Đại học
Kyonggi University
경기대학교
Gyeonggi
D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: TOP 2 · Chứng nhận
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 경기대학교
- Tên tiếng Anh
- Kyonggi University
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Gyeonggi
- Địa chỉ
- 경기도 수원시 영통구 광교산로 154-42 (이의동, 경기대학교)
- Website
- www.kyonggi.ac.kr
- Số sinh viên
- 16.399 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: TOP 2 · Chứng nhận
- Bản đồ
- Xem vị trí và trường lân cận trên bản đồ trường
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Ngành đào tạo
- Kỹ thuật hoá học
- Kỹ thuật môi trường và năng lượng
- Giáo dục khai phóng
- Đào tạo giáo viên
- Kỹ thuật hệ thống xây dựng
- Kỹ thuật kiến trúc
- Kỹ thuật an toàn công trình
- Kiến trúc
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Xã hội · Phần mềm-Kinh doanh | 3.485.000 KRW/kỳKỳ đầu cộng phí nhập học 143.000 KRW (tổng 3.628.000). Du lịch: 3.495.000; Khoa tự do chọn ngành: 3.901.000 KRW (trang 12). | Mức HK2/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKhoa học tự nhiên · Thể dục | 4.121.000 KRW/kỳKỳ đầu cộng 143.000 KRW (trang 12). | Mức HK2/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật · Máy tính · Nghệ thuật | 4.502.000 KRW/kỳKỳ đầu cộng 143.000 KRW. Năm 2027 có thể tăng (trang 12). | Mức HK2/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Các kỳ nhập học đại học | 3, 9 thángKỳ tháng 3/2027 có 2 đợt nộp; nhập học 01/03/2027. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 1 | 2026-11-16Nộp online qua jinhakapply.com và nộp hồ sơ (campus Suwon) 01/10–16/11/2026 lúc 17:00; đợt 2: 28/12/2026–04/01/2027 (trang 4). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK tối thiểu để nhập họcCác ngành thường | 4 cấpThay thế: hoàn thành cấp 4 viện tiếng (Kyonggi hoặc trường khác), Sejong trung cấp 2, KIIP cấp 4 / 81 điểm, bài thi tiếng Hàn của trường tại cơ sở đối tác (trang 9). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK tối thiểu để nhập họcKhoa Tự do chọn ngành toàn cầu | 2 cấpHoặc hoàn thành cấp 2 viện tiếng, Sejong sơ cấp 2, KIIP cấp 2 / 41 điểm (trang 9). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 6 / 5 / 4 / 3 | 100% / 70% / 50% / 30% học phí kỳ đầuMột phần trừ thẳng vào học phí, 30% trả sau dạng hỗ trợ sinh hoạt. Học viên viện tiếng Kyonggi ≥ 4 kỳ hoặc từ trường đối tác: miễn phí nhập học (trang 16). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học bổng các kỳ sau | Top 2%: 100% · top 6%: 80% · top 8%: 50% · top 34%: 40% học phíXếp hạng trong SV quốc tế kỳ trước. Đạt TOPIK 4 / 5 / 6 khi đang học: thưởng 500.000 / 1.000.000 / 1.500.000 KRW (trang 16). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Liên hệ
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Liên hệ tuyển sinh quốc tế | oia@kyonggi.ac.kr · +82-31-249-8847 (tiếng Việt)Đội Giao lưu quốc tế, PlanM phòng 303, campus Suwon. Tiếng Hàn/Anh: +82-31-249-8775 (trang 14). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường; tổng hợp trên bản đồ trường truong.letatthang.com, cập nhật 2026-10-22.
Đang cập nhật
Năm thành lập, lịch sử, điểm mạnh và điều cần cân nhắc của trường đang được tổng hợp từ nguồn chính thức, bổ sung dần theo từng đợt. Muốn biết trường có hợp với hồ sơ của mình không, đăng ký tư vấn.