Đại học
Keimyung University
계명대학교
Daegu
D2: TOP 1 · Ưu túD4: TOP 1 · Ưu tú
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 계명대학교
- Tên tiếng Anh
- Keimyung University
- Năm thành lập
- 1954 (Keimyung Christian College); trường tính gốc từ năm 1899 qua bệnh viện Dongsan(nguồn tham khảo)
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Daegu
- Địa chỉ
- 대구광역시 달서구 달구벌대로 1095 (신당동, 계명대학교성서캠퍼스)
- Website
- www.kmu.ac.kr
- Số sinh viên
- 22.121 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 1 · Ưu túHệ tiếng D4: TOP 1 · Ưu tú
- Bản đồ
- Xem vị trí và trường lân cận trên bản đồ trường
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Lịch sử
- 1954: mục sư Edward Adams (Mỹ) cùng hai mục sư Hàn lập Keimyung Christian College ở Daegu.(nguồn tham khảo)
- 1978: được nâng lên đại học. Bệnh viện Dongsan, có gốc từ năm 1899, là một phần của trường.(nguồn tham khảo)
Điểm mạnh
- Visa năm 2026: D2 và D4 đều ở nhóm TOP 1 (ưu tú).(Bộ Tư pháp Hàn Quốc, 2026)
- Mọi tân sinh viên quốc tế được giảm ít nhất 50% học phí kỳ đầu; TOPIK 4 giảm 70%, TOPIK 5 trở lên giảm 100%.(thông báo tuyển sinh)
- Học phí khối Nhân văn – Xã hội 3.460.000 KRW/kỳ; có Keimyung Adams College dạy bằng tiếng Anh.(thông báo tuyển sinh)
Điều cần cân nhắc
- Trường ở Daegu, không thuộc vùng thủ đô.(KCUE)
- Yêu cầu TOPIK 3 với phần lớn ngành (Nghệ thuật TOPIK 2), hoặc thi tiếng Hàn của trường.(thông báo tuyển sinh)
Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.
Ngành đào tạo
- Kỹ thuật hệ thống ô tô
- Y tế công cộng
- Khoa học sự sống
- Toán học
- Chế biến thực phẩm
- Thực phẩm và dinh dưỡng
- Khoa học trái đất và môi trường
- Thống kê
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Xã hội | 3.460.000 KRW/kỳCác kỳ sau: 3.320.000 KRW. Sau học bổng nhập học: TOPIK 4 còn 1.038.000, không TOPIK còn 1.730.000 KRW (trang 15). | Kỳ đầu, mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳTự nhiên · Thể thao | 4.417.000 KRW/kỳCác kỳ sau: 4.277.000 KRW (trang 15). | Kỳ đầu, mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật | 4.740.000 KRW/kỳCác kỳ sau: 4.600.000 KRW. Dược đổi mới: 4.627.000 KRW (trang 15). | Kỳ đầu, mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNghệ thuật | 5.066.000 KRW/kỳCác kỳ sau: 4.926.000 KRW. Keimyung Adams College (dạy tiếng Anh): 5.001.000 KRW (trang 15). | Kỳ đầu, mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Các kỳ nhập học đại học | 3, 9 thángBản này dành cho kỳ tháng 3/2027 (2 đợt nộp). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 2 | 2027-01-04Nộp online 30/11/2026–04/01/2027. Đợt 1: 21/09–23/10/2026 (trang 3). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| TOPIK tối thiểu để nhập họcNhân văn · Xã hội · Tự nhiên · Kỹ thuật | 3 cấpNghệ thuật: TOPIK 2. Thay thế: thi tiếng Hàn của trường (KKPT) hoặc hoàn thành cấp 3 tại viện ngôn ngữ Keimyung. TOPIK 2 trở xuống phải học tiếng Hàn bắt buộc (trang 6). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 5 trở lên | Giảm 100% học phí kỳ đầuTrang 15. | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 4 | Giảm 70% học phí kỳ đầuTrang 15. | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 3 trở xuống hoặc chưa có | Giảm 50% học phí kỳ đầuTức mọi tân sinh viên quốc tế đều được ít nhất 50% kỳ đầu (trang 15). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học bổng các kỳ sau | GPA ≥ 4.2: 100% · ≥ 3.0: 50% · ≥ 2.0: 30% · đạt TOPIK 4 mới: 500.000 KRWTừ kỳ 2, cần ≥ 14 tín chỉ kỳ trước, không trượt môn (trang 15). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
Ký túc xá
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Phí ký túc xáPhòng 2 người (thường) | 651.000 KRW/kỳPhí quản lý khoảng 4 tháng; ăn 904.000 KRW/kỳ (tự chọn). Phòng khép kín 2 người: 763.000–1.357.000 KRW (trang 14). | Kỳ 1/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường; tổng hợp trên bản đồ trường truong.letatthang.com, cập nhật 2026-10-22.