Đại học
Hansung University
한성대학교
Seoul
D2: TOP 1 · Ưu túD4: TOP 1 · Ưu tú
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 한성대학교
- Tên tiếng Anh
- Hansung University
- Năm thành lập
- 1972 (Hansung Woman's University)(nguồn tham khảo)
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Seoul
- Địa chỉ
- 서울특별시 성북구 삼선교로16길 116 (삼선동2가, 한성대학교)
- Website
- www.hansung.ac.kr
- Số sinh viên
- 10.518 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 1 · Ưu túHệ tiếng D4: TOP 1 · Ưu tú
- Bản đồ
- Xem vị trí, chỉ đường và trường gần đó
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Lịch sử
- 21/12/1972: thành lập với tên Hansung Woman's University; quỹ học viện Hansung có từ năm 1945.(nguồn tham khảo)
- 1978: đổi tên thành Hansung University; 1993 lên đại học tổng hợp.(nguồn tham khảo)
Điểm mạnh
- Visa năm 2026: D2 và D4 đều ở nhóm TOP 1 (ưu tú).(Bộ Tư pháp Hàn Quốc, 2026)
- Học bổng kỳ đầu TOPIK 6 / 5 / 4 / 3: 100% / 80% / 50% / 30%; học tiếng ở Hansung từ 3 kỳ được cộng thêm.(thông báo tuyển sinh)
- Học phí khối Nhân văn – Xã hội 4.103.000 KRW/kỳ, Kỹ thuật 5.348.000 KRW/kỳ.(thông báo tuyển sinh)
Điều cần cân nhắc
- Track tiếng Hàn cần TOPIK 3 khi nộp và TOPIK 4 khi tốt nghiệp.(thông báo tuyển sinh)
Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.
Ngành đào tạo
- Nghệ thuật và thể thao
- Kỹ thuật
- Khoa học xã hội
- (Chưa có tên ngành)
- Y khoa
- Trí tuệ nhân tạo
- Giáo dục học
- Giáo dục khai phóng
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Xã hội | 4.103.000 KRW/kỳCộng hội phí 12.000 KRW (trang 15). | Mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật | 5.348.000 KRW/kỳTrang 15. | Mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNghệ thuật · Thiết kế | 5.468.000 KRW/kỳTrang 15. | Mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 2 | 2026-12-04Đợt 2: nộp online (uwayapply) 23/11–04/12/2026 lúc 17:00, hồ sơ đến trước 11/12; kết quả 13/01/2027. Đợt 1 (05–16/10) đã đóng. Phí xét tuyển 100.000 KRW (trang 6). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK tối thiểu để nhập họcTrack tiếng Hàn | 3 cấpThay thế: đạt bài thi tiếng Hàn của trường cấp 3, KIIP cấp 4 / 81 điểm, Sejong trung cấp 2; nghệ thuật-thiết kế nhận cả hoàn thành cấp 3 viện tiếng Hansung. Track tiếng Anh (Kinh doanh K toàn cầu, Chính sách toàn cầu): TOEFL iBT 59 / IELTS 5.5 (trang 10–11). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK yêu cầu để tốt nghiệpTrack tiếng Hàn | 4 cấpTrang 11. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 6 / 5 / 4 / 3 | 100% / 80% / 50% / 30% học phí kỳ đầuTOPIK 2 (khối nghệ thuật): 20%. Học tiếng Hansung 3 kỳ: thêm 20%, từ 4 kỳ: thêm 30%. Trả sau khi nhập học (trang 14). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học bổng các kỳ sauTheo TOPIK và GPA | TOPIK 6 + GPA ≥ 4.3: 100% · TOPIK 4 + GPA ≥ 4.3: 50% · TOPIK 3 + GPA ≥ 4.3: 40% học phíGPA 3.0–4.3 được 10–80% tuỳ cấp TOPIK; cần ≥ 15 tín chỉ (trang 14). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Ký túc xá
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Phí ký túc xáGlobal Village · phòng 2 người | 1.796.400 KRW/180 ngàyPhòng 3 người: 1.701.000; 4 người: 1.607.400 KRW. Cọc 150.000 KRW. Đăng ký sau khi đóng học phí (trang 15). | 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Tài chính
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D2 | 20.000.000 KRWChỉ người trúng tuyển nộp, cùng hạn đóng học phí (trang 6). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Liên hệ
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Liên hệ tuyển sinh quốc tế | admission@hansung.ac.krTrung tâm Tuyển sinh quốc tế, Uchon quán phòng 303, Seongbuk-gu, Seoul (trang 18). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Vị trí và đường đi
서울특별시 성북구 삼선교로16길 116 (삼선동2가, 한성대학교) · Vị trí theo Google Maps, chỉ để tham khảo.
Trường gần đó
Hỏi đáp nhanh
Hansung University ở đâu?
Hansung University (한성대학교) có địa chỉ tại 서울특별시 성북구 삼선교로16길 116 (삼선동2가, 한성대학교), khu vực Seoul, Hàn Quốc. Xem bản đồ và chỉ đường trên trang này.
Hansung University được xếp loại visa thế nào năm 2026?
Theo kết quả công bố ngày 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027), Hansung University được xếp hệ đại học D-2: TOP 1 · Ưu tú; hệ tiếng D-4: TOP 1 · Ưu tú.
Học phí Hansung University bao nhiêu?
Học phí hệ đại học (D-2) năm 2026 của Hansung University từ khoảng 4.103.000 KRW/kỳ tuỳ ngành (theo thông báo tuyển sinh chính thức của trường).
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường, vị trí Google Maps; cập nhật 31/10/2026.