Đại học
Hankuk University of Foreign Studies
한국외국어대학교
Seoul
D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: TOP 2 · Chứng nhận
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 한국외국어대학교
- Tên tiếng Anh
- Hankuk University of Foreign Studies
- Năm thành lập
- 1954(nguồn tham khảo)
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Seoul
- Địa chỉ
- 서울특별시 동대문구 이문로 107 (이문동, 한국외국어대학교)
- Website
- www.hufs.ac.kr
- Số sinh viên
- 20.794 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: TOP 2 · Chứng nhận
- Bản đồ
- Xem vị trí và trường lân cận trên bản đồ trường
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Lịch sử
- 1954: doanh nhân Kim Heung-bae lập trường đại học đầu tiên của Hàn Quốc chuyên về ngoại ngữ.(nguồn tham khảo)
- Hiện có campus Seoul (quận Dongdaemun) và campus Toàn cầu ở Yongin.(nguồn tham khảo)
Điểm mạnh
- Thế mạnh truyền thống về ngoại ngữ và nghiên cứu khu vực.(nguồn tham khảo)
- Học bổng kỳ đầu TOPIK 6 / 5 / 4: 100% / 50% / 30% học phí.(thông báo tuyển sinh)
- Khoa Tự do chọn ngành ở Songdo (mới, kỳ 3/2027): giảm 50% học phí mỗi kỳ và 1.200.000 KRW sinh hoạt phí mỗi kỳ, tối đa 4 kỳ.(thông báo tuyển sinh)
Điều cần cân nhắc
- Có nhiều campus (Seoul, Yongin, và khoa mới ở Songdo). Cần kiểm tra ngành học ở đâu.(nguồn tham khảo; thông báo tuyển sinh)
- Visa năm 2026: D2 và D4 ở nhóm TOP 2 (chứng nhận).(Bộ Tư pháp Hàn Quốc, 2026)
- Track tiếng Hàn yêu cầu TOPIK 3 hoặc hoàn thành cấp 3 khóa tiếng chính quy của trường.(thông báo tuyển sinh)
Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.
Ngành đào tạo
- Ngôn ngữ học tiếng Anh và công nghệ ngôn ngữ
- Văn học và văn hoá Anh
- Tiếng Anh hội nghị và giao tiếp quốc tế
- Ngôn ngữ Pháp
- Tiếng Đức
- Tiếng Nga
- Tiếng Tây Ban Nha
- Tiếng Ý
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Kinh doanh · Khoa Tự do chọn ngành (Songdo) | 4.496.000 KRW/kỳCác kỳ sau: 4.298.000 KRW. Năm 2027 tăng thì nộp thêm phần chênh. Có bản tuyển sinh tiếng Việt trên trang tuyển sinh của trường (trang 14). | Kỳ đầu, mức HK2/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKhoa học tự nhiên · Biến đổi khí hậu | 5.129.000 KRW/kỳCác kỳ sau: 4.931.000 KRW (trang 14). | Kỳ đầu, mức HK2/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật · AI · Y sinh · Sinh học & Kinh doanh toàn cầu | 5.592.000 KRW/kỳCác kỳ sau: 5.394.000 KRW. Khoa Nhân tài hội tụ: 5.339.000; Văn hoá & Công nghệ: 5.360.000 KRW (trang 14). | Kỳ đầu, mức HK2/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Các kỳ nhập học đại học | 3, 9 thángKỳ tháng 3/2027 có 2 đợt nộp. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt sau | 2026-11-20Nộp online 19/10–20/11/2026, hồ sơ giấy phải đến trường trước hạn. Phỏng vấn online 19/12, kết quả 04/01/2027. Đợt trước (01–11/9/2026) đã đóng. Phí xét tuyển 158.000 KRW (trang 4, 14). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK tối thiểu để nhập họcTrack tiếng Hàn | 3 cấpThay thế: hoàn thành cấp 3 khoá tiếng chính quy của HUFS (CKLC) hoặc trường được công nhận, Sejong trung cấp 1. Track tiếng Anh: TOEFL iBT 3.5 (thang mới; điểm trước 20/01/2026: 59) hoặc IELTS 5.5 (trang 11). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 6 / 5 / 4 | 100% / 50% / 30% học phí kỳ đầuXét theo điểm tuyển sinh: top 5% miễn 100%, top 10% 50%, top 20% 1.000.000 KRW (kỳ đầu). Không cộng dồn học bổng tân sinh viên (trang 10). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếKhoa Tự do chọn ngành (campus Songdo, mới 3/2027) | 50% học phí mỗi kỳ + 1.200.000 KRW sinh hoạt phí/kỳTối đa 4 kỳ (2 năm), đến khi chọn ngành (trang 3, 10). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học bổng các kỳ sau | 700.000–1.000.000 KRW/kỳ (GPA ≥ 3.5, ≥ 12 tín chỉ)Thêm 100.000 KRW khi đạt TOPIK 4 (một lần); hỗ trợ lệ phí thi TOPIK 55.000 KRW (trang 10). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Ký túc xá
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Phí ký túc xáSeoul · Global Hall | 2.502.000 KRW/6 thángCampus toàn cầu (Yongin) HUFS Dorm: 1.337.000 KRW/4 tháng. Campus Songdo chưa có KTX riêng (trang 16). | 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Tài chính
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D2 | 20.000.000 KRWChỉ nộp sau khi trúng tuyển; giấy cấp trong 30 ngày trước ngày xin visa, tên học viên hoặc bố mẹ (trang 3, 17). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Liên hệ
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Liên hệ tuyển sinh quốc tế | internationalhufs@hufs.ac.kr · +82-2-2173-2656Đội Tuyển sinh quốc tế, toà Minerva phòng 102, campus Seoul (trang 17). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường; tổng hợp trên bản đồ trường truong.letatthang.com, cập nhật 2026-10-22.