Đại học
Korea Maritime & Ocean University
국립한국해양대학교
Busan
D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: Không chứng nhận
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 국립한국해양대학교
- Tên tiếng Anh
- Korea Maritime & Ocean University
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Busan
- Địa chỉ
- 부산광역시 영도구 태종로 727 (동삼동, 한국해양대학교)
- Website
- www.kmou.ac.kr
- Số sinh viên
- 8.574 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: Không chứng nhận
- Bản đồ
- Xem vị trí và trường lân cận trên bản đồ trường
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Ngành đào tạo
- Kỹ thuật hệ thống hàng hải
- Hội tụ hàng hải
- AI hàng hải và an ninh mạng
- Cảnh sát biển: Hàng hải
- Cảnh sát biển: Máy tàu
- Kỹ thuật cơ khí: Kỹ thuật hệ thống cơ khí
- Kỹ thuật cơ khí: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà
- Hội tụ khoa học biển: Hải dương học
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Xã hội hàng hải | 1.792.000 KRW/kỳTrường quốc lập (Busan). Có thể đổi mỗi kỳ (trang 8). | Mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKhoa học biển · Thể thao biển · Khoa học dữ liệu | 2.147.000 KRW/kỳTrang 8. | Mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật · Khoa học hàng hải | 2.248.000 KRW/kỳTrang 8. | Mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 | 2027-01-07Nộp online qua Study in Korea 04/01–07/01/2027 lúc 18:00; hồ sơ giấy đến trước 08/01. Phỏng vấn 18/01, kết quả 27/01/2027 (trang 1). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK tối thiểu để nhập học | 3 cấpHoặc hoàn thành cấp 3 viện tiếng của một đại học Hàn (trang 3). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 6 / 5 / 4 | 100% / 80% / 40% học phí kỳ đầuHọc viên tiếng KMOU ≥ 2 kỳ có TOPIK 3 (được đề cử): 20% (trang 8). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học bổng các kỳ sauCó TOPIK 4 trở lên | GPA ≥ 3.0: 100% · ≥ 2.5: 80% · ≥ 2.0: 40% học phíCần ≥ 12 tín chỉ, không điểm F (trang 9). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Ký túc xá
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Phí ký túc xáAra · phòng 2 người (kèm 110–320 bữa) | 1.146.080–1.563.480 KRW/kỳAchi (1 người): 1.411.020–1.828.420; Hyecho (2 người): 1.338.880–1.756.280 KRW (trang 9). | HK2/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Liên hệ
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Liên hệ tuyển sinh quốc tế | +82-51-410-5176Phòng Hợp tác quốc tế, 727 Taejong-ro, Yeongdo-gu, Busan (trang 1). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường; tổng hợp trên bản đồ trường truong.letatthang.com, cập nhật 2026-10-22.
Đang cập nhật
Năm thành lập, lịch sử, điểm mạnh và điều cần cân nhắc của trường đang được tổng hợp từ nguồn chính thức, bổ sung dần theo từng đợt. Muốn biết trường có hợp với hồ sơ của mình không, đăng ký tư vấn.