Đại học
Korea University
고려대학교
Seoul
D2: TOP 1 · Ưu túD4: TOP 1 · Ưu tú
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 고려대학교
- Tên tiếng Anh
- Korea University
- Năm thành lập
- 1905 (Bosung College); lên đại học năm 1946(trang của trường)
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Seoul
- Địa chỉ
- 서울특별시 성북구 안암로 145 (안암동5가, 고려대학교안암캠퍼스(인문사회계))
- Website
- www.korea.ac.kr
- Số sinh viên
- 32.179 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 1 · Ưu túHệ tiếng D4: TOP 1 · Ưu tú
- Bản đồ
- Xem vị trí, chỉ đường và trường gần đó
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Lịch sử
- 1905: ông Lee Yong-ik, quan coi kho hoàng gia, lập trường Bosung với khoản tài trợ của vua Gojong, theo tinh thần “Giáo dục cứu nước”.(trang của trường)
- 1946: sau ngày giải phóng, trường được nâng lên đại học và đổi tên thành Korea University.(trang của trường)
- 1980: xây campus Sejong (nay thuộc thành phố đặc biệt Sejong), bên cạnh campus chính Anam ở Seoul.(trang của trường)
Điểm mạnh
- Thành viên mạng đại học Universitas 21 (từ 2004) và APRU (từ 2008); có thỏa thuận trao đổi với hơn 850 trường và viện ở hơn 90 nước.(trang của trường)
- Visa năm 2026: hệ đại học D2 và hệ tiếng D4 đều ở nhóm TOP 1 (ưu tú).(Bộ Tư pháp Hàn Quốc, 2026)
- Học bổng đầu vào cho sinh viên quốc tế: thủ khoa mỗi khối (Anam Global) được miễn 100% học phí 8 kỳ; Global Leader A 100% học phí 4 kỳ.(thông báo tuyển sinh)
Điều cần cân nhắc
- Có hai campus: Anam (Seoul) và Sejong (thành phố Sejong, không thuộc Seoul). Cần kiểm tra ngành mình chọn học ở campus nào.(trang của trường)
- Học bổng đầu vào xét theo điểm tuyển sinh và phải duy trì từ 12 tín chỉ, GPA từ 3,0–3,5 tùy loại.(thông báo tuyển sinh)
- Hệ tiếng D4: khi xin visa phải đăng ký tối thiểu 2 kỳ một lần và chứng minh tài chính 10.000.000 KRW.(thông báo tuyển sinh)
Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.
Ngành đào tạo
- Sư phạm kinh tế gia đình
- Điều dưỡng
- Kỹ thuật xây dựng, môi trường và kiến trúc
- Kiến trúc (5 năm)
- Quản trị kinh doanh
- Kinh tế học
- Giáo dục học
- Sư phạm tiếng Hàn
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ tiếng D4
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí hệ tiếng (D4) mỗi kỳ | 1.800.000 KRW/kỳTrung tâm tiếng Hàn (KLC), campus Seoul. | 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16 |
| Các kỳ nhập học hệ tiếng | 3, 6, 9, 12 tháng4 kỳ/năm: xuân, hạ, thu, đông. | 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16 |
| Số tuần mỗi kỳ hệ tiếng | 10 tuần5 ngày/tuần, 4 giờ/ngày; cấp 1–6. | 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16 |
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Các kỳ nhập học đại học | 3, 9 thángTrường ra bản tuyển sinh riêng cho kỳ xuân và kỳ thu. Bản kỳ tháng 3/2027 cho tân sinh viên chưa thấy công bố khi kiểm tra. | 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16 |
| TOPIK tối thiểu để nhập học | Không quy định cấp tối thiểuCần một chứng chỉ tiếng (TOPIK, KLC, trường đạt chứng nhận, Sejong). TOPIK 5+: không học bổ sung; TOPIK 4: học tiếng Hàn tập trung 1 kỳ; TOPIK 3 trở xuống: 2 kỳ, chưa được học chuyên ngành. Từ kỳ 3/2027 bỏ bài kiểm tra tiếng online của trường. | Kỳ tháng 9/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếAnam Global: thủ khoa đầu vào mỗi khối | 100% học phí 8 kỳDuy trì: ≥ 12 tín chỉ và GPA ≥ 3.5 kỳ trước (trang 13). | Kỳ tháng 9/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16 |
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếKU STEM · Global Leader A (điểm đầu vào cao nhất) | 100% học phí 4 kỳDuy trì: ≥ 12 tín chỉ và GPA ≥ 3.5 kỳ trước (trang 13). | Kỳ tháng 9/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16 |
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếGlobal Leader B (điểm đầu vào cao) | 50% học phí 4 kỳDuy trì: ≥ 12 tín chỉ và GPA ≥ 3.0 kỳ trước (trang 13). | Kỳ tháng 9/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16 |
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếChallenge C: hoàn thành KLC cấp 6 / cấp 5 | Giảm 500.000 / 300.000 KRW học phí kỳ đầuNộp giấy hoàn thành KLC trong hạn nộp hồ sơ (trang 13). Học bổng xét tự động theo điểm tuyển sinh, không cần nộp đơn. | Kỳ tháng 9/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16 |
Tài chính
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ tiếng D4 | 10.000.000 KRWXin visa D-4 phải đăng ký tối thiểu 2 kỳ một lần; hồ sơ gốc đến trước hạn ít nhất 2 tuần. | 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Vị trí và đường đi
서울특별시 성북구 안암로 145 (안암동5가, 고려대학교안암캠퍼스(인문사회계)) · Vị trí theo Google Maps, chỉ để tham khảo.
Trường gần đó
Hỏi đáp nhanh
Korea University ở đâu?
Korea University (고려대학교) có địa chỉ tại 서울특별시 성북구 안암로 145 (안암동5가, 고려대학교안암캠퍼스(인문사회계)), khu vực Seoul, Hàn Quốc. Xem bản đồ và chỉ đường trên trang này.
Korea University được xếp loại visa thế nào năm 2026?
Theo kết quả công bố ngày 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027), Korea University được xếp hệ đại học D-2: TOP 1 · Ưu tú; hệ tiếng D-4: TOP 1 · Ưu tú.
Korea University có những ngành gì?
Một số ngành tiêu biểu: Sư phạm kinh tế gia đình, Điều dưỡng, Kỹ thuật xây dựng, môi trường và kiến trúc, Kiến trúc (5 năm), Quản trị kinh doanh, Kinh tế học. Danh sách tham khảo từ Study in Korea, có thể chưa đầy đủ.
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường, vị trí Google Maps; cập nhật 31/10/2026.