Đại học
Tech University of Korea
한국공학대학교
Gyeonggi
D2: TOP 3 · Không chứng nhậnD4: Không chứng nhận
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 한국공학대학교
- Tên tiếng Anh
- Tech University of Korea
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Gyeonggi
- Địa chỉ
- 경기도 시흥시 산기대학로 237 (정왕동)
- Website
- www.tukorea.ac.kr
- Số sinh viên
- 7.998 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 3 · Không chứng nhậnHệ tiếng D4: Không chứng nhận
- Bản đồ
- Xem vị trí và trường lân cận trên bản đồ trường
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Ngành đào tạo
- Thiết kế cơ khí và kỹ thuật hệ thống
- Kỹ thuật chế tạo cơ khí
- Quản trị doanh nghiệp
- Thiết kế số
- Kỹ thuật hệ thống cơ điện tử
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh: Quản trị CNTT
- Quản trị kinh doanh: Quản trị công nghiệp
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKhoa Quốc tế | 4.025.000 KRW/kỳCó thể thay đổi khi trường chốt học phí. Phí xét tuyển 100.000 KRW (trang 8). | Kỳ 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKhoa Kỹ thuật tương lai quốc tế | 4.863.000 KRW/kỳTrang 8. | Kỳ 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Các kỳ nhập học đại học | 3, 9 thángKỳ tháng 9/2027 nhận hồ sơ từ 05/4/2027. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 1 | 2026-10-30Đợt 1: 28/9–30/10/2026; đợt 2: 09/11–04/12/2026; đợt 3: 07/12/2026–08/01/2027. Nộp hồ sơ giấy tại Trung tâm Giáo dục quốc tế, có phỏng vấn (trang 4). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK tối thiểu để nhập học | 3 cấpThay thế: hoàn thành cấp 3 viện tiếng đại học Hàn, KIIP cấp 3 / 61 điểm, Sejong trung cấp 1, KLAT 3, SKA 321 điểm, bài thi tiếng Hàn của trường (trang 5). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 6 / 5 / 4 / 3 / 2 | 100% / 80% / 60% / 50% / 40% học phí kỳ đầuHoàn thành cấp 3 viện tiếng đại học Hàn: 30%. Trừ thẳng vào hoá đơn (trang 9). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học bổng các kỳ sauCó TOPIK 4 (từ năm 2) | GPA ≥ 4.0: 70% · ≥ 3.5: 50% · ≥ 3.0: 40% · ≥ 2.5: 30% học phíTrang 9. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Ký túc xá
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Phí ký túc xáPhòng 2 người | 805.755 KRW/3 tháng (91 ngày)Phòng 4 người: 580.621 KRW (đã gồm cọc 50.000). Ở tối đa 6 tháng (trang 12). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường; tổng hợp trên bản đồ trường truong.letatthang.com, cập nhật 2026-10-22.
Đang cập nhật
Năm thành lập, lịch sử, điểm mạnh và điều cần cân nhắc của trường đang được tổng hợp từ nguồn chính thức, bổ sung dần theo từng đợt. Muốn biết trường có hợp với hồ sơ của mình không, đăng ký tư vấn.