Bỏ qua đến nội dung
Lê Tất ThắngKỹ năng sống, Hướng nghiệp & Du học

Đại học

Yeungnam University

영남대학교

Gyeongbuk

D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: TOP 2 · Chứng nhận

Thông tin cơ bản

Tên tiếng Hàn
영남대학교
Tên tiếng Anh
Yeungnam University
Năm thành lập
1967 (hợp nhất); tiền thân Taegu College lập năm 1947(nguồn tham khảo)
Loại hình
Đại học
Vùng
Gyeongbuk
Địa chỉ
경상북도 경산시 대학로 280 (대동, 영남대학교)
Website
www.yu.ac.kr
Số sinh viên
21.884 (Study in Korea)
Visa 2026
Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: TOP 2 · Chứng nhận
Bản đồ
Xem vị trí và trường lân cận trên bản đồ trường

Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).

Lịch sử

  • 1947: lập Taegu College; 1950: lập Chunggu College, cả hai ở Daegu.(nguồn tham khảo)
  • 1967: hai trường hợp nhất thành Yeungnam University; 1972: mở campus chính ở Gyeongsan.(nguồn tham khảo)

Điểm mạnh

Điều cần cân nhắc

  • Campus chính ở thành phố Gyeongsan (Gyeongbuk), cạnh Daegu chứ không nằm trong Daegu.(KCUE)
  • Tốt nghiệp cần TOPIK 4 (Nghệ thuật – Thể thao TOPIK 3). Visa năm 2026 ở nhóm TOP 2 (chứng nhận).(thông báo tuyển sinh; Bộ Tư pháp Hàn Quốc, 2026)

Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.

Ngành đào tạo

  • Âm nhạc
  • Thanh nhạc
  • Nhạc cụ
  • Khoa học dược
  • Dược học
  • Dịch vụ con người

Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.

Học phí và tuyển sinh

Hệ đại học D2

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Xã hội3.689.400 KRW/kỳCác kỳ sau: 3.547.000 KRW. Có bản tuyển sinh tiếng Việt trên trang này (trang 16).Kỳ đầu, mức HK2/2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17
Học phí đại học (D2) mỗi kỳToán · Thống kê4.398.400 KRW/kỳCác kỳ sau: 4.256.000 KRW (trang 16).Kỳ đầu, mức HK2/2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17
Học phí đại học (D2) mỗi kỳKhoa học tự nhiên · Thể dục · Kỹ thuật5.104.400 KRW/kỳCác kỳ sau: 4.962.000 KRW. Bán dẫn thế hệ mới: 5.622.400 KRW (trang 16).Kỳ đầu, mức HK2/2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17
Học phí đại học (D2) mỗi kỳNghệ thuật5.638.400 KRW/kỳCác kỳ sau: 5.496.000 KRW (trang 16).Kỳ đầu, mức HK2/2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17
Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 22027-01-06Nộp online qua uwayapply 09/12/2026–06/01/2027; hồ sơ giấy đến 08/01/2027. Đợt 1: 12/10–11/11/2026.Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17
TOPIK tối thiểu để nhập học3 cấpThay thế: Sejong trung cấp 1, thi tiếng Hàn của trường (YU TOPIK), hoàn thành cấp 3 tại viện ngôn ngữ đại học Hàn, KIIP cấp 3. Tốt nghiệp cần TOPIK 4 (nghệ thuật – thể thao TOPIK 3) (trang 11, 18).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17
TOPIK yêu cầu để tốt nghiệp4 cấpNghệ thuật – thể thao: TOPIK 3 (trang 18).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17

Học bổng

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 5 trở lênMiễn 100% học phí kỳ đầuTrang 17.Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 4 (hoặc Sejong trung cấp 2)Miễn 80% học phí kỳ đầuTrang 17.Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 3Miễn 60% học phí kỳ đầuHọc viên viện ngôn ngữ Yeungnam ≥ 1 năm được tính cao hơn một bậc (trang 17).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếĐạt chuẩn tiếng bằng cách khácMiễn 50% học phí kỳ đầuTrang 17.Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17
Học bổng các kỳ sauTOPIK 5 + GPA 4.0: 100% · TOPIK 4 + GPA 4.0/3.5/3.0: 80/60/50% · TOPIK 3 + GPA 3.0: 30% · GPA 2.5: 20%Từ kỳ 2 (trang 17).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17

Ký túc xá

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Phí ký túc xáPhòng 2 ngườiKhoảng 747.500–1.068.000Đặt cọc 100.000 KRW; ăn 2–3 bữa/ngày: 1.035.000–1.372.000 KRW (trang 18).2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17

Liên hệ

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Liên hệ tuyển sinh quốc tếadmission@yu.ac.kr · +82-53-810-7991Đội Tuyển sinh quốc tế, International Center phòng 210.2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17

Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.

Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường; tổng hợp trên bản đồ trường truong.letatthang.com, cập nhật 2026-10-22.

Tư vấn
Nhắn ZaloGọi 0844 033 222Đăng ký tư vấn