Bỏ qua đến nội dung
Lê Tất ThắngKỹ năng sống, Hướng nghiệp & Du học
Đại họcTOP1+2

Đại học Chung-Ang

Chung-Ang University (CAU)
Seoul / Anseong, Seoul

Xin chào các bạn học sinh và các bậc phụ huynh đang quan tâm đến Đại học Chung-Ang và du học Hàn Quốc.

Hôm nay, Thắng xin giới thiệu đến các em và các bậc phụ huynh đại học tư thục hàng đầu Hàn Quốc, mạnh về Nghệ thuật và Truyền thông: Đại học Chung-Ang.

1Tổng quan về Đại học Chung-Ang

  • Tên tiếng Anh: Chung-Ang University (CAU)
  • Vị trí: Seoul / Anseong, Seoul
  • Loại hình: Đại học
Cơ sở đào tạo
  • Seoul Campus: Nhân văn, Xã hội, Kinh doanh, Nghệ thuật
  • Da Vinci Campus (Anseong): Khoa học, Kỹ thuật, Y sinh

Thứ hạng & thành tích

  • ▹Trường thuộc danh sách chứng nhận TOP 1+2 (Bộ Tư pháp Hàn Quốc công bố T2/2026) → hồ sơ visa được ưu tiên xét duyệt.

2Thế mạnh vượt trội

Học bổng đa dạng

Học bổng theo điểm xét tuyển đầu vào, học bổng theo TOPIK và học bổng CAYSS dành cho sinh viên quốc tế.

3Chi phí và học phí

Học phí hệ du học tiếng Hàn

Hạng mụcChi phíGhi chú
Ký túc xá Seoul (2 người/phòng)~1.366.400 KRW
Ký túc xá Da Vinci (2 người/phòng)~1.225.000 KRW

Học phí hệ chuyên ngành

Trường chưa công bố/cập nhật học phí chương trình này cho năm 2026. Vui lòng liên hệ K-EDU (Zalo 0844.033.222) để nhận bảng phí mới nhất.

* Mức phí mang tính tham khảo theo tài liệu trường, có thể thay đổi theo từng kỳ/ngành. Vui lòng liên hệ K-EDU để được báo phí cập nhật.

4Điều kiện và hồ sơ ứng tuyển

Hệ tiếng Hàn (D4-1)
  • •Tốt nghiệp THPT (thường không quá 3 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ).
  • •Học lực ổn định; K-EDU đánh giá và tư vấn lộ trình phù hợp theo từng hồ sơ.
  • •Không bắt buộc TOPIK đầu vào với hệ học tiếng (D4-1).
  • •Chứng minh đủ điều kiện tài chính theo yêu cầu của trường.
Hệ chuyên ngành
  • •TOPIK (tiếng Hàn) theo yêu cầu ngành, hoặc TOEFL/IELTS cho English Track.
Hồ sơ cơ bản
  1. Bằng tốt nghiệp và Học bạ THPT (dịch thuật công chứng, hợp pháp hóa lãnh sự).
  2. Hộ chiếu, CCCD, Giấy khai sinh.
  3. Giấy tờ chứng minh tài chính của người bảo lãnh.
  4. Đơn đăng ký nhập học và kế hoạch học tập.

Thông tin cơ bản

Tên tiếng Hàn
중앙대학교
Tên tiếng Anh
Chung-Ang University
Loại hình
Đại học
Vùng
Seoul
Địa chỉ
서울특별시 동작구 흑석로 84 (흑석동, 중앙대학교)
Website
www.cau.ac.kr
Số sinh viên
38.764 (Study in Korea)
Visa 2026
Hệ đại học D2: TOP 1 · Ưu túHệ tiếng D4: TOP 1 · Ưu tú
Bản đồ
Xem vị trí và trường lân cận trên bản đồ trường

Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).

Ngành đào tạo

  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ – văn học Hàn: Giáo dục tiếng Hàn và văn hoá Hàn
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Ngôn ngữ – văn hoá châu Âu: Ngôn ngữ và văn học Đức
  • Ngôn ngữ – văn hoá châu Âu: Ngôn ngữ và văn học Pháp
  • Ngôn ngữ – văn hoá châu Âu: Ngôn ngữ và văn học Nga
  • Ngôn ngữ – văn hoá châu Á: Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản
  • Ngôn ngữ – văn hoá châu Á: Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc

Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.

