Đại học
Tongmyong University
동명대학교
Busan
D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: TOP 2 · Chứng nhận
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 동명대학교
- Tên tiếng Anh
- Tongmyong University
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Busan
- Địa chỉ
- 부산광역시 남구 신선로 428 (용당동, 동명대학교)
- Website
- www.tu.ac.kr
- Số sinh viên
- 9.720 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: TOP 2 · Chứng nhận
- Bản đồ
- Xem vị trí và trường lân cận trên bản đồ trường
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Ngành đào tạo
- Hàn Quốc học toàn cầu
- Kinh doanh quốc tế
- AI và kỹ thuật máy tính
- Quản trị cảng và logistics
- Kỹ thuật cơ khí và ô tô
- Hệ thống thông tin và bảo mật
- Quản trị công nghệ và đổi mới
- Thiết kế số và marketing
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Xã hội | 3.000.000 KRW/kỳKỳ đầu thêm bảo hiểm 250.000 KRW/năm (trang 5). | Kỳ 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳCác khối khác (kỹ thuật, tự nhiên, nghệ thuật) | 4.150.000 KRW/kỳPhục hồi chức năng thể thao: 3.600.000 KRW (trang 5). | Kỳ 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Các kỳ nhập học đại học | 3, 9 thángKỳ tháng 3/2027 có 2 đợt nộp; khai giảng 02/03/2027. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 2 | 2026-11-20Đợt 2: nộp online (uwayapply) và gửi hồ sơ 20/10–20/11/2026 lúc 17:00; kết quả 14/12. Đợt 1 (21/9–06/10) đã đóng. Phí xét tuyển 70.000 KRW (trang 3, 5). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK tối thiểu để nhập họcTrack tiếng Hàn | 3 cấpChưa có TOPIK có thể phỏng vấn tiếng Hàn, sau đó học tiếng 2 kỳ (1.200.000 KRW). Track tiếng Anh: IELTS 5.5 / TOEFL iBT 80 (trang 2, 5). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK yêu cầu để tốt nghiệp | 4 cấpKỹ thuật, nghệ thuật-thể thao: TOPIK 3, hoặc đạt mức tương ứng ở bài thi T-TOPIK của trường (trang 2). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 6 / 5 / 4 / 3 / chưa có | 100% / 70% / 50% / 40% / 30% học phíMọi tân sinh viên tối thiểu 30%. Từ kỳ 2 cần ≥ 12 tín chỉ, GPA ≥ 3.0 (trang 5). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Ký túc xá
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Phí ký túc xá | Khoảng 1.900.000Tuỳ chọn, cộng vào hoá đơn học phí (trang 5). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Tài chính
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D2 | 12.000 USDTên học viên hoặc bố mẹ, giấy cấp trong 30 ngày (trang 3). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường; tổng hợp trên bản đồ trường truong.letatthang.com, cập nhật 2026-10-22.
Đang cập nhật
Năm thành lập, lịch sử, điểm mạnh và điều cần cân nhắc của trường đang được tổng hợp từ nguồn chính thức, bổ sung dần theo từng đợt. Muốn biết trường có hợp với hồ sơ của mình không, đăng ký tư vấn.