Bỏ qua đến nội dung
Lê Tất ThắngKỹ năng sống, Hướng nghiệp & Du học

Đại học

Sungshin Womens University

성신여자대학교

Seoul

D2: TOP 1 · Ưu túD4: TOP 1 · Ưu tú
Sungshin Womens University (성신여자대학교)

Thông tin cơ bản

Tên tiếng Hàn
성신여자대학교
Tên tiếng Anh
Sungshin Womens University
Năm thành lập
1936 (Sungshin Girls' School); lên đại học năm 1981(nguồn tham khảo)
Loại hình
Đại học
Vùng
Seoul
Địa chỉ
서울특별시 성북구 보문로34다길 2 (돈암동, 성신여자대학교)
Website
www.sungshin.ac.kr
Số sinh viên
13.877 (Study in Korea)
Visa 2026
Hệ đại học D2: TOP 1 · Ưu túHệ tiếng D4: TOP 1 · Ưu tú
Bản đồ
Xem vị trí, chỉ đường và trường gần đó

Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).

Lịch sử

  • 1936: bà Lee Sook-chong lập trường nữ Sungshin.(nguồn tham khảo)
  • 1965: lập trường Sư phạm nữ Sungshin; 1981 lên đại học; 2010 mở campus thứ hai Woonjung Green Campus ở Seoul.(nguồn tham khảo)

Điểm mạnh

  • Visa năm 2026: D2 và D4 đều ở nhóm TOP 1 (ưu tú).(Bộ Tư pháp Hàn Quốc, 2026)
  • Học bổng kỳ đầu theo TOPIK 6 / 5 / 4 / 3 / 2: 100% / 80% / 60% / 40% / 20%.(thông báo tuyển sinh)
  • Hoàn thành cấp 4 viện tiếng Sungshin thì không cần TOPIK khi nộp.(thông báo tuyển sinh)

Điều cần cân nhắc

Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.

Ngành đào tạo

  • Trường Văn hoá – công nghệ Hàn Quốc quốc tế: Thiết kế làm đẹp – thời trang
  • Trường Văn hoá – công nghệ Hàn Quốc quốc tế: Hàn Quốc học
  • Trường Văn hoá – công nghệ Hàn Quốc quốc tế: Hàn Quốc học (giáo dục tiếng Hàn)
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Đức
  • Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Pháp
  • Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Nhật Bản

Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.

Học phí và tuyển sinh

Hệ đại học D2

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Xã hội · Kinh tế · Kinh doanh · Sư phạm3.833.000 KRW/kỳTrường nữ. Truyền thông, Phúc lợi xã hội, Quản lý văn hoá nghệ thuật: 4.234.000; Hàn Quốc học toàn cầu (Khoa Quốc tế): 4.198.000 KRW (trang 21).Tham khảo 2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật · Máy tính · Điều dưỡng · Thể thao4.637.000 KRW/kỳToán-Thống kê, Hoá-Năng lượng, Y sinh, AI: 4.940.000 KRW (trang 21).Tham khảo 2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Học phí đại học (D2) mỗi kỳMỹ thuật · Làm đẹp · Thiết kế5.374.000 KRW/kỳÂm nhạc, Diễn xuất, Múa: 5.481.000; Làm đẹp-Thời trang (Khoa Quốc tế): 5.893.000 KRW (trang 21).Tham khảo 2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Các kỳ nhập học đại học3, 9 thángKỳ tháng 3/2027 có 2 đợt nộp.2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 12026-12-02Đợt 1: nộp online và hồ sơ 21/10–02/12/2026 lúc 17:00; đợt 2: 04/01–11/01/2027 (trang 8, 12).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
TOPIK tối thiểu để nhập học3 cấpHoàn thành cấp 4 viện tiếng Sungshin thì không cần TOPIK. Năng khiếu và Công nghiệp thời trang nhận TOPIK 2 (học tiếng 1 năm). Khoa Quốc tế có track tiếng Anh (IELTS 5.5…) (trang 11).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Học bổng

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 6 / 5 / 4 / 3 / 2100% / 80% / 60% / 40% / 20% học phí kỳ đầuTrả sau khi đã đóng đủ học phí. Hoàn thành cấp 4 viện tiếng Sungshin (≥ 2 kỳ, được đề cử): 100% (trang 18–19).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Học bổng các kỳ sauCó TOPIK 4 trở lênGPA ≥ 4.3: 100% · ≥ 4.0: 80% · ≥ 3.5: 60% · ≥ 3.0: 40% · ≥ 2.5: 20% học phíChưa có TOPIK 4 thì cần GPA cao hơn một bậc. Cần ≥ 12 tín chỉ kỳ trước (trang 19).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Ký túc xá

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Phí ký túc xáKTX dành cho SV quốc tế · phòng 2–3 người1.750.000 KRW/kỳPhòng 4 người: 1.537.500 KRW. Seongmi (trường quản lý) 2–4 người: 1.115.630–1.859.380 KRW/kỳ (trang 22).Kỳ 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Tài chính

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D220.000.000 KRWNộp sau khi đóng học phí. Việt Nam: giấy của ngân hàng Hàn tại VN hoặc Vietinbank, Vietcombank, Agribank, Techcombank (trang 15).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.

Vị trí và đường đi

서울특별시 성북구 보문로34다길 2 (돈암동, 성신여자대학교) · Vị trí theo Google Maps, chỉ để tham khảo.

Trường gần đó

Hỏi đáp nhanh

Sungshin Womens University ở đâu?
Sungshin Womens University (성신여자대학교) có địa chỉ tại 서울특별시 성북구 보문로34다길 2 (돈암동, 성신여자대학교), khu vực Seoul, Hàn Quốc. Xem bản đồ và chỉ đường trên trang này.
Sungshin Womens University được xếp loại visa thế nào năm 2026?
Theo kết quả công bố ngày 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027), Sungshin Womens University được xếp hệ đại học D-2: TOP 1 · Ưu tú; hệ tiếng D-4: TOP 1 · Ưu tú.
Học phí Sungshin Womens University bao nhiêu?
Học phí hệ đại học (D-2) năm 2026 của Sungshin Womens University từ khoảng 3.833.000 KRW/kỳ tuỳ ngành (theo thông báo tuyển sinh chính thức của trường).

Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường, vị trí Google Maps; cập nhật 31/10/2026.

Tư vấn
Nhắn ZaloGọi 0844 033 222Đăng ký tư vấn