Học phí và tuyển sinh

Hệ tiếng D4

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học phí hệ tiếng (D4) mỗi kỳCampus Seoul1.700.000 KRW/kỳChưa gồm giáo trình (56.000–60.000 KRW), bảo hiểm, ký túc xá.2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Học phí hệ tiếng (D4) mỗi kỳCampus Anseong (Davinci)1.500.000 KRW/kỳChưa gồm giáo trình, bảo hiểm, ký túc xá.2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Phí hồ sơ/ghi danh hệ tiếng100.000 KRWNộp một lần cùng học phí các kỳ đăng ký.2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Các kỳ nhập học hệ tiếng3, 6, 9, 12 tháng4 kỳ/năm: xuân, hạ, thu, đông.2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Số tuần mỗi kỳ hệ tiếng10 tuần200 giờ/kỳ, 4 giờ/ngày, thứ 2–6.2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16

Hệ đại học D2

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Khoa học xã hội · Kinh doanh-Kinh tế5.320.000 KRW/kỳCác kỳ sau: 5.124.000 KRW. Học phí năm 2027 chưa công bố (trang 33).Kỳ đầu, theo mức năm học 2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Học phí đại học (D2) mỗi kỳKhoa học tự nhiên · Công nghệ sinh học6.166.000 KRW/kỳCác kỳ sau: 5.970.000 KRW (trang 33).Kỳ đầu, theo mức năm học 2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật · CNTT sáng tạo · Phần mềm6.993.000 KRW/kỳCác kỳ sau: 6.797.000 KRW (trang 33).Kỳ đầu, theo mức năm học 2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Học phí đại học (D2) mỗi kỳNghệ thuật: Thiết kế · Nghệ thuật toàn cầu7.039.000 KRW/kỳCác kỳ sau: 6.843.000 KRW (trang 33).Kỳ đầu, theo mức năm học 2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Các kỳ nhập học đại học3, 9 thángKỳ tháng 3 nhận hồ sơ tháng 9 và 11; kỳ tháng 9 nhận hồ sơ tháng 3 và 6 (trang 12).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 12026-09-18Nộp online 31/08–18/09/2026; đợt 2 vào tháng 11/2026 (trang 29).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
TOPIK tối thiểu để nhập học4 cấpThiết kế, Nghệ thuật toàn cầu: TOPIK 3. Thay thế: hoàn thành cấp 4 Viện ngôn ngữ CAU hoặc cấp 5 tại trường đạt chứng nhận quốc tế hoá. Chưa đạt thì có thể được trúng tuyển dự bị trong 2 năm (trang 32).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16

Học bổng

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 6100% học phíNộp giấy tờ trước 24/12/2026; không áp dụng ngành Y (trang 34).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 550% học phíTrang 34.Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếHoàn thành cấp 5+ Viện ngôn ngữ CAU50% học phíTrang 34.Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếHoàn thành cấp 4 Viện ngôn ngữ CAU30% học phíTrang 34.Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếHoàn thành cấp 5+ viện ngôn ngữ trường khác30% học phíTrang 34.Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Học bổng các kỳ sauGPA ≥ 4.3: 100% · ≥ 4.0: 50% · ≥ 3.7: 30% · ≥ 3.2: 20%Theo điểm kỳ trước, đến hết thời gian học chuẩn (trang 34).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16

Ký túc xá

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Phí ký túc xáCampus Seoul · phòng 2 người1.366.400 KRW/16 tuầnXét theo điểm đầu vào; đăng ký tháng 1 (trang 42).2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16
Phí ký túc xáCampus Seoul · phòng 4 người952.000 KRW/16 tuầnTrang 42.2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16

Tài chính

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D220.000.000 KRWHoặc 14.000 USD / 370.000.000 VND; giấy xác nhận số dư cấp trong 30 ngày trước khi xin visa (trang 35).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16

Liên hệ

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Liên hệ tuyển sinh quốc tếba@cau.ac.kr · +82-2-820-6575Phòng Quốc tế, toà 310 (trang 32).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-16

Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.

Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường; tổng hợp trên bản đồ trường truong.letatthang.com, cập nhật 2026-10-22.

Cần hỗ trợ khai phá "Nghề & Nghiệp" tại Hàn Quốc? Hãy liên hệ Lê Thắng

Hành trình du học không chỉ là chuẩn bị những xấp hồ sơ dày cộp, mà là sự định hướng chiến lược cho tương lai từ 4 đến 10 năm tới. Nếu bạn đang băn khoăn Đại học Chung-Ang có thực sự phù hợp với thế mạnh cá nhân của mình hay không, hay cần tư vấn chuyên sâu về thủ tục, lộ trình săn học bổng — hãy để tôi và đội ngũ K-EDU đồng hành cùng bạn.

Điện thoại / Zalo: 0844.033.222
Website: letatthang.com | k-edu.vn
Văn phòng K-EDU: Hà Nội, Diễn Châu, Vinh.

Chúc các em tìm được đúng môi trường để ươm mầm nhân cách và tài năng của chính mình!

Tư vấn nộp hồ sơ Đại học Chung-Ang

Miễn phí — chúng tôi sẽ liên hệ lại sớm

Yêu cầu này không tự đăng ký bạn vào danh sách quảng cáo. Lịch hẹn chỉ có hiệu lực sau khi được xác nhận.

Visa áp dụng
Website trường
Tư vấn
Nhắn ZaloGọi 0844 033 222Đăng ký tư vấn