Đại học
Chosun University
조선대학교
Gwangju – Jeonnam
D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: TOP 2 · Chứng nhận
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 조선대학교
- Tên tiếng Anh
- Chosun University
- Năm thành lập
- 1946(trang của trường)
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Gwangju – Jeonnam
- Địa chỉ
- 전남광주통합특별시 동구 조선대길 146(서석동)
- Website
- www.chosun.ac.kr
- Số sinh viên
- 24.043 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: TOP 2 · Chứng nhận
- Bản đồ
- Xem vị trí và trường lân cận trên bản đồ trường
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Lịch sử
- 9/1946: thành lập ở Gwangju, trường đại học đầu tiên ở Hàn Quốc do người dân địa phương góp sức lập nên.(trang của trường)
- 29/9/1946: lớp đầu tiên khai giảng với tên Kwangju Evening Academy; hội sáng lập có hơn 72.000 thành viên vào cuối năm 1947.(nguồn tham khảo)
Điểm mạnh
- Học phí khối Nhân văn – Xã hội 3.241.800 KRW/kỳ (các kỳ sau 3.115.000 KRW).(thông báo tuyển sinh)
- Khoa Toàn cầu không yêu cầu TOPIK khi nộp, học tiếng Hàn tập trung năm đầu và tốt nghiệp chỉ cần đủ tín chỉ.(thông báo tuyển sinh)
- Học bổng kỳ đầu TOPIK 4 / 3: 100% / 50%; có thêm học bổng duy trì mỗi kỳ theo TOPIK.(thông báo tuyển sinh)
Điều cần cân nhắc
- Trường ở Gwangju, xa vùng thủ đô.(KCUE)
- Không được chia nhỏ học phí. Ngành thường cần TOPIK 3 khi nộp và TOPIK 4 khi tốt nghiệp.(thông báo tuyển sinh)
Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.
Ngành đào tạo
- Phần mềm AI
- Phần mềm AI: Phần mềm phương tiện di chuyển
- Phần mềm AI: Kỹ thuật trí tuệ nhân tạo
- Phần mềm AI: An toàn thông tin
- Phần mềm AI: Kỹ thuật thông tin – truyền thông
- Phần mềm AI: Kỹ thuật máy tính
- Biểu diễn và lên kế hoạch văn hoá Hàn Quốc
- Kỹ thuật kiến trúc
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKhoa Toàn cầu (năm 1) · Nhân văn · Xã hội | 3.241.800 KRW/kỳCác kỳ sau: 3.115.000 KRW. Năm 2027 có thể thay đổi (trang 9). | Kỳ đầu, mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKhoa học tự nhiên · Thể dục | 3.773.800 KRW/kỳCác kỳ sau: 3.647.000 KRW (trang 9). | Kỳ đầu, mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật · Mỹ thuật | 4.302.800 KRW/kỳCác kỳ sau: 4.176.000 KRW. Không được chia nhỏ học phí (trang 9). | Kỳ đầu, mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Các kỳ nhập học đại học | 3, 9 thángKhai giảng kỳ xuân 02/03/2027. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 1 | 2026-11-20Nộp online 19/10–20/11/2026 lúc 17:00, hồ sơ giấy đến 27/11. Đợt 2: 07/12–24/12/2026, hồ sơ đến 31/12 (trang 2). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| TOPIK tối thiểu để nhập họcCác ngành thường | 3 cấpNăng khiếu (nghệ thuật – thể thao): TOPIK 2. Thay thế: thi tiếng Hàn của trường (CSU-TOPIK, 04/11/2026), hoàn thành trung cấp ở viện tiếng tại Hàn, Sejong trung cấp 1, KIIP cấp 3 (trang 3). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| TOPIK tối thiểu để nhập họcKhoa Toàn cầu (Global) | Không yêu cầuBắt buộc học tiếng Hàn tập trung năm đầu (trang 3). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| TOPIK yêu cầu để tốt nghiệpCác ngành thường | 4 cấpKhoa Toàn cầu chỉ cần đủ tín chỉ (trang 11). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 4 / TOPIK 3 / CSU-TOPIK | 100% / 50% / 33% học phí kỳ đầuKhoa Toàn cầu: giảm 1/3. Thêm học bổng Stay-On mỗi kỳ: TOPIK 5 800.000 · TOPIK 4 500.000 KRW (cần GPA ≥ 3.0) (trang 10). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
| Học bổng các kỳ sau | GPA ≥ 4.2: 100% · ≥ 3.8: 1/2 · ≥ 3.5: 1/3 · ≥ 3.0: 1/4 học phíTheo điểm kỳ trước; mức có thể đổi theo năm (trang 10). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
Tài chính
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D2 | 16.000.000 KRWKhoảng 12.000 USD; học viên tiếng Chosun: 8.000.000 KRW; giấy cấp trong 30 ngày (trang 4). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
Liên hệ
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Liên hệ tuyển sinh quốc tế | +82-62-230-6495Phòng Hợp tác quốc tế (International Affairs Team), Chosun University, Gwangju (trang 2). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-17 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường; tổng hợp trên bản đồ trường truong.letatthang.com, cập nhật 2026-10-22.