Đại học
Handong Global University
한동대학교
Gyeongbuk
D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: Không chứng nhận
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 한동대학교
- Tên tiếng Anh
- Handong Global University
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Gyeongbuk
- Địa chỉ
- 경상북도 포항시 북구 흥해읍 한동로 558 (남송리, 한동대학교)
- Website
- www.handong.edu
- Số sinh viên
- 5.790 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: Không chứng nhận
- Bản đồ
- Xem vị trí và trường lân cận trên bản đồ trường
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Ngành đào tạo
- Thiết kế hội tụ nội dung
- Nghệ thuật truyền thông
- Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
- Khởi nghiệp toàn cầu và ICT
- Quản trị và kinh tế
- Kỹ thuật hệ thống môi trường không gian
- Quốc tế học, ngôn ngữ và văn học
- Trường Lãnh đạo toàn cầu
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNăm 1 (chưa chọn ngành) | 4.023.000 KRW/kỳKỳ 2 năm 1: 3.843.000 KRW. Từ năm 2: nhân văn-xã hội 3.171.000; khoa học-kỹ thuật 4.068.000; kết hợp 3.618.000 KRW (trang 19). | Năm học 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-20 |
| Các kỳ nhập học đại học | 3, 9 thángTrường Kitô giáo ở Pohang; nhiều môn dạy bằng tiếng Anh. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-20 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 9/2027 | 2027-03-15Kỳ tháng 3/2027 đã đóng (01/8–15/9/2026). Kỳ tháng 9/2027: nộp online 01/2–15/3/2027 lúc 17:00; phỏng vấn 14/4, kết quả 30/4/2027 (trang 6). | Kỳ tháng 9/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-20 |
| TOPIK tối thiểu để nhập học | Không bắt buộc khi nộpKhuyến khích nộp TOPIK 4 hoặc TOEFL iBT 85 / IELTS 5.5; không có thì kiểm tra ngôn ngữ khi phỏng vấn. Học bổng Cornerstone bắt buộc có chứng chỉ (trang 5, 13). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-20 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 4–5 / TOPIK 6 | 50% / 100% học phí kỳ đầuTOEFL iBT 85 / IELTS 5.5: 50%. Top 10% trúng tuyển: giảm 50% học phí suốt khoá. Cornerstone (nước đang phát triển theo danh sách KOICA, có Việt Nam): miễn học phí + KTX + 200.000 KRW/tháng (trang 20–21). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-20 |
| Học bổng các kỳ sauCó TOPIK 4 (hoặc tiếng Anh tương đương) | GPA ≥ 4.3: 100% · ≥ 3.5: 50% học phíCần ≥ 15 tín chỉ mỗi kỳ (trang 22). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-20 |
Ký túc xá
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Phí ký túc xá | Khoảng 880.000Tân sinh viên quốc tế được bảo đảm chỗ; ăn khoảng 4.500–10.000 KRW/bữa (trang 19). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-20 |
Tài chính
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D2 | 13.000 USDTên học viên hoặc người bảo lãnh (trang 13). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-20 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường; tổng hợp trên bản đồ trường truong.letatthang.com, cập nhật 2026-10-22.
Đang cập nhật
Năm thành lập, lịch sử, điểm mạnh và điều cần cân nhắc của trường đang được tổng hợp từ nguồn chính thức, bổ sung dần theo từng đợt. Muốn biết trường có hợp với hồ sơ của mình không, đăng ký tư vấn.