Bỏ qua đến nội dung
Lê Tất ThắngKỹ năng sống, Hướng nghiệp & Du học

Đại học

Hankyong National University

한경국립대학교

Gyeonggi

D2: TOP 3 · Không chứng nhậnD4: Không chứng nhận

Thông tin cơ bản

Tên tiếng Hàn
한경국립대학교
Tên tiếng Anh
Hankyong National University
Loại hình
Đại học
Vùng
Gyeonggi
Địa chỉ
경기도 안성시 중앙로 327 (석정동, 한경대학교)
Website
www.hknu.ac.kr
Số sinh viên
6.826 (Study in Korea)
Visa 2026
Hệ đại học D2: TOP 3 · Không chứng nhậnHệ tiếng D4: Không chứng nhận
Bản đồ
Xem vị trí và trường lân cận trên bản đồ trường

Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).

Ngành đào tạo

  • Lãnh đạo toàn cầu
  • Quản trị thể thao toàn cầu
  • Quản trị kinh doanh quốc tế
  • Trí tuệ nhân tạo và CNTT toàn cầu
  • Canh tác thông minh
  • Bệnh học thực vật
  • Năng lượng sinh học
  • Quản lý văn hoá châu Á

Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.

Học phí và tuyển sinh

Hệ đại học D2

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Xã hội · Khoa Nhân tài toàn cầuKhoảng 2.000.000Trường quốc lập (Anseong). Khoa học sinh học-tài nguyên, Khoa tự do chọn ngành: khoảng 2.100.000 KRW (trang 21).Dự kiến 2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật · AIKhoảng 2.200.000Thiết kế-Nghệ thuật-Thể thao: khoảng 2.300.000 KRW (trang 21).Dự kiến 2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 22026-11-23Đợt 2: nộp online (jinhakapply) 09/11–23/11/2026 lúc 18:00, gửi hồ sơ trước 27/11 (theo dấu bưu điện). Đợt 1 (06–21/10) đã đóng (trang 6).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
TOPIK tối thiểu để nhập họcPhần lớn các ngành3 cấpKhoa Nhân tài toàn cầu: TOPIK 2; Kinh doanh: TOPIK 4. Thay thế: hoàn thành cấp 4 viện tiếng Hankyong, KIIP cấp 3 / 61 điểm, Sejong trung cấp 1 (trang 13).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Học bổng

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 5+ / 4 / 3Miễn học phí / 1.200.000 / 700.000 KRWHọc viên viện tiếng Hankyong: 700.000 KRW. Trả vào tháng 4 (trang 22).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Học bổng các kỳ sauGPA ≥ 3.5: 100% · ≥ 3.0: 50% · ≥ 2.6: 20% học phíCần ≥ 12 tín chỉ. Đạt TOPIK cao hơn khi đang học: 700.000 / 1.200.000 KRW hoặc miễn học phí (trang 23).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Tài chính

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D220.000.000 KRWHọc viên tiếng Hankyong: 10.000.000 KRW; giấy cấp trong 30 ngày (trang 15).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Liên hệ

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Liên hệ tuyển sinh quốc tế+82-31-670-5491Đoàn Hợp tác quốc tế, Anseong (trang 24).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.

Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường; tổng hợp trên bản đồ trường truong.letatthang.com, cập nhật 2026-10-22.

Đang cập nhật

Năm thành lập, lịch sử, điểm mạnh và điều cần cân nhắc của trường đang được tổng hợp từ nguồn chính thức, bổ sung dần theo từng đợt. Muốn biết trường có hợp với hồ sơ của mình không, đăng ký tư vấn.

Tư vấn
Nhắn ZaloGọi 0844 033 222Đăng ký tư vấn