Bỏ qua đến nội dung
Lê Tất ThắngKỹ năng sống, Hướng nghiệp & Du học

Đại học

Dankook University

단국대학교

Gyeonggi

D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: TOP 2 · Chứng nhận

Thông tin cơ bản

Tên tiếng Hàn
단국대학교
Tên tiếng Anh
Dankook University
Năm thành lập
1947(trang của trường)
Loại hình
Đại học
Vùng
Gyeonggi
Địa chỉ
경기도 용인시 수지구 죽전로 152 (죽전동, 단국대학교)
Website
www.dankook.ac.kr
Số sinh viên
34.059 (Study in Korea)
Visa 2026
Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: TOP 2 · Chứng nhận
Bản đồ
Xem vị trí và trường lân cận trên bản đồ trường

Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).

Lịch sử

  • 1/11/1947: được phép thành lập, khai giảng ngày 3/11 ở Nakwon-dong, quận Jongno, Seoul.(trang của trường)
  • 1978: mở campus Cheonan, trường đầu tiên ở Hàn Quốc có campus thứ hai.(trang của trường)
  • 2007: chuyển campus Seoul về Jukjeon (Yongin, Gyeonggi).(trang của trường)

Điểm mạnh

  • Có cả hệ học bằng tiếng Hàn và tiếng Anh.(thông báo tuyển sinh)
  • TOPIK 6: giảm 60% học phí kèm ký túc xá suốt 4 năm nếu GPA từ 3,7.(thông báo tuyển sinh)
  • Visa năm 2026: D2 và D4 ở nhóm TOP 2 (chứng nhận).(Bộ Tư pháp Hàn Quốc, 2026)

Điều cần cân nhắc

  • Hai campus đều ngoài Seoul: Jukjeon (Yongin) và Cheonan. Cần kiểm tra ngành học ở campus nào.(trang của trường)
  • Hệ tiếng Anh học phí cao: 6.557.000–6.992.000 KRW/kỳ. Hệ tiếng Hàn phải nộp TOPIK 4 trước kỳ cuối mới được tốt nghiệp.(thông báo tuyển sinh)

Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.

Ngành đào tạo

  • Quản trị kinh doanh quốc tế
  • Kỹ thuật hệ thống di động
  • Hàn Quốc học
  • Công nghệ sinh học
  • Diễn xuất và làm phim
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Lịch sử
  • Triết học

Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.

Học phí và tuyển sinh

Hệ đại học D2

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học phí đại học (D2) mỗi kỳNăm 1 hệ tiếng Hàn · Nhân văn – Xã hội4.350.000 KRW/kỳNăm 1 học ở Khoa Giáo dục nền tảng toàn cầu, từ năm 2 tính theo ngành. Kỳ đầu cộng phí nhập học 180.000 KRW. Mức 2027 chốt tháng 1/2027 (trang PDF 34, số in 32).Mức năm 2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Học phí đại học (D2) mỗi kỳNăm 1 hệ tiếng Hàn · Tự nhiên – Kỹ thuật5.728.000 KRW/kỳKỳ đầu cộng phí nhập học 180.000 KRW. Từ năm 2: khối Khoa học (이학) 5.133.000; Thể dục 5.267.000 KRW (trang PDF 34).Mức năm 2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Học phí đại học (D2) mỗi kỳNăm 1 hệ tiếng Hàn · Nghệ thuật – Thể thao5.968.000 KRW/kỳKỳ đầu cộng phí nhập học 180.000 KRW (trang PDF 34).Mức năm 2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Học phí đại học (D2) mỗi kỳHệ tiếng Anh · Quản trị quốc tế, Hàn Quốc học6.557.000 KRW/kỳKỹ thuật hệ thống di động, Kỹ thuật vật liệu sinh học: 6.992.000 KRW. Kỳ đầu cộng 180.000 KRW (trang PDF 34).Mức năm 2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 12026-10-23Nộp online 08/10–23/10/2026 lúc 17:00 tại jinhakapply.com, hồ sơ giấy gửi bảo đảm đến trước 28/10. Đợt 2: 02/12–18/12/2026 lúc 17:00, hồ sơ đến 24/12 (trang PDF 15, số in 13).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
TOPIK tối thiểu để nhập họcHệ tiếng Hàn3 cấpTân sinh viên chưa có TOPIK 3 có thể thi tiếng Hàn online của trường (qua ZOOM, đạt ≥ 60/100). Thay thế khác: viện tiếng Dankook cấp 3, cơ sở tiếng Hàn được Dankook công nhận ≥ 6 tháng, Sejong trung cấp 1 (trang PDF 22, số in 20).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
TOPIK tối thiểu để nhập họcHệ tiếng AnhTOEFL iBT 71 hoặc IELTS 5.5Hoặc quốc tịch / tốt nghiệp THPT ở nước nói tiếng Anh (trang PDF 22).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
TOPIK yêu cầu để tốt nghiệpHệ tiếng Hàn4 cấpPhải nộp TOPIK 4 trước kỳ cuối mới được tốt nghiệp; hệ tiếng Anh không áp dụng (trang PDF 31, số in 29).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Học bổng

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếHệ tiếng Hàn · TOPIK 6 / 4–5 / 3 / thi online60% (4 năm) / 50% / 30% / 15–20% học phí kỳ đầu, kèm phí KTXTOPIK 6: 60% học phí + KTX suốt 4 năm nếu GPA ≥ 3.7. Học viên viện tiếng Dankook / cơ sở được công nhận: 20%. Miễn KTX chỉ cho phòng 4 người. Hệ tiếng Anh: 50–100% theo TOEFL/IELTS (trang PDF 32, số in 30).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Học bổng các kỳ sauHệ tiếng Hàn · có TOPIK 4GPA ≥ 4.0: 60% · 3.5–4.0: 50% · 3.0–3.5: 40% · 2.5–3.0: 30% học phí, kèm phí KTXThủ khoa kỳ trước: 100% học phí. Chưa có TOPIK 3: 10–20% + KTX. TOPIK 3 (năm 1–2): 30–50% + KTX. Thêm 500.000 KRW khi đạt TOPIK 4 trong năm 1 (trang PDF 33, số in 31).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Ký túc xá

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Phí ký túc xáJiphyeonjae (Jukjeon) · phòng 4 người1.362.140 KRW/kỳ (169 ngày)Phòng 2 người: 2.222.350 KRW. Jilligwan (Jukjeon) và Bongsagwan (Cheonan) phòng 4 người: 1.466.920 + cọc 100.000 KRW (trang PDF 35, số in 33).Kỳ 2/2026 (2027 chốt tháng 1/2027)Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
KTX bắt buộc kỳ đầu?Không bắt buộc; muốn ở phải nộp đơn KTX cùng hồ sơKhông nộp đơn thì coi như không muốn ở (trang PDF 35).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Tài chính

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D220.000.000 KRWSổ tiết kiệm tên học sinh hoặc bố mẹ; nộp một lần khi xin giấy nhập học, cấp trong 30 ngày trước khi xin visa (trang PDF 30, số in 28).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Liên hệ

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Liên hệ tuyển sinh quốc tế+82-31-8005-2105Nhóm Giáo dục quốc tế 1, phòng 317 Tòa Quốc tế, Jukjeon; email apply@dankook.ac.kr (trang PDF 92, số in 41).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.

Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường; tổng hợp trên bản đồ trường truong.letatthang.com, cập nhật 2026-10-22.

Tư vấn
Nhắn ZaloGọi 0844 033 222Đăng ký tư vấn