Đại học
Sejong University
세종대학교
Seoul
D2: TOP 1 · Ưu túD4: TOP 1 · Ưu tú
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 세종대학교
- Tên tiếng Anh
- Sejong University
- Năm thành lập
- 1940 (Kyung Sung Humanities Institute); lên đại học năm 1987(trang của trường)
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Seoul
- Địa chỉ
- 서울특별시 광진구 능동로 209 (군자동, 세종대학교)
- Website
- www.sejong.ac.kr
- Số sinh viên
- 22.681 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 1 · Ưu túHệ tiếng D4: TOP 1 · Ưu tú
- Bản đồ
- Xem vị trí và trường lân cận trên bản đồ trường
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Lịch sử
- 1940: thành lập Kyung Sung Humanities Institute, trường 3 năm ở Gwanghui-dong, Seoul.(trang của trường)
- 1961: lên trường 4 năm; 1978: đổi tên thành Sejong College.(trang của trường)
- 1987: được nâng lên đại học; khuôn viên hiện ở quận Gwangjin, Seoul.(trang của trường)
Điểm mạnh
- Visa năm 2026: D2 và D4 đều ở nhóm TOP 1 (ưu tú).(Bộ Tư pháp Hàn Quốc, 2026)
- Học bổng kỳ đầu theo TOPIK 6 / 5 / 4 / 3: 100% / 70% / 50% / 30% học phí.(thông báo tuyển sinh)
- Học viên viện ngôn ngữ Sejong học dự bị đủ 2 kỳ được miễn 100% học phí kỳ đầu và phí nhập học.(thông báo tuyển sinh)
Điều cần cân nhắc
- Yêu cầu TOPIK 3 với phần lớn ngành; Ngữ văn Hàn, Truyền thông, Kinh doanh cần TOPIK 4.(thông báo tuyển sinh)
- Học phí khối CNTT, Kỹ thuật, Công nghệ sinh học 6.340.000 KRW/kỳ; trường ghi chú năm 2027 có thể tăng.(thông báo tuyển sinh)
Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.
Ngành đào tạo
- Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
- Quốc tế học: Nhật Bản học
- Quốc tế học: Tiếng Anh và dữ liệu
- Quốc tế học: Thương mại Trung Quốc
- Lịch sử
- Giáo dục học
- Lãnh đạo toàn cầu: Ngôn ngữ và văn hoá Hàn Quốc
- Lãnh đạo toàn cầu: Thương mại quốc tế
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Xã hội · Kinh tế · Khách sạn-Du lịch | 4.669.000 KRW/kỳNăm 2027 có thể tăng (trang 8). | Mức năm học 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKhoa học tự nhiên · Thể dục | 5.521.000 KRW/kỳTrang 8. | Mức năm học 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳCNTT · Kỹ thuật · Công nghệ sinh học | 6.340.000 KRW/kỳTrang 8. | Mức năm học 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNghệ thuật | 6.392.000 KRW/kỳTrang 8. | Mức năm học 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 2 | 2026-11-13Nộp online 22/10–13/11/2026 lúc 17:00, chỉ nộp bản scan trước. Đợt 1 đã đóng 21/09/2026 (trang 5). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| TOPIK tối thiểu để nhập họcPhần lớn ngành (track tiếng Hàn) | 3 cấpNgữ văn Hàn, Truyền thông, Kinh doanh: TOPIK 4; Phần mềm sáng tạo, Nghệ thuật, Giải trí: TOPIK 2; Tự do chọn ngành toàn cầu: không yêu cầu. Track tiếng Anh: IELTS 5.5 / TOEFL iBT 59. Chưa đủ thì có lớp dự bị của viện ngôn ngữ Sejong. Tốt nghiệp cần TOPIK 4 (trang 9). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 6 / 5 / 4 / 3 | 100% / 70% / 50% / 30% học phí kỳ đầuTrack tiếng Anh: IELTS 8.0 → 80%, 6.5 → 50%, 5.5 → 30% (trang 15). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếHọc viên viện ngôn ngữ Sejong | 500.000–1.000.000 KRW kỳ đầu (theo số kỳ đã học)Học lớp dự bị đủ 2 kỳ: miễn 100% học phí kỳ đầu và phí nhập học; cộng dồn được với học bổng TOPIK (trang 15). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học bổng các kỳ sau | 20–50% học phí theo thành tích (GPA ≥ 3.0, ≥ 15 tín chỉ kỳ trước)Trang 15. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
Ký túc xá
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Phí ký túc xáKTX sinh viên quốc tế | Khoảng 1.600.000Khoảng 255 chỗ, đăng ký tháng 1 và 7: dormitory@sejong.ac.kr (trang 15). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
Tài chính
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D2 | 20.000.000 KRWHoặc 16.000 USD; tài khoản tên học viên, cấp trong 30 ngày trước khi xin visa (trang 13). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường; tổng hợp trên bản đồ trường truong.letatthang.com, cập nhật 2026-10-22.