Đại học
Daegu University
대구대학교
Gyeongbuk
D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: TOP 2 · Chứng nhận
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 대구대학교
- Tên tiếng Anh
- Daegu University
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Gyeongbuk
- Địa chỉ
- 경상북도 경산시 진량읍 대구대로 201 (내리리, 대구대학교경산캠퍼스)
- Website
- www.daegu.ac.kr
- Số sinh viên
- 18.743 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: TOP 2 · Chứng nhận
- Bản đồ
- Xem vị trí và trường lân cận trên bản đồ trường
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Ngành đào tạo
- Trí tuệ nhân tạo
- AI: Phần mềm AI
- AI: Giải trí AI
- Hội tụ CNTT
- Điều dưỡng
- Kỹ thuật hệ thống xây dựng
- Kỹ thuật kiến trúc
- Quản trị kinh doanh
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Xã hội | 3.772.000 KRW/kỳNăm 2027 có thể thay đổi. Thông báo có phần hướng dẫn hồ sơ bằng tiếng Việt (trang 10). | Mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKhoa học tự nhiên · Thể dục · Y tế | 4.834.000 KRW/kỳTrang 10. | Mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật | 5.185.000 KRW/kỳNghệ thuật - thiết kế: 5.502.000 KRW (trang 10). | Mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Các kỳ nhập học đại học | 3, 9 thángKỳ tháng 3/2027 có 3 đợt nộp; khai giảng 02/03/2027. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 1 | 2026-10-27Nộp online tại intl.daegu.ac.kr: đợt 1 12/10–27/10/2026; đợt 2 11/12–21/12/2026; đợt 3 25/01–02/02/2027 (17:00 giờ Hàn). Phí xét tuyển 100.000 KRW (trang 7). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK tối thiểu để nhập họcTrack tiếng Hàn | 3 cấpNăng khiếu (nghệ thuật – thể thao): TOPIK 2. Thay thế: đạt bài thi tiếng Hàn của trường (DU TOPIK), hoàn thành cấp 3 viện tiếng Daegu, Sejong trung cấp 1, KIIP cấp 3 / 61 điểm. Track tiếng Anh: IELTS 5.5 / TOEFL iBT 3.5 (thang cũ 59) (trang 6). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 6 / 5 / 4 / 3 | Miễn 100% học phí 8 kỳ / 4 kỳ / 2 kỳ / 1 kỳ đầuTừ kỳ 2 cần ≥ 12 tín chỉ, GPA ≥ 3.5, không trượt môn. Hoàn thành cấp 3–6 viện tiếng Daegu: 50%; đạt DU TOPIK: 40% kỳ đầu (trang 11). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học bổng các kỳ sau | GPA ≥ 4.2: 100% · ≥ 4.0: 70% · ≥ 3.0: 50% · ≥ 2.5: 30% học phíTừ kỳ 2, cần ≥ 12 tín chỉ kỳ trước. Đạt TOPIK 4 khi đang học: thưởng 400.000 (năm 1) / 200.000 (năm 2) / 100.000 KRW (năm 3) (trang 12). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Ký túc xá
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Phí ký túc xáQuốc tế quán · phòng 2 người | 915.000 KRW/kỳ (4 tháng)Kỳ nghỉ (2 tháng): 412.500 KRW. Bibong quán phòng 2 người: 793.000 KRW/kỳ. Chưa gồm tiền ăn (trang 12). | 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Liên hệ
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Liên hệ tuyển sinh quốc tế | oia@daegu.ac.kr · +82-53-850-5696Đội Quốc tế, campus Gyeongsan (trang 13). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường; tổng hợp trên bản đồ trường truong.letatthang.com, cập nhật 2026-10-22.
Đang cập nhật
Năm thành lập, lịch sử, điểm mạnh và điều cần cân nhắc của trường đang được tổng hợp từ nguồn chính thức, bổ sung dần theo từng đợt. Muốn biết trường có hợp với hồ sơ của mình không, đăng ký tư vấn.