Đại học
Tongmyong University
동명대학교
Busan
D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: TOP 2 · Chứng nhận
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 동명대학교
- Tên tiếng Anh
- Tongmyong University
- Năm thành lập
- 1977 (quỹ giáo dục Tongmyong); Tongmyong College mở năm 1979(trang của trường)
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Busan
- Địa chỉ
- 부산광역시 남구 신선로 428 (용당동, 동명대학교)
- Website
- www.tu.ac.kr
- Số sinh viên
- 9.720 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: TOP 2 · Chứng nhận
- Bản đồ
- Xem vị trí, chỉ đường và trường gần đó
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Lịch sử
- 1977: ông Kang Seok-jin lập Tongmyong Institute of Culture & Education; 1979 mở Tongmyong College.(trang của trường)
- 1995–1996: lập Đại học Công nghệ Thông tin Tongmyong; về sau hợp nhất thành Tongmyong University.(trang của trường)
Điểm mạnh
- Có các ngành Quản trị cảng và logistics, AI và kỹ thuật máy tính, Hàn Quốc học toàn cầu.(KCUE)
- Mọi tân sinh viên được giảm tối thiểu 30% học phí kỳ đầu; TOPIK 6 / 5 / 4 / 3: 100% / 70% / 50% / 40%.(thông báo tuyển sinh)
- Học phí khối Nhân văn – Xã hội 3.000.000 KRW/kỳ; chứng minh tài chính 12.000 USD.(thông báo tuyển sinh)
Điều cần cân nhắc
- Chưa có TOPIK có thể phỏng vấn tiếng Hàn, nhưng sau đó phải học tiếng 2 kỳ (có phí).(thông báo tuyển sinh)
- Từ kỳ 2, học bổng cần từ 12 tín chỉ và GPA từ 3,0. Visa 2026 ở nhóm TOP 2.(thông báo tuyển sinh; Bộ Tư pháp Hàn Quốc, 2026)
Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.
Ngành đào tạo
- Hàn Quốc học toàn cầu
- Kinh doanh quốc tế
- AI và kỹ thuật máy tính
- Quản trị cảng và logistics
- Kỹ thuật cơ khí và ô tô
- Hệ thống thông tin và bảo mật
- Quản trị công nghệ và đổi mới
- Thiết kế số và marketing
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Xã hội | 3.000.000 KRW/kỳKỳ đầu thêm bảo hiểm 250.000 KRW/năm (trang 5). | Kỳ 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳCác khối khác (kỹ thuật, tự nhiên, nghệ thuật) | 4.150.000 KRW/kỳPhục hồi chức năng thể thao: 3.600.000 KRW (trang 5). | Kỳ 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Các kỳ nhập học đại học | 3, 9 thángKỳ tháng 3/2027 có 2 đợt nộp; khai giảng 02/03/2027. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 2 | 2026-11-20Đợt 2: nộp online (uwayapply) và gửi hồ sơ 20/10–20/11/2026 lúc 17:00; kết quả 14/12. Đợt 1 (21/9–06/10) đã đóng. Phí xét tuyển 70.000 KRW (trang 3, 5). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK tối thiểu để nhập họcTrack tiếng Hàn | 3 cấpChưa có TOPIK có thể phỏng vấn tiếng Hàn, sau đó học tiếng 2 kỳ (1.200.000 KRW). Track tiếng Anh: IELTS 5.5 / TOEFL iBT 80 (trang 2, 5). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK yêu cầu để tốt nghiệp | 4 cấpKỹ thuật, nghệ thuật-thể thao: TOPIK 3, hoặc đạt mức tương ứng ở bài thi T-TOPIK của trường (trang 2). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 6 / 5 / 4 / 3 / chưa có | 100% / 70% / 50% / 40% / 30% học phíMọi tân sinh viên tối thiểu 30%. Từ kỳ 2 cần ≥ 12 tín chỉ, GPA ≥ 3.0 (trang 5). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Ký túc xá
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Phí ký túc xá | Khoảng 1.900.000Tuỳ chọn, cộng vào hoá đơn học phí (trang 5). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Tài chính
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D2 | 12.000 USDTên học viên hoặc bố mẹ, giấy cấp trong 30 ngày (trang 3). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Vị trí và đường đi
부산광역시 남구 신선로 428 (용당동, 동명대학교) · Vị trí theo Google Maps, chỉ để tham khảo.
Trường gần đó
Hỏi đáp nhanh
Tongmyong University ở đâu?
Tongmyong University (동명대학교) có địa chỉ tại 부산광역시 남구 신선로 428 (용당동, 동명대학교), khu vực Busan, Hàn Quốc. Xem bản đồ và chỉ đường trên trang này.
Tongmyong University được xếp loại visa thế nào năm 2026?
Theo kết quả công bố ngày 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027), Tongmyong University được xếp hệ đại học D-2: TOP 2 · Chứng nhận; hệ tiếng D-4: TOP 2 · Chứng nhận.
Học phí Tongmyong University bao nhiêu?
Học phí hệ đại học (D-2) năm 2026 của Tongmyong University từ khoảng 3.000.000 KRW/kỳ tuỳ ngành (theo thông báo tuyển sinh chính thức của trường).
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường, vị trí Google Maps; cập nhật 31/10/2026.