Đại học
Pukyong National University
국립부경대학교
Busan
D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: TOP 2 · Chứng nhận
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 국립부경대학교
- Tên tiếng Anh
- Pukyong National University
- Năm thành lập
- 1996 (hợp nhất); tiền thân có từ 1924 và 1941(nguồn tham khảo)
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Busan
- Địa chỉ
- 부산광역시 남구 용소로 45 (대연동, 부경대학교대연캠퍼스)
- Website
- www.pknu.ac.kr
- Số sinh viên
- 22.369 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: TOP 2 · Chứng nhận
- Bản đồ
- Xem vị trí, chỉ đường và trường gần đó
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Lịch sử
- 1996: hợp nhất Đại học Thủy sản Quốc gia Busan (lập 1941) và Đại học Công nghệ Quốc gia Busan (lập 1924).(nguồn tham khảo)
- Hai campus Daeyeon và Yongdang, đều ở quận Nam, Busan.(nguồn tham khảo)
Điểm mạnh
- Thế mạnh truyền thống về thủy sản và các ngành biển.(nguồn tham khảo)
- Trường quốc lập, học phí thấp: năm 1 ở Global Innovation College từ 1.873.000 KRW/kỳ.(thông báo tuyển sinh)
- TOPIK 5 hoặc 6 được 100% học phí kỳ đầu; học viên tiếng Hàn của trường có TOPIK 4 được khoảng 80%.(thông báo tuyển sinh)
Điều cần cân nhắc
- Từ 3/2027 tân sinh viên quốc tế học năm 1 ở Global Innovation College (mới) rồi mới chuyển ngành; chuyển ngành năm 2 cần TOPIK cao hơn.(thông báo tuyển sinh)
- Học bổng kỳ đầu trả sau khi đạt từ 12 tín chỉ và GPA từ 2,5.(thông báo tuyển sinh)
Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.
Ngành đào tạo
- Kỹ thuật kiến trúc
- Hội tụ ICT con người
- Hội tụ sinh học con người
- Chưa chọn ngành (toàn cầu)
- Chưa chọn ngành (toàn cầu, khối tự nhiên)
- Kỹ thuật hệ thống vận chuyển năng lượng
- Kỹ thuật hệ thống thông tin không gian
- Hội tụ drone
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNăm 1: Global Innovation College · Nhân văn-Xã hội (track tiếng Hàn) | 1.873.000 KRW/kỳTừ 3/2027 tân sinh viên quốc tế học tại Global Innovation College (mới), năm 2 chọn ngành. Không thu phí nhập học (trang 26). | Kỳ 1/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNăm 1: Global Innovation College · Khoa học-Kỹ thuật (track tiếng Hàn) | 2.390.850 KRW/kỳTự do chọn ngành quốc tế: 2.131.920 KRW. Track tiếng Anh: 2.384.200–3.042.900 KRW (trang 26). | Kỳ 1/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳCác ngành thường (chuyển tiếp) · Nhân văn-Xã hội / Kỹ thuật | 1.703.000 / 2.173.500 KRW/kỳKhoa học tự nhiên: 2.041.500; Điều dưỡng: 2.241.500 KRW (trang 26). | Kỳ 1/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 | 2026-11-13Nộp online qua Study in Korea 12/10–13/11/2026 lúc 18:00; được nộp bản chưa hợp pháp hoá trước (trang 8). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| TOPIK tối thiểu để nhập họcTrack tiếng Hàn (tân sinh viên) | 3 cấpChưa có điểm thì nộp giấy xác nhận dự thi trước. Chuyển ngành ở năm 2 cần TOPIK 4 (một số ngành TOPIK 5) (trang 11, 16). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 5 hoặc 6 (tân sinh viên) | 100% học phí kỳ đầuTrả sau khi kỳ đầu đạt ≥ 12 tín chỉ, GPA ≥ 2.5 (trang 25). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 4 (tân sinh viên) | Khoảng 40% học phí kỳ đầuTrang 25. | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếHọc viên tiếng Hàn PKNU (≥ 2 kỳ, chuyên cần ≥ 85%) | TOPIK 4: khoảng 80% · TOPIK 3: khoảng 40% kỳ đầuVào đại học trong 1 năm sau khi hoàn thành khoá tiếng (trang 25). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học bổng các kỳ sau | Top 1%: 100% · top 7%: khoảng 80% · top 15%: khoảng 40% · top 30%: khoảng 20%Xếp hạng trong SV quốc tế từng khối; cần ≥ 12 tín chỉ và GPA ≥ 2.5 (khoa thường) hoặc ≥ 3.0 (khoa quốc tế) (trang 25). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
Ký túc xá
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Phí ký túc xáSejong 1 · phòng 2 người | Khoảng 2.800.000Gồm ăn 3 bữa, 7 ngày/tuần; kỳ đầu Phòng Quốc tế đăng ký giúp (trang 27). | 8/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
Tài chính
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D2 | 16.000.000 KRWTài khoản tên học viên hoặc bố mẹ, gửi ít nhất 1 tháng (trang 11–12). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
Liên hệ
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Liên hệ tuyển sinh quốc tế | ahj@pknu.ac.kr · +82-51-629-6855Học phí, KTX: pknuservices@pknu.ac.kr. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Vị trí và đường đi
부산광역시 남구 용소로 45 (대연동, 부경대학교대연캠퍼스) · Vị trí theo Google Maps, chỉ để tham khảo.
Trường gần đó
Hỏi đáp nhanh
Pukyong National University ở đâu?
Pukyong National University (국립부경대학교) có địa chỉ tại 부산광역시 남구 용소로 45 (대연동, 부경대학교대연캠퍼스), khu vực Busan, Hàn Quốc. Xem bản đồ và chỉ đường trên trang này.
Pukyong National University được xếp loại visa thế nào năm 2026?
Theo kết quả công bố ngày 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027), Pukyong National University được xếp hệ đại học D-2: TOP 2 · Chứng nhận; hệ tiếng D-4: TOP 2 · Chứng nhận.
Học phí Pukyong National University bao nhiêu?
Học phí hệ đại học (D-2) năm 2026 của Pukyong National University từ khoảng 1.873.000 KRW/kỳ tuỳ ngành (theo thông báo tuyển sinh chính thức của trường).
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường, vị trí Google Maps; cập nhật 31/10/2026.