Đại học
Seoul National University Of Science And Technology
서울과학기술대학교
Seoul
D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: TOP 2 · Chứng nhận
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 서울과학기술대학교
- Tên tiếng Anh
- Seoul National University Of Science And Technology
- Năm thành lập
- 1910; mang tên hiện nay từ năm 2010(nguồn tham khảo)
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Seoul
- Địa chỉ
- 서울특별시 노원구 공릉로 232 (공릉동, 서울과학기술대학교)
- Website
- www.seoultech.ac.kr
- Số sinh viên
- 14.842 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: TOP 2 · Chứng nhận
- Bản đồ
- Xem vị trí, chỉ đường và trường gần đó
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Lịch sử
- 1910: thành lập trường dạy nghề công lập Eoeudong; trải qua nhiều tên gọi trường kỹ thuật.(nguồn tham khảo)
- 2010: đổi tên thành Seoul National University of Science and Technology (SeoulTech); 2012 chuyển thành đại học tổng hợp.(nguồn tham khảo)
Điểm mạnh
- Trường quốc lập nên học phí thấp: khối Nhân văn – Kinh doanh 2.599.230 KRW/kỳ, Kỹ thuật – CNTT 3.047.230 KRW/kỳ.(thông báo tuyển sinh)
- Khối STEM có học bổng STEM Leader: miễn học phí và ký túc xá 2 kỳ đầu (theo điều kiện của trường).(thông báo tuyển sinh)
Điều cần cân nhắc
- Khác với Đại học Quốc gia Seoul (SNU): đây là hai trường riêng biệt, dễ nhầm vì tên.(nguồn tham khảo)
- Học bổng xét kèm điểm hồ sơ và phỏng vấn; yêu cầu TOPIK 3 khi nộp. Visa 2026 ở nhóm TOP 2.(thông báo tuyển sinh; Bộ Tư pháp Hàn Quốc, 2026)
Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.
Ngành đào tạo
- Mỹ thuật
- Hội tụ năng lượng tương lai
- Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
- Kỹ thuật bán dẫn thông minh
- Đơn vị tuyển sinh khác
- Kỹ thuật hội tụ
- Kỹ thuật hội tụ: Xây dựng và môi trường
- Kỹ thuật hội tụ: Cơ khí
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Xã hội · Kinh doanh · Khoa tự do chọn ngành (Quốc tế) | 2.599.230 KRW/kỳTrường quốc lập. Khoa tự do chọn ngành toàn cầu: thêm phí chương trình 1.000.000 KRW/kỳ ở năm 1; từ năm 2 theo ngành (trang 17). | Mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật · CNTT · Năng lượng-Sinh học | 3.047.230 KRW/kỳKiến trúc, Thiết kế-Mỹ thuật: 3.097.280; Sáng tạo hội tụ: 3.288.410 KRW (trang 17). | Mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Các kỳ nhập học đại học | 3, 9 thángKỳ tháng 3/2027 có 2 đợt nộp. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 2 | 2026-11-18Đợt 2: nộp online, phí và hồ sơ 09/11–18/11/2026 lúc 17:00; kết quả 31/12/2026. Đợt 1 (07/9–02/10) đã đóng. Phí xét tuyển 120.000 KRW (trang 7). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK tối thiểu để nhập học | 3 cấpThay thế: hoàn thành cấp 4 viện tiếng Seoultech hoặc trường được công nhận, Sejong trung cấp, KIIP cấp 3 / 61 điểm. Sáng tác văn học: TOPIK 6. Chưa đủ TOPIK 3 có thể xét có điều kiện vào khoa tự do chọn ngành (nhân văn) nếu phỏng vấn được bằng tiếng Anh/Trung (trang 8, 22). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 6 / 5 / 4 (kèm điểm hồ sơ-phỏng vấn A/B) | TOPIK 6: 100% (+KTX nếu A) · TOPIK 5: 100% / 70% · TOPIK 4: 70% / 50% học phí kỳ đầuHạng C không có. Khối STEM có học bổng STEM Leader: miễn học phí + KTX 2 kỳ đầu (trang 18, 22). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học bổng các kỳ sauCó TOPIK 4 trở lên | GPA ≥ 4.0: 100% + KTX · ≥ 3.8: 50% · ≥ 3.5: 30% học phíCần ≥ 12 tín chỉ, không có điểm F (trang 18). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Ký túc xá
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Phí ký túc xáSeongnim · phòng 2 người | 1.001.280 KRW/kỳNữ phòng 2 người: 1.016.960; nam phòng 1 người: 1.272.320 KRW. Ăn 1–3 bữa: 543.900–1.332.000 KRW/kỳ. Phải đăng ký khi nộp hồ sơ (trang 21). | 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Tài chính
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D2 | 20.000.000 KRWNộp trước hạn đóng học phí; giấy cấp trong 1 tháng (trang 16). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Liên hệ
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Liên hệ tuyển sinh quốc tế | global.seoultech.ac.krPhòng Hợp tác quốc tế, toà Quốc tế (số 38) phòng 115, Nowon-gu, Seoul (trang 7). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Vị trí và đường đi
서울특별시 노원구 공릉로 232 (공릉동, 서울과학기술대학교) · Vị trí theo Google Maps, chỉ để tham khảo.
Trường gần đó
Hỏi đáp nhanh
Seoul National University of Science and Technology ở đâu?
Seoul National University of Science and Technology (서울과학기술대학교) có địa chỉ tại 서울특별시 노원구 공릉로 232 (공릉동, 서울과학기술대학교), khu vực Seoul, Hàn Quốc. Xem bản đồ và chỉ đường trên trang này.
Seoul National University of Science and Technology được xếp loại visa thế nào năm 2026?
Theo kết quả công bố ngày 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027), Seoul National University of Science and Technology được xếp hệ đại học D-2: TOP 2 · Chứng nhận; hệ tiếng D-4: TOP 2 · Chứng nhận.
Học phí Seoul National University of Science and Technology bao nhiêu?
Học phí hệ đại học (D-2) năm 2026 của Seoul National University of Science and Technology từ khoảng 2.599.230 KRW/kỳ tuỳ ngành (theo thông báo tuyển sinh chính thức của trường).
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường, vị trí Google Maps; cập nhật 31/10/2026.