; Các tỉnh
Thu nhập
Lương phụ thuộc kỹ năng, thâm niên trong nghề và vị trí làm việc.
- Lúc mới vào nghề
- Ngang mặt bằng chung
- Khi đã thành thạo
- Cao hơn mặt bằng chung
- Phụ thuộc vào
- Doanh số; Khu vực phụ trách; Ngành hàng
Thường có lương cứng cộng thưởng theo doanh số; Lương phụ thuộc kỹ năng, thâm niên trong nghề và vị trí làm việc.
Phần này để em tham khảo bối cảnh. La Bàn không dùng nhu cầu xã hội hay thu nhập để xếp nghề nào lên trước.
Xem nguồn tham khảo
- Thư viện pháp luật – Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT danh mục thống kê ngành đào tạo đại học · xem ngày 05/10/2026
- Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) – Cổng tuyển sinh đại học · xem ngày 05/10/2026
- Báo Thanh Niên – Doanh nghiệp cần vị trí nào nhất năm 2026 (bán hàng dẫn đầu) · xem ngày 05/10/2026
- Báo Sài Gòn Giải Phóng – TP.HCM: nhu cầu tuyển dụng cao, 21/27 nhóm ngành thiếu lao động (10/2026) · xem ngày 05/10/2026
Hồ sơ cập nhật ngày 04/10/2026.