Bỏ qua đến nội dung
Lê Tất ThắngKỹ năng sống, Hướng nghiệp & Du học

Đại học

Hongik University

홍익대학교

Seoul

D2: TOP 1 · Ưu túD4: TOP 1 · Ưu tú

Thông tin cơ bản

Tên tiếng Hàn
홍익대학교
Tên tiếng Anh
Hongik University
Năm thành lập
1946 (trường chọn năm 1946; gia đình người sáng lập cho là 1947)(nguồn tham khảo; nguồn tham khảo)
Loại hình
Đại học
Vùng
Seoul
Địa chỉ
서울특별시 마포구 와우산로 94 (상수동, 홍익대학교)
Website
www.hongik.ac.kr/
Số sinh viên
29.927 (Study in Korea)
Visa 2026
Hệ đại học D2: TOP 1 · Ưu túHệ tiếng D4: TOP 1 · Ưu tú
Bản đồ
Xem vị trí và trường lân cận trên bản đồ trường

Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).

Lịch sử

  • 1946: lập Hongmoon-daehakgwan ở Seoul; năm sau đổi tên thành Hongik.(nguồn tham khảo)
  • 1955: chuyển về khuôn viên hiện nay ở Sangsu-dong, quận Mapo (khu Hongdae).(nguồn tham khảo)
  • 1971: hợp nhất với trường kỹ thuật Sudo, trở thành đại học tổng hợp; về sau mở thêm campus ở Sejong.(nguồn tham khảo)

Điểm mạnh

  • Nổi tiếng về mỹ thuật và thiết kế.(nguồn tham khảo)
  • Visa năm 2026: D2 và D4 đều ở nhóm TOP 1 (ưu tú).(Bộ Tư pháp Hàn Quốc, 2026)
  • Học bổng quốc tế hóa cho TOPIK 5 trở lên: miễn 100% học phí 4 năm kèm tiền ký túc xá (tối đa 2 người mỗi quốc gia); TOPIK 4–6 được giảm 50–70% học phí và tiền ký túc xá kỳ đầu.(thông báo tuyển sinh)

Điều cần cân nhắc

  • Học phí cao: khối Tự nhiên và Mỹ thuật 6.527.200 KRW/kỳ, Nghệ thuật biểu diễn 7.174.200 KRW/kỳ.(thông báo tuyển sinh)
  • Tốt nghiệp phải có TOPIK 4. Kiến trúc 5 năm, Nội thất, Mỹ thuật chỉ được học bổng TOPIK từ cấp 5.(thông báo tuyển sinh)
  • Năm thành lập đang có tranh chấp giữa trường và gia đình người sáng lập (1946 hay 1947).(nguồn tham khảo)

Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.

Ngành đào tạo

  • Nghệ thuật và thiết kế kim loại
  • Kỹ thuật luyện kim (chương trình liên kết doanh nghiệp)
  • Kỹ thuật luyện kim
  • Kinh doanh quốc tế
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Giáo dục học
  • Quảng cáo và quan hệ công chúng
  • Quảng cáo, PR và truyền thông

Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.

Học phí và tuyển sinh

Hệ tiếng D4

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học phí hệ tiếng (D4) mỗi kỳKhoảng 3.600.000 KRW cho 2 kỳ (gồm phí hồ sơ)Mức ghi trong bản tuyển sinh đại học cho sinh viên phải học tiếng trước; có thể thay đổi (trang 22).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Các kỳ nhập học hệ tiếng3, 6, 9, 12 tháng4 kỳ/năm: xuân, hạ, thu, đông.2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Số tuần mỗi kỳ hệ tiếng10 tuầnThứ 2–6, 4 giờ/ngày; 6 cấp.2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16

Hệ đại học D2

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn (Seoul)5.025.200 KRW/kỳCampus Sejong cùng mức (trang 22).Mức nhập học 3/2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Học phí đại học (D2) mỗi kỳTự nhiên · Mỹ thuật (Seoul)6.527.200 KRW/kỳCampus Sejong cùng mức (trang 22).Mức nhập học 3/2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Học phí đại học (D2) mỗi kỳNghệ thuật biểu diễn (Seoul)7.174.200 KRW/kỳTrang 22.Mức nhập học 3/2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Các kỳ nhập học đại học3, 9 thángTrang 20.2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/20272026-07-23Đã đóng: nộp online 16–23/07/2026, hồ sơ giấy đến 24/07/2026. Kỳ tháng 9/2027 sẽ có thông báo riêng (trang 9).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
TOPIK tối thiểu để nhập học1 cấpHoặc hoàn thành cấp 1 viện ngôn ngữ Hongik. Chưa đủ chuẩn tiếng thì phải học 2 kỳ tiếng tại trường trước khi vào chuyên ngành (trang 8, 19).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
TOPIK yêu cầu để tốt nghiệp4 cấpTrang 19.2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16

Học bổng

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 4 (Seoul)50% học phí và tiền KTX kỳ đầuKiến trúc 5 năm, Nội thất, Mỹ thuật chỉ áp dụng từ TOPIK 5. KTX tính theo phòng 2 người (trang 20).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 5 (Seoul)60% học phí và tiền KTX kỳ đầuTrang 20.Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 6 (Seoul)70% học phí và tiền KTX kỳ đầuTrang 20.Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếHoàn thành cấp 4+ viện ngôn ngữ Hongik (≥ 2 kỳ)30% học phí và tiền KTX kỳ đầuTrang 21.Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếHọc bổng quốc tế hoá (TOPIK 5+)100% học phí 4 năm + tiền KTXTối đa 2 người/quốc gia, 4 người cho kỳ tháng 3; từ kỳ 2 cần GPA ≥ 3.0 (trang 20).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Học bổng các kỳ sauGPA ≥ 4.0: 100% · 3.5–4.0: 80% · 3.0–3.5: 60% · 2.5–3.0: 40% · 2.0–2.5: 1.200.000 KRWTừ học kỳ 2 năm nhất, cần ≥ 12 tín chỉ kỳ trước; Kiến trúc, Nội thất, Mỹ thuật chỉ top 3% (trang 21).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16

Tài chính

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ tiếng D410.000 USDGiấy xác nhận số dư cấp trong 1 tháng.2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D220.000.000 KRWGiấy của ngân hàng ngoài Hàn Quốc: từ 20.000 USD hoặc 140.000 CNY; cấp sau 13/01/2027 (trang 14).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16

Vị trí

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Ga tàu/xe gần nhấtGa Hongik Univ. (tuyến 2, cửa 9), đi bộ khoảng 9 phút tới cổng chínhGa Sangsu (tuyến 6, cửa 2): khoảng 3 phút tới cổng sau (trang 24).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16

Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.

Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường; tổng hợp trên bản đồ trường truong.letatthang.com, cập nhật 2026-10-22.

Tư vấn
Nhắn ZaloGọi 0844 033 222Đăng ký tư vấn