Đại học
Kwangwoon University
광운대학교
Seoul
D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: TOP 2 · Chứng nhận
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 광운대학교
- Tên tiếng Anh
- Kwangwoon University
- Năm thành lập
- 1934 (Chosun Radio Training Center); lên đại học năm 1987(nguồn tham khảo)
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Seoul
- Địa chỉ
- 서울특별시 노원구 광운로 20 (월계동, 광운대학교)
- Website
- www.kw.ac.kr
- Số sinh viên
- 10.060 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: TOP 2 · Chứng nhận
- Bản đồ
- Xem vị trí, chỉ đường và trường gần đó
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Lịch sử
- 1934: thành lập Trung tâm đào tạo vô tuyến Chosun, nơi đầu tiên dạy kỹ thuật điện tử ở Hàn Quốc.(nguồn tham khảo)
- 1964: thành Viện Công nghệ Kwangwoon; 1987 trở thành Đại học Kwangwoon, đại học tổng hợp 4 năm.(nguồn tham khảo)
Điểm mạnh
- Thế mạnh truyền thống về điện tử và CNTT.(nguồn tham khảo)
- Học phí khối Kỹ thuật, Điện tử – Thông tin, AI 5.253.000 KRW/kỳ; Nhân văn – Xã hội 4.042.000 KRW/kỳ.(thông báo tuyển sinh)
- Học bổng kỳ đầu: TOPIK 4+ 80%, TOPIK 3 70%; học viên tiếng Kwangwoon cũng được xét.(thông báo tuyển sinh)
Điều cần cân nhắc
- Khuôn viên ở quận Nowon, phía bắc Seoul.(KCUE)
- Track tiếng Hàn cần TOPIK 3 (hoặc thi viết tiếng Hàn của trường) và TOPIK 4 khi tốt nghiệp. Visa 2026 ở nhóm TOP 2.(thông báo tuyển sinh; Bộ Tư pháp Hàn Quốc, 2026)
Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.
Ngành đào tạo
- Kỹ thuật kiến trúc
- Kỹ thuật hoá học
- Kỹ thuật môi trường
- Kỹ thuật điện tử – viễn thông
- Hợp tác doanh nghiệp – nhà trường Kwangwoon
- Kiến trúc
- Giáo dục đại cương
- Kỹ thuật điện
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Xã hội · Luật-Chính sách | 4.042.000 KRW/kỳKinh doanh: 4.265.000; Thương mại quốc tế, Văn hoá Đông Bắc Á: 4.499.000 KRW (trang 10). | Mức HK2/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKhoa học tự nhiên · Truyền thông | 4.645.000 KRW/kỳTrang 10. | Mức HK2/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật · Điện tử-Thông tin · AI | 5.253.000 KRW/kỳCó thể đổi sau khi đóng học phí (trang 10). | Mức HK2/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 2 | 2026-12-03Đợt 2: nộp online (uwayapply) và hồ sơ 17/11–03/12/2026 lúc 18:00; thi viết tiếng Hàn online 16/12; kết quả 08/01/2027. Đợt 1 (21/9–02/10) đã đóng. Phí xét tuyển 130.000 KRW (trang 5, 8). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK tối thiểu để nhập họcTrack tiếng Hàn | 3 cấpChưa có thì thi viết tiếng Hàn của trường (mức TOPIK 3). Thay thế: hoàn thành cấp 3 viện tiếng đại học Hàn, Sejong trung cấp 1. Không có tiếng Hàn vẫn có thể trúng tuyển có điều kiện (học tiếng Kwangwoon trước). Track tiếng Anh: TOEFL iBT 59 / IELTS 5.5 (trang 7). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK yêu cầu để tốt nghiệpTrack tiếng Hàn | 4 cấpTrang 11. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 4+ / TOPIK 3 / học viên tiếng Kwangwoon / còn lại | 80% / 70% / 50% / 30% học phí kỳ đầuTrack tiếng Anh theo điểm TOEFL/IELTS: 30–80% (trang 10). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học bổng các kỳ sauCó TOPIK 4 trở lên | GPA ≥ 4.3: 100% · ≥ 4.0: 70% · ≥ 3.5: 50% · ≥ 3.0: 30% học phíTrang 10. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Ký túc xá
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Phí ký túc xáHạnh phúc KTX (Bitsolje) · phòng 2 người | 1.889.920 KRW/kỳ (khoảng 6 tháng)Đã gồm cọc 100.000 KRW (trang 11). | 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Tài chính
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D2 | 20.000.000 KRWNộp cùng hồ sơ; tên học viên hoặc bố mẹ (trang 8). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Liên hệ
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Liên hệ tuyển sinh quốc tế | oia.kw.ac.krĐội Chiến lược toàn cầu, Hwado quán phòng 102, Nowon-gu, Seoul (trang 5). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Vị trí và đường đi
서울특별시 노원구 광운로 20 (월계동, 광운대학교) · Vị trí theo Google Maps, chỉ để tham khảo.
Trường gần đó
Hỏi đáp nhanh
Kwangwoon University ở đâu?
Kwangwoon University (광운대학교) có địa chỉ tại 서울특별시 노원구 광운로 20 (월계동, 광운대학교), khu vực Seoul, Hàn Quốc. Xem bản đồ và chỉ đường trên trang này.
Kwangwoon University được xếp loại visa thế nào năm 2026?
Theo kết quả công bố ngày 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027), Kwangwoon University được xếp hệ đại học D-2: TOP 2 · Chứng nhận; hệ tiếng D-4: TOP 2 · Chứng nhận.
Học phí Kwangwoon University bao nhiêu?
Học phí hệ đại học (D-2) năm 2026 của Kwangwoon University từ khoảng 4.042.000 KRW/kỳ tuỳ ngành (theo thông báo tuyển sinh chính thức của trường).
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường, vị trí Google Maps; cập nhật 31/10/2026.